Quảng cáo
10 đề ôn tập thi học kì 1 Toán 12 có đáp án và lời giải chi tiết
QR

10 đề ôn tập thi học kì 1 Toán 12 có đáp án và lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 229 trang, được sưu tầm và tổng hợp bởi thầy giáo Phùng V Hoàng Em, tuyển chọn 10 đề ôn tập thi học kì 1 Toán 12 có đáp án và lời giải chi tiết; các đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Mục lục tài liệu 10 đề ôn tập thi học kì 1 Toán 12 có đáp án và lời giải chi tiết: PHẦN 1 . 10 ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KÌ 1 TOÁN 12. + Đề ôn tập số 01 (Trang 1). + Đề ôn tập số 02 (Trang 6). + Đề ôn tập số 03 (Trang 12). + Đề ôn tập số 04 (Trang 19). + Đề ôn tập số 05 (Trang 24). + Đề ôn tập số 06 (Trang 30). + Đề ôn tập số 07 (Trang 35). + Đề ôn tập số 08 (Trang 41). + Đề ôn tập số 09 (Trang 46). + Đề ôn tập số 10 (Trang 52). PHẦN 2 . ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT. + Lời giải chi tiết đề ôn tập số 01 (Trang 64). + Lời giải chi tiết đề ôn tập số 02 (Trang 78). + Lời giải chi tiết đề ôn tập số 03 (Trang 94). + Lời giải chi tiết đề ôn tập số 04 (Trang 112). + Lời giải chi tiết đề ôn tập số 05 (Trang 128). + Lời giải chi tiết đề ôn tập số 06 (Trang 143). + Lời giải chi tiết đề ôn tập số 07 (Trang 157). + Lời giải chi tiết đề ôn tập số 08 (Trang 177). + Lời giải chi tiết đề ôn tập số 09 (Trang 193). + Lời giải chi tiết đề ôn tập số 10 (Trang 210).

Xem trước nội dung

MỤC LỤC

PHẦN 1 10 ĐỀÔN TẬP 1

ĐỀÔN TẬP SỐ01 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1

ĐỀÔN TẬP SỐ02 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6

ĐỀÔN TẬP SỐ03 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12

ĐỀÔN TẬP SỐ04 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19

ĐỀÔN TẬP SỐ05 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24

ĐỀÔN TẬP SỐ06 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30

ĐỀÔN TẬP SỐ07 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35

ĐỀÔN TẬP SỐ08 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41

ĐỀÔN TẬP SỐ09 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 46

ĐỀÔN TẬP SỐ10 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 52

PHẦN 2 LỜI GIẢI CHI TIẾT 59

1

PHẦN

10 ĐỀÔN TẬP

ĐỀÔN TẬP SỐ01

Câu 1. Cho hàm sốy = f(x) xác định và liên tục trên R có bảng biến thiên dưới đây

x

y′

y

−∞ −1 0 1 +∞

− 0 + 0 − 0 +

+∞ +∞

0

3

0

+∞ +∞

Hàm sốy = f(x) có giá trịcực tiểu bằng A. 1. B. 3. C. −1. D. 0.

Câu 2. Cho các sốthực a, b, c thỏa mãn a > 0, a ̸= 1, > 0, c > 0. Khẳng định nào sau đây sai? A. loga bc = loga b + loga c. B. loga b c = loga b −loga c. C. logaα b = α loga b. D. loga bα = α loga b.

Câu 3. Biểu thức p

a√a, (a > 0) được viết dưới dạng lũy thừa với sốmũ hữu tỉlà

A. a 1 2. B. a 3 2. C. a 3 4. D. a 2 3.

Câu 4. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào đồng biến trên khoảng (0; +∞)? A. y = log e

3 x. B. y = log √

5 3 x. C. y = log √

5 2 x. D. y = log π

4 x.

Câu 5. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 3. B. Hình 2. C. Hình 1. D. Hình 4.

Câu 6. Hàm sốy = x4 −x2 + 1 có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 7. Tính giá trịbiểu thức P = (π2)logπ 5 ta được A. P = 25. B. P = 32. C. P = 16. D. P = 10.

Câu 8. Phương trình log2(x −3) = 3 có nghiệm là A. x = 8. B. x = 5. C. x = 11. D. x = 9.

Câu 9. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 5x + 1

x + 8 là

A. y = −8. B. y = 1

8. C. Không có. D. y = 5.

Câu 10. Hàm sốy = x + 3

x + 1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. (−∞; +∞). B. (−∞; −1) và (−1; +∞). C. (−∞; −3) và (−3; +∞). D. (−∞; 1) và (1; +∞).

Câu 11. Tập xác định của hàm sốy = ln (x2 + 3x + 2) là A. (−∞; −2) ∪(−1; +∞). B. (0; +∞). C. (−∞; 1] ∪[2; +∞). D. (1; 2).

Câu 12. Cho lăng trụđứng có cạnh bên bằng 3, đáy là hình vuông cạnh bằng 6. Thểtích khối lăng trụlà A. 96. B. 84. C. 108. D. 72.

Câu 13. Sốmặt phẳng đối xứng của hình chóp tứgiác đều là A. 8. B. 4. C. 2. D. 6.

Câu 14. Tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = x −2

x + 1 là

A. x = 2. B. x = −2. C. x = 1. D. x = −1.

Câu 15. Đạo hàm của hàm sốy = 2019x là

A. y′ = 2019x. B. y′ = 2019x

ln 2019. C. y′ = x · 2019x−1. D. y′ = 2019x ln 2019. Câu 16. Giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x3 + 3x2 −9x + 1 trên đoạn [0; 2] là A. 1. B. 3. C. 28. D. −4.

Câu 17. Một khối nón có thểtích là 8π cm3, bán kính đáy là 2 cm, đường cao khối nón đó là A. 4 cm. B. 3 cm. C. 5 cm. D. 6 cm.

Câu 18. Sốnghiệm của phương trình log2(4 −2x) = 2 −x là A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 19. Một hình lập phương có tổng diện tích các mặt bằng 54 cm2, thểtích của khối lập phương đó là A. 27 cm3. B. 64 cm3. C. 8 cm3. D. 36 cm3.

Câu 20. Cho một khối trụvà một khối nón, chiều cao khối trụbằng một nửa chiều cao khối nón, bán kính đáy khối trụgấp đôi bán kính đáy khối nón. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo