
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC: 2019 – 2020 TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG MÔN: TOÁN - KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:..................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm – 30 câu trắc nghiệm)
Câu 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 6 5 x y x m nghịch biến trên khoảng (10; ) ?
A. 3 . B. Vô số. C. 4 . D. 5. Câu 2. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình 2 2020 0 f x là:
A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 2 . Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 2 2 x x là: A. ;6 . B. 0;64 . C. 6; . D. 0;6 .
Câu 4. Diện tích đáy B của khối chóp có thể tích bằng V và chiều cao bằng h là?
A. 3V B h . B. h B V . C. B Vh . D. V B h .
Câu 5. Cho a là số thực dương khác 2 . Tính
2
2 log ( ) 4 a
a I .
A. 2 I . B. 1
2 I . C. 2 I . D. 1
2 I .
Câu 6. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng
3
. 6 a Tính chiều cao h của hình
chóp đã cho.
A. 6 a h . B. 2 a h . C. 2 h a . D. 3 a h .
Câu 7. Cho khối chóp có đáy hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A. 3 2 3 a . B. 3 2a . C. 3 4 3 a . D. 3 4a .
Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên [ 4;4] và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Gọi , M m lần lượt là
của ( ) f x trên [ 4;4] . Tính giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
M
m .
Mã đề 101
A. 1. B. 3 . C. 1 . D. 2 . Câu 9. Cho khối nón có bán kính đáy 3 r và chiều cao 4 h . Tính thể tích V của khối nón:
A. 12 V . B. 4 V . C. 16 3 V . D. 16 3 3 V .
Câu 10. Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số đồng biến trên R.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với , 3 , ( ) AB a AD a SA ABCD và 2 SA a . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD. A. 3 2 V a . B. 3 V a . C. 3 6 V a . D. 3 3 V a .
Câu 12. Một vật chuyển động theo quy luật 3 2 1 9 2 s t t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu
chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu? A. 216 / m s . B. 30 / m s . C. 400 / m s . D. 54 / m s .
Câu 13. Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 3 2 32 a b . Giá trị của 2 2 3 2 o a b l g log bằng:
A. 4 . B. 2. C. 32 . D. 5.
Câu 14. Mặt cầu S có bán kính 5 R , thể tích khối cầu S bằng
A. 4 5 3 . B. 20 5 3 . C. 20 5 . D. 20
3 .
Câu 15. Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình 3 12 2 0 x x m có 3 nghiệm phân biệt. A. 16 16 m . B. 4 4 m . C. 18 14 m . D. 14 18 m . Câu 16. Cho hàm số 3 2 2 3 3 1 y x mx m x m .Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đạt cực tiểu
tại 2 x ?
A. 3
1
m
m
. B. 2 m . C. 1 m . D. 3 m .
Câu 17. Tập xác định của hàm số
1 2 (1 ) y x là: A. ( ;1) . B. ( ;1] . C. [1; ) . D. (1; ) .
Câu 18. Hàm số 3 2 3 9 4 y x x x đồng biến trên khoảng nào? A. ( 3;1) . B. ( ; 1) . C. (3; ) . D. ( 1;3) .
Câu 19. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a .
A.
3 3
2 a V . B.
3 3
4 a V . C.
3 3
6 a V . D.
3 3 12 a V .
Câu 20. Đạo hàm của hàm số 3 log (4 1) y x là:
A. 4 ' (4 1)ln 3 y x . B. 1 ' (4 1)ln3 y x . C. 4ln 3 ' 4 1 y x . D. 4 ' 4 1 y x .
Câu 21. Đặt Hãy biểu diễn theo và .
m mx mx x y 2 3 3 1
; 1 0; m ( ; 1) (0; ) m
( 1;0) m 1;0 m
2 5 log 3, log 3. a b 6 log 45 a b
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.