
Trang 1/4 - Mã đề thi 006
TRƯỜNG THPT HÀM NGHI
TỔ TOÁN - TIN (Đề thi gồm 45 câu trắc nghiệm,
1 câu tự luận)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
MÔN:TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề;
Mã đề thi
006 Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM( 9 điểm)(Điền đáp án vào bảng cuối đề thi) Câu 1 : Cho khối nón có chiều cao h, độ dài đường sinh bằng l và bán kính đường tròn đáy bằng r. Thể tích của khối nón là:
A. 1 . . 3 V r h B. 2 V r h C. 2 1 3 V r h D. 2 1 . 3 V r l
Câu 2: Tập xác định của hàm số
3 4 y x là
A. 1, B. 0; C. 4; D. 4;
Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 x y x e trên đoạn 1;1 .
A. 1 2e . B. 0 C. 2e . D. 1 . Câu 4: Mỗi cạnh của hình tứ diện là cạnh chung của
A. Ba mặt. B. Đúng hai mặt. C. Bốn mặt. D. Hơn hai mặt.
Câu 5: Hàm số 2 1 x y x nghịch biến trên khoảng nào ?
A. ( , 2) B. ( , ) C. ( ;1) và (1; ) D. (0, )
Câu 6: Giá trị của 8 log ( 0, 1) a a a a là
A. 3 .B. 1
3 . C. 1
8 . D. 8 .
Câu 7. Đồ thị hàm số 2 3 2
x y
x x
có bao nhiêu đường tiệm cận ?
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 8: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
. A. 0 0 0 0 a ,b ,c ,d B. 0, 0, 0, 0 a b c d . C. 0, 0, 0, 0 a b c d . D. 0, 0, 0, 0 a b c d .
Câu 9: Tọa độ giao điểm giữa đồ thị hàm số 1 1 x y x
với trục tung là
A. ( 1;0) . B. (1;0) . C. (0;1) . D. (0; 1) .
Câu 10: Số đỉnh của một khối lăng trụ đứng có đáy là tứ giác bằng:
A. 7 B. 8 C. 6 D. 5
Câu 11: Đạo hàm của hàm số 2 3 y 2
x là:
A.
2 3 ' 2.2 .ln2
x y . B.
2 2 ' 2 3 2
x y x ln2. C.
2 3 ' 2 .ln 2
x y . D. 2 3 ' 2.2 x y .
Trang 2/4 - Mã đề thi 006
Câu 12: Số nghiệm của phương trình
2 3 2 4 1 x x là A. 2 B. 1 C. 3 D. 0
Câu 13: Một người muốn xây một bể nước hình hộp chữ nhật để chứa 3 6m nước. Biết mặt đáy có kích thước 2m và 3m . Hỏi cần xây bể nước cao bao nhiêu?
A. 2m. B. 1,5m. C. 1m. D. 0,5 m.
Câu 14: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 3 2 y x x tại 0 2 x có hệ số góc là
A. 9 B. 9 . C. 15 D. 15
Câu 15: Cho mặt cầu có diện tích bằng 8 . Bán kính mặt cầu là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 16: Cho hàm số 1 1 x y x có đò thị C . Giá trị nào của m sau đây thì đường thẳng : 2 d y x m cắt C
tại hai điểm phân biệt M, N sao cho độ dài MN nhỏ nhất?
A. m = 3. B. m = -1 C. m = 1. D. m = 2. Câu 17: Hàm số nào sau đây có 1 điểm cực trị?
A. 4 2 4 1 y x x B. 2 1 x y x
C. 4 2 2 1 y x x D. 3 3 1 y x x
Câu 18: Sau khi rút gọn, số mũ của x trong biểu thức
4 3.x x 0 x là:
A. 4
3 . B. 1
4 . C. 1
3 . D. 4
15 .
Câu 19: Cho a là một số dương, biểu thức
4
3 3 a . a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A.
12 13 a B.
5 3 a . C.
13 12 a
D.
13 12 a .
Câu 20: Nghiệm của phương trình 2 2 log log 1 1. x x là
A. 1. x B. 2. x C. 1; 2. x x D. 1. x
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 4 3 x là
A. [4; ). B. (12; ). C. ( ;12). D. 10;
Câu 22: Phương trình
2 1 3 4.3 1 0 x x có hai nghiệm 1 2 ; x x ( 1 2 x x ). Khi đó:
A. 1 2
9 4 x x . B. 1 2 2 0 x x . C. 1 2 2 3 x x . D. 1 2 . 0 x x .
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2 2 3 x x m có bốn nghiệm thực phân biệt. A. 3. m B. 0 1. m C. 2 3. m D. 3 4. m
Câu 24: Nghiệm của phương trình
1 2 8 x là A. 2. x B. 3. x C. 3. x D. 0. x
Câu 25: Cho hàm số 4 log ( ) x y e x . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. (1 2 )ln 4 '( 1)
1
e y
e
B. 1 '(1)
(1 )ln 4
e y
e C. 1 2 '( 1)
1
e y
e
D. ( 2)ln 4 '(1)
1
e y
e
Câu 26: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x là:
A. 1 x B. 2 x C. 2 y D. 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.