
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12 − NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn thi : Toán Thời gian làm bài: 90 phút; (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 153
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (6 điểm − 65 phút)
Câu 1: Tìm m để hàm số 4 2 2( 1) 2 y mx m x (m là tham số) có hai cực tiểu và một cực đại. A. 0 < m < 1 B. 1 < m < 2 C. m < 0 D. m > 2 Câu 2: Tập xác định của hàm số ln(ln ) y x là :
A. (0; ) B. (0;1) C. (1: ) D. 0;
Câu 3: Gọi 1 2 , x x là nghiệm của phương trình: 4 2 log log64.log 4 0 x x . Tính giá trị của biểu thức
1 2 log log A x x . A. 4 A B. 3 A C. 3 A D. 2 A
Câu 4: Đạo hàm của hàm số
x x
x x e e y
e e
bằng :
A.
2 2
2 2( )
( )
x x
x x e e
e e
B. 2 4
( ) x x e e
C.
2
5
( ) x x e e
D. x x e e
Câu 5: Đồ thị hàm số
2
2
9
3 4 x y
x x
có bao nhiêu đường tiệm cận ?
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 6: Cho hàm số
1 ax b y x
có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm
khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
A. a < b < 0 B. 0 < a < b C. 0 < b < a D. b < 0 < a
Câu 7: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 9 1 y x x x trên đoạn 4;0 . Tính M + m.
A. M + m = 24 B. M + m =22 C. M + m = 29 D. M + m = 21 Câu 8: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên R?
A. 4 2 4 5 y x x B. 3 2 2 7 1 y x x x
C. 3 2 4 cos y x x x D. 3 2 4 2 5 3 y x x x
Câu 9: Giải bất phương trình:
2 2 2 8 2 3 2 3 x x x ta được bao nhiêu nghiệm nguyên ?
A. 5 B. Vô sô C. 6 D. 4
Câu 10: Hàm số 4 3 2 1 1 1 2 4 3 2 y x x x x có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. 1 điểm B. 3 điểm C. 2 điểm D. 4 điểm Câu 11: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a. Mặt phẳng (A’BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc bằng 600. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng :
A.
3 3
2
a B. 3 3a C.
3 3
3
a D.
3 2
2
a
Câu 12: Cho hàm số 2 1 x y x
có đồ thị (C). Hỏi đồ thị (C) có bao nhiêu tiếp tuyến song song với đường
thẳng (d) : 3 2 y x . A. 0 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 13: Cho hai số thực a và b thỏa mãn: e < a < b. Mệnh đề nào dưới đây là sai ?
A. Hàm số 2019 x y e đồng biến trên R. B. log log 2 a b e e .
C. log(ab) = loga + logb D. ln 0 a b
Câu 14: Phương trình: 2 1 3 4.3 1 0 x x có 2 nghiệm 1 2 , x x trong đó 1 2 x x . Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A. 1 2 2 0 x x B. 1 2 2 1 x x C. 1 2 . 1 x x D. 1 2 2 x x
Câu 15: Cho hàm số
2 2 1 3
x x y
. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau sau :
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; ) B. Hàm số nghịch biến trên R C. Hàm số đồng biến trên khoảng (1; ) D. Hàm số đồng biến trên R.
Câu 16: Một khối gỗ hình lập phương có thể tích bằng 1 V . Người thợ mộc gọt giũa khối gỗ đó thành một
khối trụ có thể tích bằng 2 V . Đặt 2
1
V k V . Giá trị lớn nhất của k là :
A. max 3 k B. max 4 k C. max
1 4 k D. max 2 k
Câu 17: Cho hỉnh chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , cạnh SD = 13 2 a . Gọi H là
trung điểm của AB ; SH vuông góc với mp(ABCD). Thể tích khối chóp S.ABCD là :
A.
3
3 a B. 3 12a C.
3 2
3 a D.
3 2
3
a
Câu 18: Đạo hàm của hàm số
2 ln x y x bằng :
A.
2
2 2 ln ln x x x
x
B.
2
2 2 ln x
x
C.
2
2 2ln ln x x
x
D.
2
2 2ln ln x x
x
Câu 19: Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất 8,4% /năm và tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền vốn. Tính số năm tối thiểu người đó cần gửi để số tiền thu được nhiều hơn 2 lần số tiền gửi ban đầu. (lãi suất không thay đổi trong thời gian gửi tiết kiệm)
A. 8 năm B. 9 năm C. 10 năm D. 11 năm
Câu 20: Tập nghiệm S của bất phương trình: 3 1 3 log log 0 x
là :
A. 1 0; 3 S
B. 1 ; 3 S C. S D. (0;1) S
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.