Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Bùi Thị Xuân - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Bùi Thị Xuân - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Kỳ thi cuối học kì 1 môn Toán 12 là kỳ thi rất quan trọng đối với các em học sinh lớp 12, điểm số của kỳ thi này tác động lớn đến điểm trung bình môn Toán 12 nói riêng và xếp loại học lực nói chung. Để giúp các em đạt được điểm số cao trong kì thi HK1 Toán 12 sắp tới, chọn lọc và chia sẻ đến các em bản PDF đề thi + đáp án/đáp số + lời giải chi tiết đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Bùi Thị Xuân, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Bùi Thị Xuân – TP HCM : + Từ một khúc gỗ hình trụ có đường kính d = 60 (cm) và chiều cao h = 5(m), người thợ mộc cần xẻ thành một cái xà có dạng hình hộp chữ nhật cùng chiều cao với khúc gỗ. Hỏi lượng gỗ bỏ đi tối thiểu là bao nhiêu? + Vào ngày 15 hàng tháng, ông An đều đến gửi tiết kiệm tại ngân hàng số tiền 5 triệu đồng theo hình thức lãi kép với kì hạn một tháng, lãi suất tiết kiệm không đổi trong suốt quá trình gửi là 7,2% / năm. Hỏi sau đúng 3 năm kể từ ngày bắt đầu gửi, ông An thu được số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu (làm tròn đến nghìn đồng)? A. 201 453 000 (đồng). B. 195 251 000 (đồng). C. 195 257 000 (đồng). D. 201 448 000 (đồng). + Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng 20(cm), tính diện tích lớn nhất S của hình chữ nhật.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn thi: TOÁN – KHỐI 12 – PHẦN TRẮC NGHIỆM

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN Ngày thi: 11/12/2019 Thời gian làm bài: 70 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm có 04 trang và 35 câu trắc nghiệm) Họ tên thí sinh: .........................................................................................................

Số báo danh: .............................................................................................................

Lưu ý: Thí sinh phải tô số báo danh và mã đề thi vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Cho khối lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có cạnh đáy bằng a và thể tích

3 3

2 a V  . Tính chiều

cao h của khối lăng trụ. A. 6 h a  . B. 3 h a  . C. h a  . D. 2 h a  .

Câu 2. Hàm số 4 2 8 5 y x x    đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   ; 2  . B.   2;  . C.   2;0  . D.   0;2 .

Câu 3. Hàm số nào sau đây không có cực trị?

A. 2 2 1 x y x

   . B. 4 2 2 2 y x x    . C. 3 1 y x x   . D. 2 2 1 y x x   .

Câu 4. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình:

1 3 1 1 3 3

x x               

.

A.   2; S  . B.   2; S  . C.   ;2 S  . D.   ; 2 S  .

Câu 5. Tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng R .

A. 3 4 V R   . B. 2 4 3 V R   . C. 3 4 3 V R   . D. 3 1 3 V R   .

Câu 6. Khối đa diện đều loại   3;5 có tên gọi là gì?

A. Khối lập phương. B. Khối hai mươi mặt đều. C. Khối mười hai mặt đều. D. Khối bát diện đều.

Câu 7. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và 3 SA a  . Tính thể tích V của khối chóp .S ABCD .

A.

3 3

2 a V  . B.

3 3

4 a V  . C. 3 3 V a  . D.

3 3

3 a V  .

Câu 8. Tìm tập xác định D của hàm số 2

2 log x y x   .

A.   ;2 D  . B.   0;2 D  . C.   0;2 D  . D.     ;0 2; D   .

Câu 9. Đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 4 y x x    . B. 3 2 3 4 y x x    . C. 3 2 3 4 y x x    . D. 3 2 3 4 y x x    .

Câu 10. Cho 1 a . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. log log a a e  . B. 1 log 2019 log 2019 a a  .

C.

4 5 3 6 a a  . D. 7 13 a a  .

Câu 11. Đồ thị hàm số 4 2 1 3 2 2 y x x    cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

A. 3. B. 2. C. 0. D. 4.

Câu 12. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A với 1 AB , 3 AC  . Tính diện tích xung quanh S của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AC .

A. 4 S   . B. S   . C. 2 S   . D. 3 S   .

Câu 13. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 6 5 y x x    trên đoạn   2;5 .

A.

  2;5 max 11 y  . B.

  2;5 max 27 y  . C.

  2;5 max 5 y . D.

  2;5 max 20 y  .

Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số   ln 2 cos y x   .

A. 1 ' 2 cos y x   . B. sin ' 2 cos

x y x   . C. sin ' 2 cos

x y x    . D. cos ' 2 cos

x y x   .

Câu 15. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh bằng 2a . Tính bán kính R của đường tròn đáy của hình trụ.

A. R a  . B. 2 a R  . C. 2 R a  . D. 2 R a  .

Câu 16. Tìm tập xác định D của hàm số  

2019 2 4 3 y x x

    .

A.   4;1 D  . B.   \ 4;1 D    . C. D . D.   4;1 D  .

Câu 17. Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB a  , 3 AC a  và ' 2 AA a  . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp '. A ABC .

A. 2 R a  . B. 5 R a  . C. 3 R a  . D. 2 2 R a  . Câu 18. Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng 20(cm), tính diện tích lớn nhất S của hình chữ nhật. A. 100 S  (cm2). B. 25 S  (cm2). C. 400 S  (cm2). D. 20 S  (cm2).

Câu 19. Tính tổng S tất cả các nghiệm của phương trình:

2 2 6 3 5 3 2 2.2 2 2 0 x x x x x         . A. 0 S  . B. 2 S . C. 5 S . D. 7 S . Câu 20. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

Hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 21. Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ 3 AB  , đáy lớn 5 CD  , cạnh bên 5 AD  . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo