Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Phước Long - TP HCM
QR

Đề thi cuối học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Phước Long - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi cuối học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Phước Long, thành phố Hồ Chí Minh gồm 30 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi cuối học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Phước Long – TP HCM : + Cho hình nón có đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng R. Công thức nào sau đây là công thức tính diện tích toàn phần của hình nón? + Cho hình vuông ABCD có cạnh AB = 2a. Quay hình vuông ABCD quanh cạnh AD ta thu được một khối trụ tròn xoay. Tính thể tích của khối trụ tròn xoay đã cho. + Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 90 độ và đường kính đáy bằng 2a. Tính diện tích toàn phần của hình nón.

Xem trước nội dung

_____________Trang 1 - Mã đề 121_____________

TRƯỜNG THPT PHƯỚC LONG

TỔ TOÁN

____________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 4 trang)

ĐỀ THI HỌC KỲ I_NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 2 phần: Trắc nghiệm và tự luận)

___________________________________

Họ và tên học sinh:…………………………………………………………....

Số báo danh:…………………………………………………………………… …

Phần II: Trắc nghiệm (6 điểm) gồm 30 câu (Thời gian làm bài 60 phút)

Câu 1. Cho hình nón có đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng R Công thức nào sau đây là công thức tính diện tích toàn phần của hình nón?

A. 2 tp S Rl π = . B. 2 2 2 tp S Rl R π π = + . C. 2 tp S Rl R π π = + . D. tp S Rl π = .

Câu 2. Tìm số nghiệm của phương trình ( ) 2 5 5 log log x x x − =

A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.

Câu 3. Cho hàm số 3 2 2 9 12 4 y x x x = − + − . Gọi 1 2 , x x là các điểm cực trị của hàm số. Khi đó giá trị biểu thức 1 2 1 2 . P x x x x = + + bằng

A. 3. B. 6. C. – 3. D. 5.

Câu 4. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 3 1 4 1 2 x x y x + − + = − là

A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 5. Đạo hàm của hàm số 2019x y = là

A. 2019 ' ln 2019

x y = . B. ln 2019 ' 2019x y = . C. ' 2019 .ln 2019 x y = . D. 1 ' .2019x y x − = .

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên \{1;3} R và có bảng biến thiên như hình vẽ sau

5

3

+∞

∞ ∞ ∞

+∞

+ + 0

+∞ ∞ 3 1 1

y

y '

x

Số nghiệm của phương trình ( ) 3 0 f x + = là

A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 7. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 ( 1)( 3 2) y x x x = − + − với trục hoành.

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Mã đề 121

_____________Trang 2 - Mã đề 121_____________

Câu 8. Tìm tập xác định của hàm số ( ) 6 3 3 2 y x x − = − +

A. { } \ 2;1 D R = − . B. { } \ 1;2 D R = .

C. ( ) ( ) ; 2 1; D = −∞− ∪ +∞. D. ( ) 2;1 D = − .

Câu 9. Cho các số thực dương , , a b c và

2 7

5 2 . a b x c = . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 ln 2ln 7ln ln 5 x a b c = + − . B. 5 ln 2ln 7ln ln 2 x a b c = + − .

C. 5 ln 2ln 7ln ln 2 x a b c = + + . D. 2 ln 2ln 7ln ln 5 x a b c = + + .

Câu 10. Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác ABC với  0 2 , 4 , 60 AB a AC a BAC = = = và cạnh bên ' 2 AA a = . Tính thể tích của khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C .

A. 3 . ' ' ' 4 3 ABC A B C V a = . B.

3

. ' ' ' 8 3 3 ABC A B C a V = .

C. 3 . ' ' ' 8 3 ABC A B C V a = . D.

3

. ' ' ' 4 3 3 ABC A B C a V = .

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên { } \ 1 R và có bảng biến thiên như hình vẽ sau

∞

+ ∞

+ 0

∞ ∞

5

+

+ ∞ ∞ 1 3

y

y '

x

Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. (1; 3). B. ( ;5) −∞ . C. ( ; ) −∞+∞. D. ( ;3) −∞ .

Câu 12. Cho hình vuông ABCD có cạnh 2 AB a = . Quay hình vuông ABCD quanh cạnh AD ta thu được một khối trụ tròn xoay. Tính thể tích của khối trụ tròn xoay đã cho.

A. 3 4 V a π = . B. 3 8 V a π = . C.

3 8 3 a V π = . D. 3 16 V a π = .

Câu 13. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 6 9 1 y x x x = − + − + trên đoạn [ 1;2] − là

A.

[ 1;2] max 17 y − = . B.

[ 1;2] max 3 y − = −. C.

[ 1;2] max 1 y − = . D.

[ 1;2] max 1 y − = −.

Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số ( ) 4 2 log 4 3 y x x = − +

A.

( )

3

4 2 4 8 ' 4 3 .ln10

x x y x x

− = − +

. B.

( ) 4 2 1 ' 4 3 .ln10 y x x = − +

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo