Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 - 2021 sở GDĐT Bình Thuận
QR

Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 - 2021 sở GDĐT Bình Thuận

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 12 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bình Thuận được biên soạn theo dạng đề thi trắc nghiệm, đề gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giáo viên phát đề), đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bình Thuận : + Xét các số thực dương a, b thỏa a2 + b2 = 20. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Giá trị nhỏ nhất của log (ab) bằng 0. B. Giá trị lớn nhất của log (ab) bằng 0. C. Giá trị nhỏ nhất của log (ab) bằng 1. D. Giá trị lớn nhất của log (ab) bằng 1. + Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai? A. Giá trị nhỏ nhất của f(x) trên R bằng −2. B. Phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt. C. Đồ thị hàm số f(x) không có tiệm cận. D. Giá trị nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [2; 4] bằng f(4). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, BC = a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 30◦. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN

ĐỀCHÍNH THỨC (Đềnày có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲI LỚP 12 NĂM HỌC: 2020-2021 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian giao đề)

Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề101

Câu 1. Cho khối chóp có thểtích V và chiều cao h. Khi đó diện tích đáy của khối chóp bằng

A. h 3V . B. V 3h. C. V

h . D. 3V

h .

Câu 2. Cho hàm sốf(x) có đồthịnhư hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−1; 2). B. Hàm sốđồng biến trên khoảng (0; 2). C. Hàm sốđồng biến trên khoảng (0; +∞). D. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; 0).

x

y

O 2

3

−1

1

Câu 3. Cho đồthịcác hàm sốy = ax, y = logb x như hình vẽbên. Mệnh đềnào sau đây đúng?

A. 0 < b < 1 < a. B. 1 < b < a. C. 0 < a < 1 < b. D. 0 < a < b < 1.

O x

y

1

1

Câu 4. Thểtích khối trụtròn xoay có bán kính đáy R và chiều cao h bằng

A. 1 3πRh2. B. πRh2. C. 1 3πR2h. D. πR2h.

Câu 5. Hình nón (N) có đường tròn đáy bán kính R và độdài đường sinh là l. (N) có diện tích toàn phần là

A. πRl. B. 2πRl + πR2. C. πRl + πR2. D. 2πRl + 2πR2.

Câu 6. Thểtích khối lăng trụcó diện tích đáy B và chiều cao 2h là

A. 2Bh

3 . B. 2Bh. C. Bh

3 . D. Bh.

Câu 7. Khối lập phương cạnh 3a có thểtích bằng

A. 9a3. B. 27a3. C. 9a2. D. 3a3.

Câu 8. Hàm sốnào sau đây nghịch biến trên khoảng (0; +∞)?

A. y = 1

2

x . B. y = log√

2+1 x. C. y = log2 x. D. y = 3x.

Câu 9. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm sốđồng biến trên khoảng (2; 5). B. Hàm sốđồng biến trên khoảng (0; +∞). C. Hàm sốđồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (2; +∞). D. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−1; 2).

x f′(x)

f(x)

−∞ −1 2 +∞ + 0 − 0 +

−∞ −∞

4

0

+∞ +∞

Câu 10. Cho hàm sốy = x−1

4 . Khẳng định nào sau đây sai? A. Hàm sốkhông có điểm cực trị. B. Hàm sốnghịch biến trên R. C. Đồthịhàm sốđi qua điểm A(1; 1). D. Đồthịhàm sốcó 2 đường tiệm cận.

Câu 11. Cho a là sốthực dương. Biểu thức a 2 3 3√

a5 viết dưới dạng lũy thừa với sốmũ hữu tỉlà

A. a−1. B. a 10

3 . C. a 19

5 . D. a 7 3 .

Trang 1/4 Mã đề101

Câu 12. Phương trình tiếp tuyến của đồthịhàm sốf(x) = x3 −3x2 + 1 tại điểm M (4; 17) là

A. y = 24x + 113. B. y = 24x −113. C. y = 24x −79. D. y = 24x + 79.

Câu 13. Giá trịnhỏnhất của hàm sốy = 1

4x4 −x2 −2 trên đoạn [2; 4] bằng

A. 37

4 . B. −2. C. −3. D. 46.

Câu 14. Cho a là sốthực dương khác 1 thỏa loga 2 = 3. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a2 = 3. B. a3 = 2. C. 2a = 3. D. 3a = 2.

Câu 15. Cho x, y là hai sốthực dương và m, n là hai sốthực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?

A. (xn)m = (xm)n. B. xm3 = (xm)3. C. (xy)n = xn · yn. D. xmxn = xm+n.

Câu 16. Tiêm cận ngang của đồthịhàm sốy = 2x −1

x + 3 có phương trình là

A. y = 2. B. y = −1

3. C. y = −3. D. x = 2.

Câu 17. Cho a, b, c là các sốthực dương khác 1 thỏa loga b = 6, logc b = 3. Khi đó loga c bằng

A. 2. B. 9. C. 1 2. D. 3.

Câu 18. Cho hình trụ(T) có bán kính đáy R = 5, chiều cao h = 3. Diện tích xung quanh của (T) là

A. 55π. B. 75π. C. 15π. D. 30π.

Câu 19. Giá trịcực đại của hàm sốy = 1

3x3 + x2 −3x + 1 bằng

A. −3. B. −2

3. C. 1. D. 10.

Câu 20. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịnhư hình bên. Sốnghiệm của phương trình 2f(x)−3 = 0 là

A. 0. B. 3. C. 4. D. 2. x

y

O

−3

1

Câu 21. Hàm sốnào sau đây có đồthịnhư hình bên?

A. y = x3 + 3x2 + 1. B. y = x4 −3x2 + 1. C. y = x4 + 3x2 + 2. D. y = x3 −3x2 + 2.

x

y

O

2

−2

2

Câu 22. Tập hợp tất cảgiá trịthực của tham sốm đểhàm sốf(x) = m2x −1

x + 1 có giá trịlớn nhất trên

đoạn [0; 1] bằng 4 là

A. {−3; −1}. B. R. C. {3; 2}. D. {−3; 3}.

Câu 23. Cho hình chóp S.ABC. Gọi A′, B′ lần lượt là trung điểm của SA và SB. Khi đó tỉsốthểtích của hai khối chóp S.A′B′C và S.ABC bằng

A. 1 4. B. 1 8. C. 1 2. D. 1 3.

Câu 24. Cho hàm sốf(x) = ln (ex + 1) . Khi đó f′′ (ln 2) bằng

A. −9

2. B. 2 9. C. −2

9. D. 9 2.

Câu 25. Cho hình nón (N) có độdài đường sinh bằng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo