
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12 – NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn thi:Toán Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
101
Câu 1. Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy 2 r và chiều cao 2 2 h .
A. 16 V . B. 8 2 V . C. 8 2
3 V . D. 16 2 V .
Câu 2. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, 2 AB a , 3 AD a , 5 SA a và SA vuông góc mặt phẳng đáy ABCD . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp . S ABCD .
A. 3 R a . B. 5 R a . C. 7 2
a R . D. R a .
Câu 3. Nghiệm của phương trình 1 3 2 x là A. 2 1 log 3 x . B. 3 1 log 2 x . C. 3 1 log 2 x . D. 2 1 log 3 x .
Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số 3 log y x .
A. 1 y x . B. 1 ln3 y x . C. .ln3 y x . D.
ln 3
x y .
Câu 5. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 2 3 x y x
trên đoạn 0;5 .
A. 2 m . B. 2 3 m . C. 8 9 m . D. 7 8 m .
Câu 6. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 4 2 2 y x x . B. 4 2 2 3 y x x .
C. 4 2 2 3 y x x . D. 3 3 3 y x x . Câu 7. Thể tích V của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là
A. 2 3 V r h . B. 2 V r h . C. 2 1 3 V r h . D. 2 4 3 V r h .
Câu 8. Tính thể tích V của khối chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều, AB a , SA vuông góc mặt phẳng đáy và 3 SA a .
A.
3 3
3
a V . B.
3 3
4 a V . C.
3
4 a V . D. 3 3 V a .
Câu 9. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C có 4 AA a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với 2 AB AC a . Tính thể tích V của khối lăng trụ . ABC A B C .
A. 3 16 V a . B. 3 8 V a . C.
3 8
3 a V . D.
3 16
3
a V .
Câu 10. Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 4 5 2 3 x y x
.
A. 3 2 x . B. 2 x . C. 4 x . D. 3 x .
Câu 11. Tìm tập xác định D của hàm số
1 3 2 1 y x .
A. 1 ; 2 D
. B. D . C. 1 \ 2 D . D. 1 ; 2 D
.
Câu 12. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu? A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 2.
Câu 13. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 9 x y x m đồng biến trên khoảng ;5 .
A. 5 9 m . B. 5 9 m . C. 9 m . D. 9 m . Câu 14. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên khoảng 0;?
A. 2 3
x y
. B. 4 2 2 1 y x x . C. 5 log y x . D. 3 3 2 y x x .
Câu 15. Nghiệm của phương trình 3 log 2 2 x là
A. 5 x . B. 6 x . C. 7 x . D. 4 x . Câu 16. Tập xác định của hàm số
3 7 y x
là
A. \ 7 . B. 7;. C. . D. ;7 .
Câu 17. Diện tích S của mặt cầu có bán kính R là
A. 2 4 3 S R . B. 2 S R . C. 2 2 S R . D. 2 4 S R .
Câu 18. Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình 3 2 3 4 0 x x m có 3 nghiệm phân biệt. Biết rằng đồ thị của hàm số 3 2 3 4 y x x có hình vẽ như hình bên dưới.
A. 0 4 m . B. 0 4 m . C. 0 4 m hay m . D. 0 4 m hay m .
Câu 19. Viết biểu thức
1
6 2 P x x với 0 x dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
A.
2 3 P x . B.
13
2 P x . C. 3 P x . D.
1 9 P x . Câu 20. Cho log 2 a b , log 3 a c . Tính 2 log . a Q b c .
A. 12 Q . B. 4 Q . C. 7 Q . D. 10 Q . Câu 21. Biết rằng phương trình 2
3 3 log 2log 4 0 x x có 2 nghiệm là m và n. Hãy chọn khẳng định đúng.
A. . 9 m n . B. 1 . 9 m n . C. . 4 m n . D. . 0 m n .
Câu 22. Một người gửi 300 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất /năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó nhận được số tiền hơn 600 triệu đồng bao gồm gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra. A. 14 năm. B. 11 năm. C. 12 năm. D. 13 năm. Câu 23. Mặt phẳng đi qua trục …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.