Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Hàn Thuyên - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Hàn Thuyên - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Kỳ thi cuối học kì 1 môn Toán 12 là kỳ thi rất quan trọng đối với các em học sinh lớp 12, điểm số của kỳ thi này tác động lớn đến điểm trung bình môn Toán 12 nói riêng và xếp loại học lực nói chung. Để giúp các em đạt được điểm số cao trong kì thi HK1 Toán 12 sắp tới, chọn lọc và chia sẻ đến các em bản PDF đề thi + đáp án/đáp số + lời giải chi tiết đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Hàn Thuyên, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Hàn Thuyên – TP HCM : + Một bạn sinh viên tên A có 12 triệu đồng để dành từ việc làm thêm, bạn A gửi ngân hàng với lãi suất 6% mỗi năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền của A nhận được cả vốn lẫn lãi là 15 triệu đồng, biết lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian A gửi tiền? + Một cái ly hình trụ không nắp có đường kính đáy bằng 10cm. Người ta đã đổ vào ly một lượng nước có thể tích bằng 100 cm3. Hỏi người ta cần phải tiếp tục đổ vào ly đó một lượng nước có thể tích bằng bao nhiêu để mực nước trong ly cao 13cm (giả sử ly chứa đủ lượng nước theo yêu cầu bài toán). + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2, SAC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SA, SB. Thể tích khối chóp S.CMN là?

Xem trước nội dung

Toán 12 - Trang 1/4 – Mã đề thi 401

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2019 – 2020 TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN Môn: TOÁN – Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề).

Họ và tên học sinh: ………………………………………………SBD – Mã số HS: …………………….

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm _ 30 câu, thời gian làm bài là 60 phút ).

Câu 1. Hàm số 4 9 6 2 3      x x x y nghịch biến trên khoảng

A.   1; .  B.  1; 3 . C.  ; 3 .  D.   3; . 

Câu 2. Cho hàm số 3 1 mx y x

   . Tập hợp các giá trị m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định là

A.  3,   B.  , 3  C. 3 D.   \ 3  

Câu 3. Hàm số f(x) có đạo hàm    

2 2 ' . 2 . 1 f x x x x    . Số điểm cực trị của hàm số là

A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 4. Tìm tham số m để hàm số   3 2 2 2 3 3 1 3 1 y x x m x m       có cực trị.

A. 0 m  B. 0 m  C. 0 m  D. m

Câu 5. Tổng các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 

3 2 2 3 12 10 f x x x x     trên đoạn   3,3  là

A. - 10 B.- 12 C.14 D.-18

Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số

1 3   x

x y trên đoạn [0; 1] là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 7. Đồ thị hàm số 2 1 x y x

  có tâm đối xứng là

A.   0,2 I B.   2,0 I C.   0, 1 I  D.   2,1 I

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên sau

Phương trình ( ) f x m  có 3 nghiệm phân biệt khi A. 1 3 m   . B. 1; 3 m m   . C. 0 2 m   . D. 1 3 m   .

Mã đề401 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

Toán 12 - Trang 2/4 – Mã đề thi 401

Câu 9. Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 3 3 2 y x x   

B.

3 3 2 y x x   

C.

3 3 1 y x x   

D.

3 2 3 2 y x x   

Câu 10. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a; AD = 2a. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình trụ có được khi quay hình chữ nhật xung quanh cạnh AB.

A. 2 6 Sxq a   B. 2 2 Sxq a   C. 2 4 Sxq a   D. 2 Sxq a  

Câu 11. Cho a, b là các số thực dương. Công thức nào sau đây sai?

A. 3 log 3.log a a b b  B. 3 log 3.log a a b b  C.

3 1 log .log 3

a a b b  D.

3

3 log loga a b b 

Câu 12. Công thức tính diện tích của một mặt cầu có bán kính R là

A. 2 S r  B. 2 4 S R 3   C. 2 2 S 4 R  D. 2 S 4 R 

Câu 13. Tập xác định của hàm số  

3 1 y x

   là

A. D  B.   \ 1 D    C.  \ 0 D  D.   1; D 

Câu 14.Hàm số   3 2 log 3 y x   nghịch biến trên khoảng nào?

A.  3;   B.  ;  C.  3;   D.  ;3 

Câu 15. Cho 2 log 5 a  . Tính 4 log 1250 theo a.

A.   2 1 4a  B.1 4 2

a  C.   2 1 4a  D.

1 4 2

a 

Câu 16. Đạo hàm của hàm số   2 9 log 1 y x   là

A.

  2

2

1 ln3

x x 

B.   2 1 ln3 x x 

C.   2 1 ln9 x x 

D. 2 2

1 x x 

Câu 17. Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc, biết OA = 4, OB = 5, OC = 6 Thể tích tứ diện OABC là

A. 30 B. 60 C. 45 D. 20

Câu 18. Nghiệm của phương trình 1 2 1 2 3 3 2 2 x x x x        là

A. 3 2 log 2 x  B. 3 2 log 3 x  C. 1 x  D. 2 x 

4

-1

y

x O 1

2

Toán 12 - Trang 3/4 – Mã đề thi 401

Câu 19. Một bạn sinh viên tên A có 12 triệu đồng để dành từ việc làm thêm, bạn A gửi ngân hàng với lãi suất 6% mỗi năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền của A nhận được cả vốn lẫn lãi là 15 triệu đồng, biết lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian A gửi tiền. A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm Câu 20. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a, SA vuông góc với đáy, SA = a. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) là

A. 2 a B. 2

a C.

2 a D.

3 a

Câu 21. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2, góc giữa mặt bên và đáy bằng 0 45 . Thể tích khối chóp S.ABCD là

A. 4

3 B. 2

3 C. 5

3 D. 1

3

Câu 22. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, đường cao AH, biết AB = 2 . Tính thể tích V của khối nón có được khi quay tam giác ABC quay xung quanh đường cao AH.

A. 3 3 V   B. 2 3 V   C. 1 3 V   D. 2 3 V  

Câu 23. Tìm a,b,c để đồ thị hàm số 4 2 y ax bx c   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo