
SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TĂNG
Đề chính thức (Đề gồm 4 trang)
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 Môn: Toán. Phần: Trắc nghiệm (30 câu)
Năm học: 2019 - 2020 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:…………………………….Lớp: 12A……… SBD: …………………
Câu 1: Cho hình nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đường tròn đáy bằng 8. Thể tích của khối nón là
A. 384 V π = B. 128 V π = C. 80 V π = D. 160 V π =
Câu 2: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , 2 AC a = và 0 45 ACB = ,
( ) SA ABC ⊥ và SA a = . Tính thể tích khối chóp . S ABC .
A. 3 3 V a = B. 3 =a V C.
3 3a 2 V = D.
3a
6 V =
Câu 3: Tìm các khoảng đồng biến của hàm số
3 2 2 3 1 y x x = − +
A. ( ) ; 1 −∞− và ( ) 0;+∞. B. ( ) 1;0 − C. ( ) 0;1 D. ( ) ;0 −∞ và ( ) 1;+∞.
Câu 4: Cho bất phương trình ( ) 3 log 2 4 2 x − < . Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
A. 5 B. Vô số C. 4 D. 6
Câu 5: Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 5 6 e y x x = − + .
A. \{2;3} D = B. ( ;2] [3; ) D = −∞ ∪ +∞
C. ( ;2) (3; ) D = −∞ ∪ +∞ D. D =
Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?
A.
4 2 2 y x x = + B.
3 3 y x x = − C.
4 2 2 y x x = − + D.
4 2 2 y x x = −
MÃ ĐỀ 101
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A và có 8 AB cm = , 10 BC cm = . Tính thể tích V của khối nón
tròn xoay được tạo thành khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB .
A. ( ) 3 96 V cm π = B. ( ) 3 800 V cm π = C. ( ) 3 60 V cm π = D. ( ) 3 800 3 V cm π =
Câu 8: Cho một khối trụ có độ dài đường cao bằng 10, bán kính đáy bằng 3. Diện tích toàn phần của hình
trụ là
A. 39 TP S π = B. 6 109 TP S π = C. 78 TP S π = D. 90 TP S π =
Câu 9: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 3 2 y x x = − + + song song với đường thẳng 3 1 y x = − là:
A. 3 1 y x = + B. 3 3 y x = + C. 3 y x = − D. 3 2 y x = +
Câu 10: Hình trụ có bán kính đáy bằng 2 3 và thể tích bằng 24π . Tính chiều cao của hình trụ.
A. 1 B. 6 C. 2 3 D. 2
Câu 11: Số điểm cực đại của hàm số
4 2 2 3 1 y x x = − + là:
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 12: Số nghiệm của phương trình:
2 3 4 1 x x e − −= là:
A. Vô nghiệm B. 1 C. 0 D. 2
Câu 13: Cho hình cầu có bán kính là 3 . Tính thể tích khối cầu .
A. 144 V π = B. 48 V π = C. 36 V π = D. 864 V π =
Câu 14: Số tiệm cận của đồ thị hàm số 2 5 4 9 x y x + = − là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 3 log 3 y x x = + .
A. ( )
2 2 3 ln3
3
x y x x
+ ′ = + B. ( ) 2 1
3 ln3 y x x ′ = +
C. ( ) 2 2 3
3 ln3
x y x x
+ ′ = +
D. 2 2 3 3 x y x x + ′ = +
Câu 16: Tính ( ) 2 log 8.4 P α − = theo α
A. 2 3 P α = + B. 3 2 P α = − C. 3 2 P α = + D. 2 3 P α = −
Câu 17: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có độ dài cạnh đáy bằng 2a , cạnh 3 AA a ′ = . Tính
thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A. 3 12 . V a = B.
3 3 3a . 4 V =
C.
3 3a . V = D.
3 3 3a . V =
Câu 18: Một khối cầu có thể tích là ( ) 3 288 m π . Diện tích của mặt cầu là
A. ( ) 2 36 . m π B. ( ) 2 288 . m π C. ( ) 2 72 . m π D. ( ) 2 144 . m π
Câu 19: Giải bất phương trình
3 1 1 1 1 2 2
x x + − <
A. 1 x < − B. 1 x > C. 1 x > − D. 1 x <
Câu 20: Tập nghiệm của phương trình 2 4 log log ( 3) 2 x x − − = là
A. { } 4,6 . S = B. . S = ∅ C. { } 4;12 . S = D. { } 3;4 . S =
Câu 21: Tìm tất các các giá trị thực của tham số m để hàm số
3 2 3 y x x m = − + có giá trị cực đại và giá trị
cực tiểu trái dấu .
A. 0 4 m < < B. Không tồn tại m. C. 3 4 m < < D. 0, 4 m m < >
Câu 22: Tìm x để hàm số
2 3 3 log log y x x = − + có giá trị lớn nhất?
A. 3. B. 2. C. 2
3 ⋅ D. 1
3 ⋅
Câu 23: Tính tổng các nghiệm của phương trình 4 6.2 8 0 x x − + = .
A. 6 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 24: Biết đường thẳng 3 4 y x = + cắt đồ thị hàm số 4 2 1 x y x + = − tại hai điểm phân biệt A và B . Tìm
tọa độ trung điểm I của AB .
A. ( ) 1;10 I B. 1 11 ; 2 2 I C. 1 11 ; 2 2 I − − D. 11 1 ; 2 2 I
Câu 25: Phương trình
2 2 2 log 2log (4 ) 4 0 x x − + = có hai nghiệm 1 2 ; x x . Tích của 1 2 ; x x bằng:
A.4. B.5. C. 3. D.-2.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.