Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Hàm Nghi - Hà Tĩnh
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Hàm Nghi - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Hàm Nghi – Hà Tĩnh gồm 45 câu trắc nghiệm (09 điểm) và 01 câu tự luận (01 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Hàm Nghi – Hà Tĩnh : + Cho khối chóp S.ABCD có mặt bên (SAB) vuông góc với mặt đáy và tam giác (SAB) cân tại S. Chân đường cao của hình chóp là điểm nào sau đây: A. Điểm A. B. Trung điểm của AB. C. Trọng tâm tam giác ABC. D. Giao điểm của AC và BD. + Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1 mà mặt ABB1A1 có diện tích bằng 4. Khoảng cách giữa cạnh CC1 và mặt bên ABB1A1 bằng 7. Thể tích V của khối lăng trụ ABC.A1B1C1 bằng? + Gọi a, b, c lần lượt là ba kích thước của một khối hộp chữ nhật (H). Khi đó thể tích V của khối hộp (H) được tính bởi công thức?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 006

TRƯỜNG THPT HÀM NGHI

TỔ TOÁN - TIN (Đề thi gồm 45 câu trắc nghiệm,

1 câu tự luận)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

MÔN:TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề;

Mã đề thi

006 Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM( 9 điểm)(Điền đáp án vào bảng cuối đề thi) Câu 1 : Cho khối nón có chiều cao h, độ dài đường sinh bằng l và bán kính đường tròn đáy bằng r. Thể tích của khối nón là:

A. 1 . . 3 V r h   B. 2 V r h   C. 2 1 3 V r h   D. 2 1 . 3 V r l  

Câu 2: Tập xác định của hàm số  

3 4   y x là

A.  1,  B.    0; C.   4;   D.   4;

Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số  1   x y x e trên đoạn   1;1  .

A. 1 2e  . B. 0 C. 2e  . D. 1 . Câu 4: Mỗi cạnh của hình tứ diện là cạnh chung của

A. Ba mặt. B. Đúng hai mặt. C. Bốn mặt. D. Hơn hai mặt.

Câu 5: Hàm số 2 1    x y x nghịch biến trên khoảng nào ?

A. ( , 2)  B. ( , )  C. ( ;1)  và (1; )  D. (0, ) 

Câu 6: Giá trị của 8 log ( 0, 1)   a a a a là

A. 3 .B. 1

3 . C. 1

8 . D. 8 .

Câu 7. Đồ thị hàm số 2 3 2

x y

x x 

  có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 8: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

. A. 0 0 0 0 a ,b ,c ,d     B. 0, 0, 0, 0 a b c d     . C. 0, 0, 0, 0 a b c d     . D. 0, 0, 0, 0 a b c d     .

Câu 9: Tọa độ giao điểm giữa đồ thị hàm số 1 1 x y x

   với trục tung là

A. ( 1;0)  . B. (1;0) . C. (0;1) . D. (0; 1)  .

Câu 10: Số đỉnh của một khối lăng trụ đứng có đáy là tứ giác bằng:

A. 7 B. 8 C. 6 D. 5

Câu 11: Đạo hàm của hàm số 2 3 y 2

  

x là:

A.

2 3 ' 2.2 .ln2   

x y . B.  

2 2 ' 2 3 2

  

x y x ln2. C.

2 3 ' 2 .ln 2  

x y . D. 2 3 ' 2.2   x y .

Trang 2/4 - Mã đề thi 006

Câu 12: Số nghiệm của phương trình

2 3 2 4 1   x x là A. 2 B. 1 C. 3 D. 0

Câu 13: Một người muốn xây một bể nước hình hộp chữ nhật để chứa 3 6m nước. Biết mặt đáy có kích thước 2m và 3m . Hỏi cần xây bể nước cao bao nhiêu?

A. 2m. B. 1,5m. C. 1m. D. 0,5 m.

Câu 14: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 3 2 y x x    tại 0 2 x  có hệ số góc là

A. 9 B. 9  . C. 15 D. 15 

Câu 15: Cho mặt cầu có diện tích bằng 8 . Bán kính mặt cầu là

A. 2. B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 16: Cho hàm số 1 1    x y x có đò thị  C . Giá trị nào của m sau đây thì đường thẳng : 2 d y x m   cắt  C

tại hai điểm phân biệt M, N sao cho độ dài MN nhỏ nhất?

A. m = 3. B. m = -1 C. m = 1. D. m = 2. Câu 17: Hàm số nào sau đây có 1 điểm cực trị?

A. 4 2 4 1    y x x B. 2 1 x y x

   C. 4 2 2 1 y x x    D. 3 3 1 y x x   

Câu 18: Sau khi rút gọn, số mũ của x trong biểu thức

4 3.x x   0 x  là:

A. 4

3 . B. 1

4 . C. 1

3 . D. 4

15 .

Câu 19: Cho a là một số dương, biểu thức

4

3 3 a . a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A.

12 13 a B.

5 3 a . C.

13 12 a

 D.

13 12 a .

Câu 20: Nghiệm của phương trình   2 2 log log 1 1.    x x là

A. 1. x  B. 2. x  C. 1; 2. x x   D. 1. x 

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình   2 log 4 3   x là

A. [4; ).  B. (12; ).  C. ( ;12).  D.   10;

Câu 22: Phương trình

2 1 3 4.3 1 0   x x có hai nghiệm 1 2 ; x x ( 1 2 x x  ). Khi đó:

A. 1 2

9 4 x x   . B. 1 2 2 0 x x   . C. 1 2 2 3 x x  . D. 1 2 . 0  x x .

Câu 23: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình    4 2 2 3 x x m có bốn nghiệm thực phân biệt. A. 3. m B.   0 1. m C.   2 3. m D.   3 4. m

Câu 24: Nghiệm của phương trình

1 2 8  x là A. 2. x  B. 3. x  C. 3. x  D. 0. x 

Câu 25: Cho hàm số 4 log ( )   x y e x . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. (1 2 )ln 4 '( 1)

1

e y

e

  

 B. 1 '(1)

(1 )ln 4

 

e y

e C. 1 2 '( 1)

1

e y

e

  

 D. ( 2)ln 4 '(1)

1

e y

e

 

Câu 26: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1    x y x là:

A. 1 x  B. 2  x C. 2  y D. 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo