
NHT_DE TOAN 12 HK1_19_20 Trang 1/4 - Mã đề thi 213
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019 -2020
TP. HỒ CHÍ MINH Môn : TOÁN Khối : 12 TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 4 trang) A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm- 35 câu):
Câu 1: Cho lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có ABC là tam giác vuông tại A , biết AB a , 3 AC a , ' 2 AA a . Hình chiếu của ' A lên ABC là trung điểm của BC . Thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C là
A.
3
2 a B. 3 3 a . C. 3 3 3 a . D.
3 3
2 a
Câu 2: Cho hàm số 3 2 ( ) 1; f x x x có đồ thị ( C) . Hệ số góc của tiếp tuyến với (C ) tại điểm có hoành độ bằng -2 là
A. 16 ttk B. 14 ttk C. 16 ttk D. 8 ttk
Câu 3: Cho hàm số 3 2 1 x y x
có đồ thị ( C) .Số điểm thuộc đồ thị (C), có tọa độ nguyên là
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 4: Cho hàm số 4 2 2 ( ) 2 1; f x x m x x R ( m là tham số ). Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân khi
A. 1 m B. 1 m C. 0 m D. 1 m
Câu 5: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 2 4 a và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Khi đó thể tích khối trụ là
A. 3 2 a B. 3 4 a C. 3 a D. 3 8 a Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD đáy hình chữ nhật, SA vuông góc đáy, , 2 AB a AD a . Góc giữa SC
và đáy bằng 0 45 . Thể tích khối chóp là
A.
3
5 a B.
3 2
6 a C.
3 2 5 3 a D.
3 2
3 a
Câu 7: Một hình nón có đường kính đáy là 2 3 a , góc ở đỉnh là 0 120 . Thể tích của khối nón đó là
A. 3 3 a . B. 3 a . C. 3 2 3 a . D. 3 3 a .
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 ( ) x f x x e trên đoạn 1;1 là
A. .e B. 1. e C. 2 .e D. 0.
Câu 9: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số dưới đây ?
x
y
1
1 2 O
A. 0,5 log . y x B. 2 log . y x C. 1 2
x y
D. 1. y x
Mã đề : 213 ĐỀ CHÍNH THỨC
NHT_DE TOAN 12 HK1_19_20 Trang 2/4 - Mã đề thi 213
Câu 10: Cho phương trình 3 2 3 2 0 2 m x x . Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi
A. 4 4 m B. 4 4 m C. 4 2 m D. 2 2 m
Câu 11: Cho hàm số 4 2 5 ( ) 2 ; 2 f x x x x R . Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
A. 5 2 CT y B. 11
2 CT y C. 1 CT y D. 0 CT y
Câu 12: Đạo hàm của hàm số 2019x y là
A. 1 ' .2019x y x B. ' 2019 .ln2019 x y C. 1 ' 2019x y D. 2019 ' . ln 2019
x y
Câu 13: Cho phương trình 1 4.4 9.2 8 0 x x . Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình trên. Khi đó,
tích 1 2 . x x bằng :
A. 1 . B. 1. C. 2 . D. 2.
Câu 14: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 5 ( ) 2 x f x x
là :
A. 0 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 15: Gọi 1x , 2x là nghiệm của phương trình
2
3 log log .log 27 4 0 x x . Tính giá trị của biểu thức
1 2 A log log x x . A. A = 3 B. A = 4 C. A = -2 D. A = -3
Câu 16: Tập xác định D của hàm số
2 2 2 3 y x x là
A. 0; D . B. D . C. \ 3;1 D . D.
; 3 1; D .
Câu 17: Hàm số 2 ( ) 3 mx f x x
đồng biến trên từng khoảng xác định khi
A. 3 2 m B. 2 3 m C. 2 3 m D. 2 3 m
Câu 18: Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R , chiều cao h là
A. 2 V R h . B. 2 V Rh . C. 2 V Rh . D. 2 V Rh .
Câu 19: Cho hình chóp . S ABC có SA ABC , đáy ABC là tam giác đều, biết AB a , SA a . Thể
tích khối chóp . S ABC tính theo a là
A.
3 3
4 a . B.
3 3 12 a . C. 3 a . D.
3
3 a
Câu 20: Cho 2 log 6 a . Khi đó giá trị của 3 log 18 được tính theo a là
A. a . B.
1 a a . C. 2 1 1 a a
. D. 2 3 a .
Câu 21: Cho hình lập phương có độ dài mỗi cạnh là 10cm . Khi đó, diện tích S của mặt cầu và thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương lần lượt là
A. 2 3 150 (cm ); 125 3 (cm ) S V . B. 2 3 100 3 (cm ); 500(cm ) S V .
C. 2 3 300 (cm ); 500 3 (cm ) S V . D. 2 3 250 (cm ); 500 6 (cm ) S V .
Câu 22: Cho hàm số 3 2 ( ) 3 9 7; f x x x x Gọi M, m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số f(x) trên đoạn [-4;3]. Khi đó M-2m bằng
A. 2 6 M m B. 2 44 M m C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.