
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Trường THPT Tân Phong
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn : TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(30 câu trắc nghiệm và 6 câu tự luận) I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Mã đề thi 132
Câu 1: Tất cả các giá trị của m để hàm số ( ) ( ) 4 2 1 2 2 1 y m x m x = + + − + có ba cực trị là :
A. 1 2 m −≤ ≤ . B. 1 m < −. C. 2 m > . D. 1 2 m −< < . Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A , 3 AB a = , 4 AC a = . Gọi M là trung điểm của AC . Khi quay quanh , AB các đường gấp khúc AMB , ACB sinh ra các hình nón có diện tích xung quanh lần lượt là 1S ,
2 S . Tỉ số 1
2
S S là:
A. 1
2
2 5 S S = . B. 1
2
1 2 S S = . C. 1
2
13 10 S S = . D. 1
2
1 4 S S = .
Câu 3: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và khoảng cách giữa hai đáy là 7cm . Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3cm . Diện tích S của thiết diện được tạo thành bằng:
A. 2 53cm . B. 2 56cm . C. 2 46cm . D. 2 55cm .
Câu 4: Cho hàm số ( ) 3 2 4 9 5 y x mx m x = − − + + + , với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m
để hàm số nghịch biến trên ( ) ; −∞+∞?
A. 7. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 5: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân, = = AB AC a , ( ) ⊥ SC ABC và
= SC a . Mặt phẳng qua C và vuông góc với SB cắt , SA SB lần lượt tại E và F . Thể tích khối chóp .S CEF tính theo a là:
A.
3 2 36 = SCEF a V . B.
3
18 = SCEF a V . C.
3
36 = SCEF a V . D.
3 2 12 = SCEF a V .
Câu 6: Cho khối nón có bán kính 5 r = và chiều cao 3 h = . Thể tích V của khối nón là: A. 9 5 V π = . B. 3 5 V π = . C. 5 V π = . D. 5 V π = .
Câu 7: Cho hàm số ( ) 2 e
x f x − = . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. ( ) 2 1 d e 2
x f x x C − = + ∫ . B. ( ) 2 d 2e
x f x x C − = − + ∫ .
C. ( ) 2 d 2e
x f x x C − = + ∫ . D. ( ) 2 1 d e 2
x f x x C − = − + ∫ .
Câu 8: Phương trình 2 2 2 3.2 32 0 x x+ − + = có tổng các nghiệm là: A. 2 −. B. 12. C. 6 . D. 5.
Câu 9: Đạo hàm của hàm số 3 log x y x = + là :
A. 1 3 ln3 ln10
x y x ′ = + . B. 3 1 log ln3 y x x ′ = + . C. 3 log ln3 y x ′ = + . D. 1 ln ln3 x y − ′ = .
Câu 10: Rút gọn biểu thức
11 3 7 3
4 7 5 .
.
a a A a a− = với 0 a > ta được kết quả
m n A a = , trong đó m , * n∈ và m n
là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. 2 2 312 m n − = − . B. 2 2 312 m n − = . C. 2 2 543 m n + = . D. 2 2 409 m n + = .
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 11: Cho hình chóp .S ABC có ( ), SA ABC ⊥ ABC ∆ vuông cân tại A, . SA BC a = = Thể tích V của
khối chóp .S ABC tính theo a là:
A. 3 2 . V a = B.
3 . 2 a V = C.
3 . 4 a V = D.
3 . 12 a V =
Câu 12: Tập nghiệm S của bất phương trình
2 4 1 8 2
x x − <
là:
A. ( ) ;3 S = −∞ . B. ( ) 1; S = +∞.
C. ( ) ( ) ;1 3; S = −∞ ∪ +∞. D. ( ) 1;3 S = .
Câu 13: Gọi ( ) C là đồ thị của hàm số
2
2 x y x = − . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C vuông góc với đường
thẳng 4 1 3 y x = + là:
A. ( ) 3 9 3 1 : , 4 2 4 2 d y x y x = − = − . B. ( ) 3 9 3 1 : , 4 2 4 2 d y x y x = − − = − − .
C. ( ) 3 7 3 1 : , 4 2 4 2 d y x y x = − − = − − . D. ( ) 3 3 : , 1 4 4 d y x y x = − = − −.
Câu 14: Tích hai nghiệm của phương trình 2 3 3 log 6log 8 0 x x − + = bằng: A. 8 . B. 6 . C. 729 . D. 90.
Câu 15: Cho hàm số ( ) 2 1 1 x y C x − = − và đường thẳng : d y x m = + . Với giá trị nào của tham số m thì
đường thẳng cắt đồ thị ( ) C tại hai điểm phân biệt?
A. 5 1 m −< < −. B. 5 m < −. C. ( ) ( ) ; 5 1; m∈−∞− ∪−+∞. D. 1 m > −.
Câu 16: Phương trình
2 3 5 6 2 3 x x x − − + = có hai nghiệm 1 2 , x x trong đó 1 2 x x < .Hãy chọn phát biểu đúng? A. 1 2 3 3 2 log 8 x x − = . B. 1 2 3 2 3 log 8 x x − = . C. 1 2 3 2 3 log 54. x x + = D. 1 2 3 3 2 log 54. x x + =
Câu 17: Tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y m = cắt đồ thị hàm số
3 3 2 y x x = − + + tại 3 điểm phân biệt là:
A.0 4 m ≤ < . B.0 4 m < ≤ . C. 0 4 m < < . D. 0; 4 m m < > .
Câu 18: Cho các số thực dương a , b thỏa mãn 3log 2log 1 a b + = . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 3 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.