
MÃ ĐỀ 911
TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019-2020
MÔN TOÁN – KHỐI 12 PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Thời gian làm bài: 60 phút
(Không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ 911
Họ và tên học sinh: ………………………………………………………… Lớp:……… Mã số: ……….
Câu 1: Cho hàm số 4 2 3 4 y x x . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Đồ thị hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ. B. Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ. C. Hàm số không có cực trị. D. Điểm 1; 1 M là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
Câu 2: Hàm số 3 2 2 9 12 5 y x x x có mấy điểm cực trị ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 3: Kí hiệu , m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2
sin 1 sin sin 1 x y x x . Tính giá
trị biểu thức 3 – d M m . A. 3 d . B. 4 d . C. 5 d . D. 2 d .
Câu 4: Cho hàm số
3
2 3 5 2 3 x y x x . Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?
A. 2;3 . B. 1;6 . C. ;1 . D. (5; ) .
Câu 5: Một hình trụ có chiều cao bằng 3, chu vi đáy bằng 4. Tính thể tích của khối trụ. A. 18. B. 10. C. 12. D. 40.
Câu 6: Cho hàm số 2
2
9 x y x
. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 7: Số giao điểm của đồ thị hàm số 2 1 3 2 y x x x với trục Ox là
A. 2 . B. 1 . C. 3. D. 0.
Câu 8: Giá trị của biểu thức
0,75 1
0,5 4 1 M 81 36 16
bằng
A. 7. B. 5. C. 6. D. 8.
Toán 12 – HK1 – Trang 1/2
Câu 9: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy là tam giác ABC vuông tại B ; 2 AB a , BC a ,
2 3 AA a . Thể tích khối lăng trụ . ABC A B C bằng
A. 3 4 3 a . B. 3 2 3 a . C.
3 2 3 3 a . D.
3 4 3 3 a .
Câu 10: Cho log3 .a Tính giá trị biểu thức log9000 P theo a
A. 2 3. P a B. 2. P a C. 2 3 . P a D. 3 2 . P a
Câu 11: Tập xác định D của hàm số 2 2 log 2 y x x là
A. 0; D . B. ;0 2; D .
C. ;0 2; D . D. ;0 2; D .
Câu 12: Số nghiệm của phương trình log 3 log 2 1 log5 x x là
A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , SA vuông góc với đáy. Biết SC
tạo với mặt phẳng ABCD một góc 45. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABCD .
A. 2 4 S a . B. 2 6 S a . C. 2 8 S a . D. 2 12 S a .
Câu 14: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
1 3 1 4 2 3 x
A. 1; S . B. 1; S . C. ;1 S . D. ;1 S .
Câu 15: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng
ABC , 2 SB a . Tính thể tích khối chóp .S ABC .
A.
3
4 a . B.
3 3
6 a . C.
3 3
4 a . D.
3 3
2 a .
Câu 16: Hàm số
1 3 1 y x có đạo hàm là:
A.
2 3
1
3 ( 1) y
x
. B.
3 1
3 ( 1) y
x
. C.
2 3 ( 1) 3 x y . D.
3 ( 1) 3 x y .
Câu 17: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy, mặt bên
SBC tạo với đáy một góc bằng 60. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SB và SC . Tính thể tích
V của khối chóp .S AMN .
A.
3
2 a V . B.
3
4 a V . C.
3 3 32 a V . D.
3 3
8 a V .
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hai hàm số 3 2 2 2 y x x mx và
2 y x m cắt nhau tại một điểm duy nhất.
A. 3 m . B. 3 m . C. 3 m . D. 3 m .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.