Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Thăng Long - TP HCM
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Thăng Long - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 có tư liệu ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi học kì 1 môn Toán 12, sưu tầm và chia sẻ đến các em nội dung đề thi + đáp án + lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Thăng Long, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Thăng Long – TP HCM : + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y = |(x2 + mx + m)/(x + 1)| trên đoạn [1;2] bằng 2. Số phần tử của S là? + Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4^x – 2m.6^x + (m^2 – 3).9^x = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1 + x2 = 0. + Cho hàm số y = (2x – 3)/(x – 1). Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = x + m tại hai điểm phân biệt khi?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT THĂNG LONG

(Đề chính thức)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (Năm học 2019 – 2020)

MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ tên học sinh: ....................................................................................... Lớp:.............................. SBD: ..........................

(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi, không làm trên đề, không sử dụng tài liệu) Mã đề 101

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu, 8.0 điểm)

Câu 1. Biểu thức 6 5 3. . Q x x x  với   0 x  viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A.

2 3 Q x  . B.

5 3 Q x  . C.

5 2 Q x  . D.

7 3 Q x  .

Câu 2. Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2

2 2 1 3 5 6       x x x y x x .

A. 3  x . B. 3  x và 2  x . C. 3  x . D. 3  x và 2  x . Câu 3. Tìm đạo hàm của hàm số log y x  .

A. 1 ln10 y x  . B. 1 10ln y x  . C. 1 y x  . D. ln10 y x  .

Câu 4. Cho hàm số 2 3 1 x y x

   . Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y x m   tại hai điểm phân biệt khi

A. 3

1

m

m

    

. B. 1 3 m   . C. 7

1

m

m

    

. D. 3

1

m

m

    

.

Câu 5. Cho 0 a  , b , 1 c . Công thức nào dưới đây sai?

A. log log .log a b c c a b  . B. log log .log b a b c c a  . C. log log log

b a

b

c c a  . D. log log .log a b a c c b  .

Câu 6. Cho hình thang vuông ABCD , đường cao  AD a , đáy nhỏ  AB a , 2  CD a . Cho hình thang quay quanh CD ta được khối tròn xoay có thể tích bằng

A. 3 3 a  . B. 3 2 a  . C.

3

3

a  . D.

3 4

3

a  .

Câu 7. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3 1    x y x trên đoạn   2;4 .

A.

  2;4 min 6  y . B.

  2;4 min 2  y . C.

  2;4 min 3  y . D.

  2;4

19 min 3  y .

Câu 8. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B , C , D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 3 2.    y x x B. 3 2 2 3 2.    y x x C. 3 3 2.    y x x D. 3 2 3 2.    y x x

Câu 9. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

             

1 4 1 1 1 2 2

x

.

A.   0; 1 . B.       

5; 4 . C.      

5 1; 4 . D.   ;0 .

O x

y

1

4 

2 

1 

Câu 10. Một hình trụ có bán kính đáy 2 r a  , chiều cao h a  . Thể tích khối trụ bằng

A.

3 2

3

a  . B. 3 2 a  . C. 3 2 a  . D.

3 2

3

a  .

Câu 11. Tìm tập xác định D của hàm số   2 2 log 2 3 y x x    .

A.   1;3 D  . B.     ; 1 3; D   .

C.   1;3 D  . D.     ; 1 3; D   .

Câu 12. Cho hình chóp đều .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh AB a  , góc giữa mặt bên với mặt phẳng đáy bằng 60. Tính bán kính mặt cầu đi qua bốn đỉnh của hình chóp .S ABC .

A. 3 2 a . B. 7

12

a . C. 7

16

a . D. 2

a .

Câu 13. Cho hàm số 3 3   y x x có đồ thị hàm số là  C . Tìm số giao điểm của  C và trục hoành.

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0 .

Câu 14. Tìm đạo hàm của hàm số   2 ln 1 y x x    .

A. 2

1

1 y x x    . B. 2

1

1 y x x   . C. 2

2 1

1 x y x x    . D.  

2

2 1

1

x y x x

    .

Câu 15. Cho hàm số   y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. min 14.   y B. max 5.   y C. 5.  CĐ y D. 0.  CT y

Câu 16. Tìm tập xác định D của hàm số  

7 8 2 1 y x

   .

A. D . B. 1 ; 2 D        

. C. 1 \ 2 D      . D. (0; ) D  .

Câu 17. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

2

1 x mx m y x     trên đoạn   1;2 bằng 2 . Số phần tử của S là

A. 1. B. 4 . C. 3. D. 2 .

Câu 18. Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số  

3

2 2 1 5 3      x y m x m x có 2 điểm cực trị.

A. 1 2  m . B. 1 2  m . C. 1 2  m . D. 1 2  m .

Câu 19. Hàm số   2 log 4 2 x x y m    có tập xác định là  khi

A. 1 4 m  . B. 0 m  . C. 1 4 m  . D. 1 4 m  .

Câu 20. Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình   2 4 2 .6 3 .9 0 x x x m m     có hai

nghiệm phân biệt 1x , 2x thỏa mãn 1 2 0 x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo