Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Hương Khê - Hà Tĩnh
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Hương Khê - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Hương Khê – Hà Tĩnh được biên soạn theo hình thức đề 100% trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001, 005, 009, 013, 017, 021. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Hương Khê – Hà Tĩnh : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh nhỏ hơn 6. B. Số đỉnh của mọi hình đa diện luôn lớn hơn 4. C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh gấp hai lần số đỉnh. D. Số đỉnh và số mặt của mọi hình đa diện luôn luôn bằng nhau. + Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25cm. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm. Tính diện tích của thiết diện đó. + Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = x4 – 2m2x2 + m4 + 3 có ba điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ O(0;0) tạo thành tứ giác nội tiếp.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh là 3cm , bán kính đáy là 2cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là A. 2 12 cm π . B. 2 6 cm π . C. 2 6cm . D. 2 12cm . Câu 2: Số cạnh của khối bát diện đều là A. 30. B. 20 . C. 12. D. 8. Câu 3: Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 2 2a và chiều cao 3a là

A. 3 2a . B. 3 6a . C.

3 2 3 a . D. 3 3a .

Câu 4: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó A. log y x π = . B. 0,3 log y x = . C. 3 5 log y x = . D. 1 log y x

π = .

Câu 5: Viết biểu thức 3 3 2 . a a ( ) 0 a > về dạng lũy thừa của a là

A.

11 3 a . B.

2 9 a . C.

5 4 a . D.

9 2 a .

Câu 6: Tập xác định D của hàm số 2 (2 6) y x − = + là A. \{ 3}. D = −  B. (0; ). D = +∞ C. . D =  D. ( ) 3; . D = − + ∞

Câu 7: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 3 x = . B. 0 x = . C. 1 x = . D. 2 x = . Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log ( 1) 1 x − > là

A. (3; ) S = +∞. B. (2; ) S = +∞. C. ( ;3) S = −∞ . D. ( ;2) S = −∞ .

Câu 9: Hàm số 2 1 x y x − = − có đồ thị là hình nào sau đây ?

A. B.

Mã đề 001

Trang 2/6 - Mã đề 001

C. D.

Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số 3 2x dx ∫

A. 4 1 2 x C + . B.

2 6x C + . C.

4 1 4 x C + . D.

3 1 2 x C + .

Câu 11: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh nhỏ hơn 6. B. Số đỉnh của mọi hình đa diện luôn lớn hơn 4. C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh gấp hai lần số đỉnh. D. Số đỉnh và số mặt của mọi hình đa diện luôn luôn bằng nhau. Câu 12: Giá trị lớn nhất M của hàm số 3 2 3 3 y x x = − + + trên [ ] 0;3 là

A. 3 M = . B. 1 M = . C. 5 M = . D. 7 M = . Câu 13: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao là h, bán kính đáy là r. Thể tích của khối nón là

A. V rh π = . B. 2 V r h π = . C. 3 1 3 V r h π = . D. 2 1 3 V r h π = .

Câu 14: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x − = − là đường thẳng

A. 3 x = . B. 3 y = . C. 2 x = . D. 2 y = . Câu 15: Cho mặt cầu có diện tích bằng 8π . Bán kính mặt cầu là A. 4 . B. 2 . C. 2 . D. 8. Câu 16: Loại khối đa diện đều nàu sau đây có số đỉnh là 20 A. { } 4;3 . B. { } 3;5 . C. { } 3;4 . D. { } 5;3 .

Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (2; ) +∞. B. ( ;2) −∞ . C. ( 1;2) − . D. ( 1; ) −+∞.

Câu 18: Nghiệm của phương trình

1 1 25 5

x+   =    

là

A. 3 x = −. B. 1 x = −. C. 2 x = . D. 1 x = . Câu 19: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Trang 3/6 - Mã đề 001

A. 4 2 2 2 y x x = − + −. B. 3 3 1 y x x = − + . C. 4 2 2 2 y x x = − −. D. 3 3 1 y x x = − + + .

Câu 20: Giá trị của 3 2 1 log

a a với ( 0, 1) a a > ≠ là:

A. 3 2 . B. 3 2 − . C. 2 3 . D. 2 3 − .

Câu 21: Cho hàm số 4 2 2019 y x = − + . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. Một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại. B. Một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại. C. Một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu. D. Một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.

Câu 22: Đường tiệmcận đứng của đồ thị hàm số 2 1 3 2 x y x − = − là

A. 2 3 y = . B. 3 2 x = . C. 2 3 x = . D. 3 2 y = .

Câu 23: Đạo hàm của hàm số 2 ln( 4 ) y x x = − là

A. 2 2 2 4 ' ( 4 ) x y x x − = − . B. 2 1 ' 4 y x x = − . C. 2 2 4 ' ( 4 )ln 2 x y x x − = − . D. 2 2 4 ' 4 x y x x − = − .

Câu 24: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số nghiệm thực của phương trình ( ) 2 4 0 f x + = là A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 25: Cho hàm số 4 2 6 2 y x x = − + + ( ) C và Parabol ( ) P : 2 2 y x = + . Số giao điểm của ( ) C và ( ) P là A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3.

Câu 26: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 3 5 ( 1) x y x − = − là

A.

2 3ln 1 1 x C x −+ + − . B.

2 3ln( 1) 1 x C x − + + − .

C.

2 3ln( 1) 1 x C x − − + − . D.

2 3ln 1 1 x C …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo