Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Nguyễn Văn Tăng - TP HCM
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Nguyễn Văn Tăng - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 có tư liệu ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi học kì 1 môn Toán 12, sưu tầm và chia sẻ đến các em nội dung đề thi + đáp án + lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Văn Tăng, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Văn Tăng – TP HCM : + Một người gửi số tiền M triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,7% / tháng. Biết rằng nếu người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Sau ba năm, người đó muốn lãnh được số tiền là 5 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không đổi, thì người đó cần gửi số tiền M là: A. 3 triệu 800 ngàn đồng. B. 3 triệu 900 ngàn đồng. C. 3 triệu 700 ngàn đồng. D. 3 triệu 600 ngàn đồng. + Xét chuyển động thẳng của một chất điểm xác định bởi phương trình s(t) = 6t^2 – t^3, trong đó t được tính bằng giây và s được tính bằng mét. Thời điểm t (giây) gần đúng nhất mà tại đó vận tốc v(m/s) của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là? + Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TĂNG

Đề chính thức (Đề gồm 4 trang)

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 Môn: Toán. Phần: Trắc nghiệm (30 câu)

Năm học: 2019 - 2020 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:…………………………….Lớp: 12A……… SBD: …………………

Câu 1: Cho hình nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đường tròn đáy bằng 8. Thể tích của khối nón là

A. 384 V π = B. 128 V π = C. 80 V π = D. 160 V π =

Câu 2: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , 2 AC a = và  0 45 ACB = ,

( ) SA ABC ⊥ và SA a = . Tính thể tích khối chóp . S ABC .

A. 3 3 V a = B. 3 =a V C.

3 3a 2 V = D.

3a

6 V =

Câu 3: Tìm các khoảng đồng biến của hàm số

3 2 2 3 1 y x x = − +

A. ( ) ; 1 −∞− và ( ) 0;+∞. B. ( ) 1;0 − C. ( ) 0;1 D. ( ) ;0 −∞ và ( ) 1;+∞.

Câu 4: Cho bất phương trình ( ) 3 log 2 4 2 x − < . Số nghiệm nguyên của bất phương trình là

A. 5 B. Vô số C. 4 D. 6

Câu 5: Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 5 6 e y x x = − + .

A. \{2;3} D =  B. ( ;2] [3; ) D = −∞ ∪ +∞

C. ( ;2) (3; ) D = −∞ ∪ +∞ D. D = 

Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?

A.

4 2 2 y x x = + B.

3 3 y x x = − C.

4 2 2 y x x = − + D.

4 2 2 y x x = −

MÃ ĐỀ 101

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A và có 8 AB cm = , 10 BC cm = . Tính thể tích V của khối nón

tròn xoay được tạo thành khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB .

A. ( ) 3 96 V cm π = B. ( ) 3 800 V cm π = C. ( ) 3 60 V cm π = D. ( ) 3 800 3 V cm π =

Câu 8: Cho một khối trụ có độ dài đường cao bằng 10, bán kính đáy bằng 3. Diện tích toàn phần của hình

trụ là

A. 39 TP S π = B. 6 109 TP S π = C. 78 TP S π = D. 90 TP S π =

Câu 9: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 3 2 y x x = − + + song song với đường thẳng 3 1 y x = − là:

A. 3 1 y x = + B. 3 3 y x = + C. 3 y x = − D. 3 2 y x = +

Câu 10: Hình trụ có bán kính đáy bằng 2 3 và thể tích bằng 24π . Tính chiều cao của hình trụ.

A. 1 B. 6 C. 2 3 D. 2

Câu 11: Số điểm cực đại của hàm số

4 2 2 3 1 y x x = − + là:

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

Câu 12: Số nghiệm của phương trình:

2 3 4 1 x x e − −= là:

A. Vô nghiệm B. 1 C. 0 D. 2

Câu 13: Cho hình cầu có bán kính là 3 . Tính thể tích khối cầu .

A. 144 V π = B. 48 V π = C. 36 V π = D. 864 V π =

Câu 14: Số tiệm cận của đồ thị hàm số 2 5 4 9 x y x + = − là

A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 3 log 3 y x x = + .

A. ( )

2 2 3 ln3

3

x y x x

+ ′ = + B. ( ) 2 1

3 ln3 y x x ′ = +

C. ( ) 2 2 3

3 ln3

x y x x

+ ′ = +

D. 2 2 3 3 x y x x + ′ = +

Câu 16: Tính ( ) 2 log 8.4 P α − = theo α

A. 2 3 P α = + B. 3 2 P α = − C. 3 2 P α = + D. 2 3 P α = −

Câu 17: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có độ dài cạnh đáy bằng 2a , cạnh 3 AA a ′ = . Tính

thể tích của khối lăng trụ đã cho.

A. 3 12 . V a = B.

3 3 3a . 4 V =

C.

3 3a . V = D.

3 3 3a . V =

Câu 18: Một khối cầu có thể tích là ( ) 3 288 m π . Diện tích của mặt cầu là

A. ( ) 2 36 . m π B. ( ) 2 288 . m π C. ( ) 2 72 . m π D. ( ) 2 144 . m π

Câu 19: Giải bất phương trình

3 1 1 1 1 2 2

x x + −     <        

A. 1 x < − B. 1 x > C. 1 x > − D. 1 x <

Câu 20: Tập nghiệm của phương trình 2 4 log log ( 3) 2 x x − − = là

A. { } 4,6 . S = B. . S = ∅ C. { } 4;12 . S = D. { } 3;4 . S =

Câu 21: Tìm tất các các giá trị thực của tham số m để hàm số

3 2 3 y x x m = − + có giá trị cực đại và giá trị

cực tiểu trái dấu .

A. 0 4 m < < B. Không tồn tại m. C. 3 4 m < < D. 0, 4 m m < >

Câu 22: Tìm x để hàm số

2 3 3 log log y x x = − + có giá trị lớn nhất?

A. 3. B. 2. C. 2

3 ⋅ D. 1

3 ⋅

Câu 23: Tính tổng các nghiệm của phương trình 4 6.2 8 0 x x − + = .

A. 6 B. 3 C. 1 D. 4

Câu 24: Biết đường thẳng 3 4 y x = + cắt đồ thị hàm số 4 2 1 x y x + = − tại hai điểm phân biệt A và B . Tìm

tọa độ trung điểm I của AB .

A. ( ) 1;10 I B. 1 11 ; 2 2 I       C. 1 11 ; 2 2 I − −       D. 11 1 ; 2 2 I      

Câu 25: Phương trình

2 2 2 log 2log (4 ) 4 0 x x − + = có hai nghiệm 1 2 ; x x . Tích của 1 2 ; x x bằng:

A.4. B.5. C. 3. D.-2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo