Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Tây Thạnh - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Tây Thạnh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Kỳ thi cuối học kì 1 môn Toán 12 là kỳ thi rất quan trọng đối với các em học sinh lớp 12, điểm số của kỳ thi này tác động lớn đến điểm trung bình môn Toán 12 nói riêng và xếp loại học lực nói chung. Để giúp các em đạt được điểm số cao trong kì thi HK1 Toán 12 sắp tới, chọn lọc và chia sẻ đến các em bản PDF đề thi + đáp án/đáp số + lời giải chi tiết đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Tây Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Tây Thạnh – TP HCM : + Người ta cần xây một hồ chứa nước dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 500/3 m3. Đáy hồ là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công để xây hồ là 500.000đồng/m2. Người ta phải tính toán kích thước của hồ nước sao cho chi phí thuê nhân công thấp nhất. Chi phí đó là? + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, mặt bên (SBC) tạo với đáy một góc bằng 60 độ. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC. Tính thể tích V của khối chóp S.AMN. + Cho hàm số y = 3×4 – 4×2. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ. B. Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ. C. Hàm số không có cực trị. D. Điểm M (1;-1) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.

Xem trước nội dung

MÃ ĐỀ 911

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019-2020

MÔN TOÁN – KHỐI 12 PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Thời gian làm bài: 60 phút

(Không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ 911 

Họ và tên học sinh: ………………………………………………………… Lớp:……… Mã số: ……….

Câu 1: Cho hàm số 4 2 3 4 y x x   . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Đồ thị hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ. B. Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ. C. Hàm số không có cực trị. D. Điểm   1; 1 M  là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.

Câu 2: Hàm số 3 2 2 9 12 5 y x x x     có mấy điểm cực trị ?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 3: Kí hiệu , m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2

sin 1 sin sin 1 x y x x     . Tính giá

trị biểu thức 3 – d M m  . A. 3 d  . B. 4 d  . C. 5 d  . D. 2 d  .

Câu 4: Cho hàm số

3

2 3 5 2 3 x y x x     . Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?

A.   2;3 . B.   1;6 . C.   ;1  . D. (5; ) .

Câu 5: Một hình trụ có chiều cao bằng 3, chu vi đáy bằng 4. Tính thể tích của khối trụ. A. 18. B. 10. C. 12. D. 40.

Câu 6: Cho hàm số 2

2

9 x y x

   . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 7: Số giao điểm của đồ thị hàm số    2 1 3 2 y x x x     với trục Ox là

A. 2 . B. 1 . C. 3. D. 0.

Câu 8: Giá trị của biểu thức

0,75 1

0,5 4 1 M 81 36 16

         

bằng

A. 7. B. 5. C. 6. D. 8.

Toán 12 – HK1 – Trang 1/2

Câu 9: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy là tam giác ABC vuông tại B ; 2 AB a  , BC a  ,

2 3 AA a  . Thể tích khối lăng trụ . ABC A B C  bằng

A. 3 4 3 a . B. 3 2 3 a . C.

3 2 3 3 a . D.

3 4 3 3 a .

Câu 10: Cho log3 .a  Tính giá trị biểu thức log9000 P  theo a

A. 2 3. P a   B. 2. P a  C. 2 3 . P a  D. 3 2 . P a  

Câu 11: Tập xác định D của hàm số   2 2 log 2 y x x   là

A.   0; D  . B.     ;0 2; D   .

C.     ;0 2; D   . D.     ;0 2; D   .

Câu 12: Số nghiệm của phương trình     log 3 log 2 1 log5 x x     là

A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , SA vuông góc với đáy. Biết SC

tạo với mặt phẳng   ABCD một góc 45. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

.S ABCD .

A. 2 4 S a   . B. 2 6 S a   . C. 2 8 S a   . D. 2 12 S a   .

Câu 14: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình  

1 3 1 4 2 3 x   

A.   1; S  . B.   1; S  . C.   ;1 S  . D.   ;1 S  .

Câu 15: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng

  ABC , 2 SB a  . Tính thể tích khối chóp .S ABC .

A.

3

4 a . B.

3 3

6 a . C.

3 3

4 a . D.

3 3

2 a .

Câu 16: Hàm số  

1 3 1 y x   có đạo hàm là:

A.

2 3

1

3 ( 1) y

x 

. B.

3 1

3 ( 1) y

x 

. C.

2 3 ( 1) 3 x y   . D.

3 ( 1) 3 x y   .

Câu 17: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy, mặt bên

  SBC tạo với đáy một góc bằng 60. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SB và SC . Tính thể tích

V của khối chóp .S AMN .

A.

3

2 a V  . B.

3

4 a V  . C.

3 3 32 a V  . D.

3 3

8 a V  .

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hai hàm số 3 2 2 2 y x x mx     và

2 y x m   cắt nhau tại một điểm duy nhất.

A. 3 m . B. 3 m . C. 3 m  . D. 3 m .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo