Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT An Nghĩa - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT An Nghĩa - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Kỳ thi cuối học kì 1 môn Toán 12 là kỳ thi rất quan trọng đối với các em học sinh lớp 12, điểm số của kỳ thi này tác động lớn đến điểm trung bình môn Toán 12 nói riêng và xếp loại học lực nói chung. Để giúp các em đạt được điểm số cao trong kì thi HK1 Toán 12 sắp tới, chọn lọc và chia sẻ đến các em bản PDF đề thi + đáp án/đáp số + lời giải chi tiết đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT An Nghĩa, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT An Nghĩa – TP HCM : + Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng 3mm và chiều cao bằng 200mm. Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1mm. Giả định 1m3 gỗ có giá a (triệu đồng), 1m3 than chì có giá là 8a (triệu đồng). Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây? + Cho hình trụ có chiều cao bằng 3√3. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 1, thiết diện thu được có diện tích bằng 18. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng? + Cho hình chóp S.ABC có A’, B’ lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB. Tính tỉ số thể tích V_S.ABC/V_S.A’B’C’.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT AN NGHĨA

KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: Toán - Khối 12- Ngày 18/12/2019 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:...................................................Lớp................. SBD: .............................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7.0 ĐIỂM) gồm 35 câu, mỗi câu 0.2 điểm

Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 2 2 y x x    . A. 2. M  B. 0. M  C. 3. M  D. 1. M  Câu 2: Cho hình chóp . S ABC có A, B lần lượt là trung điểm của các cạnh , . SA SB Tính tỉ số

thể tích .

. ' '

. S ABC

S A B C

V V

A. 1

2 . B. 1

4 . C. 4. D. 2.

Câu 3: Cho b là số thực dương khác 1. Tính

1 2 2 log . b P b b       

A. 5 2 P  . B. 1 4 P  . C. 1 P . D. 3 2 P  .

Câu 4: Đồ thị hàm số 3 1 1 x y x

   có đường tiệm cận ngang là

A. 3 y . B. 3 x . C. 1 x . D. 1 y .

Câu 5: Phương trình 2 log (3 2) 2 x   có nghiệm là

A. 1 x . B. 2 x  . C. 2 3 x  . D. 4 3 x  .

Câu 6: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

y

x

-3

-3 4 3

4

3

2

2

-1

-1

-2

-2

1

O 1

A. 1 1 x y x

  . B. 3 1

x y x    . C. 2 1 1 x y x

   . D. 2 1 x y x

  .

Câu 7: Hàm số

2 2 2 x x y   có đạo hàm là

A.

2 22 ln2 x x  . B.  

2 2 4 1 2 ln2 x x x   .

C.  

2 2 2 2 2 ln2 x x x x   . D.    

2 2 2 4 1 2 ln 2 x x x x x    .

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ 132

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số   2 log ex y x   .

A. 1 e

ln 2

x  . B.  

1 e ln 2 x x  . C.  

1 e

e ln 2

x

x x

  . D. 1 e

e

x

x x

 .

Câu 9: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 3. a Thể tích khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã cho bằng

A. 2 3. a  B. 3 1 3. 3 a  C. 3 3. a  D. 3 3 . a 

Câu 10: Cho hàm số 3 2 (4 9) 5 y x mx m x      với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên ?

A. 5. B. 7 . C. 10. D. 6 . Câu 11: Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng 3mm và chiều cao bằng 200mm . Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1mm. Giả định 3 1m gỗ có giá a(triệu đồng), 3 1m than chì có giá là 8a (triệu đồng). Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?

A. 97,03.a (đồng). B. 9,7.a(đồng). C. 90,7.a(đồng). D. 9,07.a(đồng). Câu 12: Tìm giá trị cực tiểu của hàm số 4 2 4 3 y x x    A. 4 CT y  . B. 6 CT y . C. 8 CT y . D. 1 CT y .

Câu 13: Cho hình lăng trụ tam giác đều / / / . ABC A B C có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng   /A BC bằng

A. 6 . 4 a B. 3 . 4 a C. 12 . 7 a D. 21 . 7 a

Câu 14: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 4 1 y x x    tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình là

A. 8 15 y x   . B. 8 17 y x   . C. 8 16 y x   . D. 8 15 y x   .

Câu 15: Cho hàm số 1. 1 x y x

   Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1)  và (1; ) . B. Hàm số nghịch biến trên  \ 1  . C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;1)  và nghịch biến trên khoảng (1; ) . D. Hàm số nghịch biến trên . Câu 16: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a . Tam giác SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy , 3 . SA a  Tính thể tích V của khối chóp

. S ABCD

A. 3 8 2 . 3 V a  B. 3 15 . 6 V a  C. 3 10 3 . 3 V a  D. 3 17 . 6 V a 

Câu 17: Tập xác định của hàm số  

1 5 1 y x   là

A.   0;. B.   1;. C.   1;. D. .

Câu 18: Khi đặt 5 log t x  thì bất phương trình   2 5 5 log 5 3log 5 0 x x    trở thành bất phương

trình nào sau đây?

A.    2 4 4 0 t t . B.    2 6 5 0 t t . C.    2 6 4 0 t t . D.    2 3 5 0 t t .

Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 y x x   trên đoạn   3;3  bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo