
Trang 1/5- Mã Đề 111
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2019 – 2020 TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU MÔN TOÁN LỚP 12 – BAN CƠ BẢN Thời gian: 90 phút Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .
Mã đề: 111 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Tập xác định của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Kí hiệu và lần lượt là tập nghiệm của các phương trình và
. Khi đó khẳng định đúng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Giá trị cực tiểu của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Tìm tập nghiệm của phương trình ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
A. B. C. D.
Câu 6. Tìm giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho hàm số . Tính bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Tìm tập nghiệm S của phương trình .
A. S = . B. S = . C. S = . D. S = .
Câu 10. Tìm tập xác định D của hàm số ?
A. B. C. D.
Câu 11. Hàm số nào trong các hàm số sau nghịch biến trên .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Tìm để phương trình có nghiệm. A. . B. hoặc . C. . D. .
Trang 2/5- Mã Đề 111
Câu 13. Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.
A. B. C. D.
Câu 14. Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. Vô số.
Câu 15. Cho ba hàm số , và với là ba số thực dương khác 1, lần
lượt có đồ thị là , và như hình vẽ sau. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Đồ thị hàm số cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt và . Khi đó độ dài đoạn là bao nhiêu? A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A. . B. . C. . D. . Câu 18. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. B. C. D.
Câu 19. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. . B. . C. . D. .
Trang 3/5- Mã Đề 111
Câu 20. Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị thực của để đồ thị hàm số có hai
điểm cực trị , sao cho ba điểm , , thẳng hàng, trong đó là gốc tọa độ?
A. B. C. D.
Câu 21. Cho tam giác vuông tại có , , quay tam giác xung quanh cạnh được hình nón. Thể tích của khối nón tương ứng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Cho hàm số . Tính tổng các giá trị của tham số m sao cho giá trị nhỏ nhất của
hàm số trên bằng là
A. 0 B. 2 C. -2 D. 1 Câu 23. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 3 4a B. 3 16
3 a C. 3 4 3 a D. 3 16a
Câu 24. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh vuông góc với mặt đáy, góc
giữa đường thẳng và mặt phẳng là . Gọi sao cho . Tính tỉ
số thể tích
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Cho hình chóp S.ABC có và đôi một vuông góc. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
A. B. C. D.
Câu 26. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình thoi, biết , , . Thể tích của khối lăng trụ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng là
A. B. C. D.
Câu 28. Cho khối chóp tam giác đều. Nếu tăng cạnh đáy lên hai lần và giảm chiều cao đi 4 lần thì thể tích của khối chóp đó sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng lên hai lần. B. Giảm đi ba lần. C. Giảm đi hai lần. D. Không thay đổi. Câu 29. Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10, biết thể tích của khối trụ bằng . Diện tích xung quanh của khối trụ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng diện tích xung quanh bằng . Tính thể tích của khối nón đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.