Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Nguyễn Hữu Huân - TP HCM
QR

Đề thi cuối học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Nguyễn Hữu Huân - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi cuối học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Hữu Huân, thành phố Hồ Chí Minh gồm 30 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi đáp án mã đề 123. Trích dẫn đề thi cuối học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Hữu Huân – TP HCM : + Người ta ghép 5 khối lập phương cạnh a để được khối hộp chữ thập như hình dưới. Tính diện tích toàn phần Stp của khối chữ thập đó. + Chọn mệnh đề SAI? A. Hình lập phương nội tiếp được mặt cầu. B. Lăng trụ có đáy là tam giác đều nội tiếp được mặt cầu. C. Lăng trụ đứng có đáy là tam giác nội tiếp được mặt cầu. D. Hình hộp chữ nhật nội tiếp được mặt cầu. + Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 1 (như hình vẽ sau). a. Tính diện tích xung quanh hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ trên (hai đáy của hình trụ ngoại tiếp hai đáy của hình lăng trụ). b. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ trên.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 MÃ ĐỀ 123

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trường THPT Nguyễn Hữu Huân

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 60 phút

MÃ ĐỀ: 123

Họ và tên thí sinh: .............................................................. Số báo danh: .................................................. Câu 1: Phương trình 1 1 5 6.5 3.5 52 x x x + − + − = có một nghiệm duy nhất ox thuộc khoảng nào dưới đây

A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 0;2 . D. ( ) 2;4 .

Câu 2: Tập xác định của hàm số ( )

1 2 4 5 3 4 2 y x x x = − + + + − là

A. [ ] 1;2 − . B. ( ] 1;2 − . C. ( ) 1;2 − . D. ( ] ;2 −∞ .

Câu 3: Gọi n là số hình đa diện trong bốn hình trên. Tìm n .

A. 4 n = . B. 1 n = . C. 2 n = . D. 3 n = .

Câu 4: Cho hàm số 1 1 x y x + = − có đồ thị ( ) C . Tiếp tuyến với ( ) C tại giao điểm của ( ) C với trục tung có

phương trình. A. 2 1 y x = −. B. 2 1 y x = − + . C. 2 1 y x = + . D. 2 1 y x = − −. Câu 5: Cho bốn hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị của hàm số ln y x = ?

A. B.

C. D.

Câu 6: Giá trị của 1 2 2018 M ln ln ... ln 2 3 2019 = + + + bằng

Trang 2/4 MÃ ĐỀ 123

A. ln 2018 M = . B. 1 M ln 2018 = . C. 2019 M = . D. ln 2019 M = − .

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 log ( 1) 2 x + ≥ là:

A. { } 4 2 ; \ 1 3 3 − −   −    

. B. 4 2 ; ; 3 3 − −     −∞ ∪ +∞        

.

C. { } 2 ; \ 1 3 −   −∞ −    

. D. 2 ; 3 −   +∞  

.

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = .Hàm số ( ) ' y f x = có đồ thị như hình

bên. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng:

A. ( ) ( ) ;0 ; 3; −∞ +∞. B. ( ) ( ) ; 1 ; 1;4 −∞− .

C. ( ) 0;3 . D. ( ) ( ) 1;1 ; 4; − +∞.

Câu 9: Đạo hàm của hàm số ( ) 2 1 3x y x = − là:

A. 2.3 ln3 x . B. ( ) 3 2 2 ln3 ln3 x x − + .

C. ( ) 3 2 2 ln3 ln3 x x + − . D. ( ) 1 2.3 2 1 .3 x x x x − + − .

Câu 10: Số giao điểm của đồ thị hàm số ( ) 3 : 9 2019 C y x x = + + và đường thẳng

( ): 2019 d y = là:

A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 11: Đồ thị bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A. 4 2 2 y x x = − − . B. 4 2 2 y x x = + − .

C. 4 2 2 2 y x x = + −. D. 4 2 2 2 y x x = − − .

Câu 12: Phương trình 2 3 3 2log ( 2) log ( 4) 0 x x − + − = có tổng các nghiệm bằng:

A. 12 2 + . B. 6 . C. 6 2 + . D. 12. Câu 13: Người ta ghép 5 khối lập phương cạnh a để được khối hộp chữ thập như hình dưới. Tính diện

tích toàn phần tp S của khối chữ thập đó.

A. 2 12 tp S a = . B. 2 20 tp S a = . C. 2 22 tp S a = . D. 2 30 tp S a = .

Trang 3/4 MÃ ĐỀ 123

Câu 14: Cho các số thực dương x , a , b . Khẳng định nào dưới đây Đúng?

A. ( ) b a ab x x = . B. ( ) b a a b x x + = . C. ( )

b b a a x x = . D. ( )

b b a a x x = .

Câu 15: Cho hàm số ( ) ( ) 4 1 2 y f x mx m x = = − + −. Tìm giá trị của tham số m để hàm số có 3 điểm cực

trị? A. ( ) ( ) ; 1 0; m∈−∞− ∪ +∞. B. [ ] 1;0 m∈− .

C. ( ] [ ) ; 1 0; m∈−∞− ∪ +∞. D. ( ) 1;0 m∈− .

Câu 16: Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào?

A. 4 2 2 3 y x x = − + −. B. 4 2 3 y x x = − + −. C. 4 2 2 3 y x x = − −. D. 4 2 2 3 y x x = + −.

Câu 17: Với a , b là hai số thực dương tùy ý, đặt ( ) 2 7 5 ln P e a b = . Giá trị của P bằng

A. 5ln 7ln P a b = + . B. ( ) 2 7ln 5ln P a b = + .

C. 2 5ln 7ln P a b = + + . D. 2 7ln 5ln P a b = + + .

Câu 18: Cho hàm số 2 mx y x m + = − có đồ thị ( ) H . Tìm giá trị thực của tham số m để ( ) H có tiệm cận đứng

và tiệm cận đứng này đi qua ( ) 3;1 A .

A. 2 3 m − = . B. 3 m = −. C. 3 m = . D. 1 m = .

Câu 19: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số

2 2 x m y x m − − = − trên đoạn [ ] 0;4

bằng –1. A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1. Câu 20: Cho hình thang ABCD vuông tại A và B với

2 AD AB BC a = = = . Quay hình thang và miền trong của nó quanh

đường thẳng chứa cạnh BC ( như hình vẽ ) . Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành.

A.

3 7 3 a V π = . B.

3 4 3 a V π = .

C. 3 V a = π . D.

3 5 3 a V π = .

Câu 21: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,

3 2 a SD = , hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo