Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THCSTHPT Trí Đức - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THCSTHPT Trí Đức - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Kỳ thi cuối học kì 1 môn Toán 12 là kỳ thi rất quan trọng đối với các em học sinh lớp 12, điểm số của kỳ thi này tác động lớn đến điểm trung bình môn Toán 12 nói riêng và xếp loại học lực nói chung. Để giúp các em đạt được điểm số cao trong kì thi HK1 Toán 12 sắp tới, chọn lọc và chia sẻ đến các em bản PDF đề thi + đáp án/đáp số + lời giải chi tiết đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THCS & THPT Trí Đức, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THCS & THPT Trí Đức – TP HCM : + Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm. Gọi V1 là thể tích khối nón tạo thành khi quay tam giác ABC (kể cả các điểm bên trong tam giác) quanh cạnh AB và V2 là thể tích khối nón tạo thành khi quay tam giác ABC (kể cả các điểm bên trong tam giác) quanh cạnh AC. Khi đó, tỷ số V1/V2 bằng? + Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 1 và AD = 2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó. + Nếu một khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h thì có thể tích được tính theo công thức?

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TPHCM TRƯỜNG THCS & THPT TRÍ ĐỨC

KIỂM TRA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN - KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (30 câu trắc nghiệm – 5 câu tự luận)

Mã đề thi

101 (Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên học sinh: ................................................................................. Lớp: ............................. PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (30 câu – 6,0 điểm)

Câu 1. Hàm số 4 2 2 y x x   đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A.   1;0  . B.   0;. C.   ; 1  . D.   0;1 .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 3. B. 1 . C. 2 . D. 2.

Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 9 3 y x x x     trên đoạn   1;3  bằng

A. 14. B. 2 . C. 30 . D. 1.

Câu 4. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1 x y x    là

A. 1 x . B. 1 y . C. 1 x . D. 3 x  .

Câu 5: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 1 y x x   . B. 3 2 3 1 y x x   .

C. 3 2 3 1 y x x   . D. 3 2 3 1 y x x   .

Câu 6. Tập xác định của hàm số   2 3 2 y x x

    là:

A.     ;1 2;   . B. . C.   0;. D.   1;2 .

Trang 2/8 - Mã đề 101

Câu 7. Với hai số thực dương a và b , khi đó

2

3 ln a

b bằng

A. 2ln 3ln a b  . B. 2ln ln a b  . C. 2ln 3ln a b  . D. 2 ln 3

a b .

Câu 8. Số nghiệm của phương trình 3 2 1 x là: A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3.

Câu 9. Nếu một khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h thì có thể tích được tính theo công thức

A. V Bh   . B. 1 3 V Bh  . C. V Bh  . D. 1 3 V Bh   .

Câu 10. Thể tích của khối hộp chữ nhật cạnh a , 2a , 3a là

A. 2 6a . B. 3 6a . C. 2 2a . D. 3 2a .

Câu 11. Bán kính r của khối cầu có thể tích   3 36 cm V   là

A.   3 cm r  . B.   6 cm r  . C.   4 cm r  . D.   9 cm r  .

Câu 12. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy 4 r  và chiều cao 2 h  .

A. 32 V   B. 16 V   C. 32

3 V   D. 32 2 V  

Câu 13. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   3;1  . B.   3;. C.   ;0  . D.   0;2 .

Câu 14. Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 1 1 x y x

  . B. 1 1 x y x

  . C. 2 3 2 2 x y x

   . D. 1 x y x  .

Câu 15. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 3/8 - Mã đề 101

Số nghiệm thực của phương trình  3 2 0 f x   là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 16. Đặt 5 log 3 a  , khi đó 9 log 1125 bằng

A. 3 1 2a  . B. 3 2 a  . C. 3 2 2a  . D. 3 1 a  .

Câu 17. Số nghiệm của phương trình   2 2 log 2 1 x x    là

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.

Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 x  là

A.   0;1 . B.   ;1  . C.   ;1  . D.   0;1 .

Câu 19. Cho hình chóp .S ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB a  , 2 AC a  , SA vuông góc với đáy và 3 SA a  . Thể tích khối chóp .S ABC bằng

A. 3 6a . B. 3 a . C. 3 3a . D. 3 2a .

Câu 20. Cho lăng trụ đều . ABC A B C  có cạnh đáy bằng 2a , độ dài cạnh bên bằng 3 a . Tính thể tích V của khối lăng trụ.

A. 3 3 V a  . B.

3 1 4 V a  . C. 3 V a  . D.

3 3 4 V a  .

Câu 21. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 3 a . Khi đó diện tích toàn phần của hình trụ bằng

A.   2 2 3 1 a   . B.   2 1 3 a   . C. 2 3 a  . D.   2 2 1 3 a   .

Câu 22. Cho hàm số  f x có đạo hàm     2 3 ' 2 1 f x x x x    , x . Số điểm cực trị của hàm số

đã cho là A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 23. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

1 x m y x

   trên đoạn

  2; 3 bằng 14.

A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 4.

Câu 24. Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên \{1}  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo