Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 - 2021 sở GDĐT Nam Định
QR

Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 - 2021 sở GDĐT Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Hai ngày 21 tháng 12 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng học kỳ 1 môn Toán lớp 12 THPT năm học 2020 – 2021. Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Nam Định được biên soạn theo dạng đề thi trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề), đề thi có đáp án mã đề 111, 113, 115, 117. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Nam Định : + Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M là trung điểm của SC. Mặt phẳng qua AM và song song với BD chia khối chóp thành hai phần, trong đó phần chứa đỉnh S có thể tích phần còn lại có thể tích (tham khảo hình vẽ bên). Tính tỉ số V1/V2. + Cho hình nón có chiều cao bằng 4. Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác vuông có diện tích bằng 32. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng? + Cắt hình nón đỉnh S bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2. Thể tích của khối nón tạo nên bởi hình nón đã cho bằng?

Xem trước nội dung

Mã đề 111 - trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

MÃ ĐỀ: 111

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán – lớp 12 THPT (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

(Đề khảo sát gồm 06 trang) Họ và tên thí sinh:………………………………………

Số báo danh:………….……………………..………….

Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B,

và SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng A. B. C. D.

Câu 2. Nghiệm của phương trình 1 2 4 x là A. B. C. D.

Câu 3. Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1. 2 x y x

  

A. B. C. D. Câu 4. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. B. C. D. Câu 5. Nghiệm của phương trình   3 log 2 1 2 x   là

A. B. C. D.

Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ? A. B.

C. D.

Câu 7. Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào dưới đây ? A. B. C. D.

, 3 AB a SA a  

0 90 . 0 60 . 0 30 . 0 45 .

C

B

A

S

1. x  0. x  2. x  1. x 

2. x  2. x  2. y  3. x   f x

2

+ 0 1 x

f (x)

-1 0 +∞

0 0 -∞

-∞ -∞ 1

2

_ _ + f '(x)

1.  0. 1. 2.

10. x  4. x  11. 2 x  5. x 

3 1. y x   4 2 2 1. y x x    3 2. 2 x y x

  

4 2 2 1. y x x   

x

y

O

3 2 y ax bx cx d    

2. x  3. x  6. x  1. x 

x

y

O

-6

3

-1

2

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 111 - trang 2/6

Câu 8. Cho a là số thực dương và m, n là các số thực tuỳ ý. Khẳng định nào dưới đây đúng ? A. . m n m n a a a    B. . . m n mn a a a  C. . m n mn a a a   D. . . m n m n a a a   Câu 9. Tập xác định của hàm số là

A. B.  \ 0 .  C. .  D.

Câu 10. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 11. Cho khối nón có bán kính đáy và chiều cao Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. B. C. D.

Câu 12. Tập xác định của hàm số là

A. B. C.  \ 0 .  D. . 

Câu 13. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? A. B. C. D. Câu 14. Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. B. C. D. Câu 15. Cho hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. B. C. D. Câu 16. Cho khối lập phương có cạnh bằng 5. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng A. B. C. D. Câu 17. Cho hình trụ có bán kính đáy và độ dài đường sinh Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. B. C. D. Câu 18. Cho khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có chiều cao Đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng 2. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. B. C. D.

Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình là

A. B. C. D.

2 log y x    0; .    0; .   y f x 

y ' +

-3

5

-∞ +∞

y

x

 y f x 

1 r  3. h 

3 .  2 2 . 3

 2 2 .  . 

2 y x    0; .    0; .   f x

f '(x) + _ _

1

-3 -∞

+∞

-∞

0 0

+∞ 2 -1

f (x)

x

  ;2 .    1;2 .    1; .    2; .  12 B  6. h 

72. 24. 6. 36. 2 r  4. l 

9 .  16 .  3 .  8 . 

125. 25. 15. 50. 3 r  1. l 

24 .  3 .  6 .  9 .  9. h 

36. 12. 18. 6. 1 5 25

x 

  1; .    2; .     5; .    2; . 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo