Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Hải Dương
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 19 tháng 12 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hải Dương tổ chức kì thi khảo sát chất lượng học sinh lớp 12 THPT môn Toán giai đoạn học kì 1 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Hải Dương mã đề gốc, đề gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Hải Dương : + Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O’, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng 2a. Trên đường tròn đáy có tâm O lấy điểm A, trên đường tròn tâm O’ lấy điểm B. Đặt α là góc giữa AB và đáy. Biết rằng thể tích khối tứ diện OO’AB đạt giá trị lớn nhất. Khẳng định nào sau đây đúng? + Cho mặt nón tròn xoay đỉnh S đáy là đường tròn tâm O có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng a. A, B là hai điểm bất kỳ trên (O). Thể tích khối chóp S.OAB đạt giá trị lớn nhất bằng? [ads] + Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f(x) + 1 = m có đúng ba nghiệm thực phân biệt. + Cho khối chóp tứ giác S.ABCD. Mặt phẳng đi qua trọng tâm các tam giác SAB, SAC, SAD chia khối chóp này thành hai phần có thể tích là V1 và V2 (V1 < V2). Tính tỉ lệ V1/V2. + Cho hàm số f(x) = 2019^x + 2019^-x. Các số thực a, b thỏa mãn a + b > 0 và f(a^2 + b^2 + ab + 2) + f(-9a – 9b) = 0. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = (4a + 3b + 1)/(a + b + 10) khi a, b thay đổi.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 THPT

HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề thi gồm có 06 trang)

Họ và tên thí sinh: …………………………………………….. Số báo danh: ……….. MÃ ĐỀ GỐC

Câu 1: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cân ngang của đồ thị hàm số 3 1 2 1 x y x − = + ?

UA.U 3 2 y = . B. 1 2 y = − . C. 1 2 x = − . D. 3 2 x = .

Câu 2: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại:

A. x=0 UB.U x=2 C. x= -1 D. x= 3

Câu 3: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ? A. 3 2 3 4 y x x   . UB.U 3 2 2 1 y x x x    . C. 4 2 2 2 y x x   . D. 4 2 3 2 y x x   .

Câu 4: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 3 12 1 y x x = − + trên đoạn [ ] 2; 3 − lần lượt là :

A. 15 ; 17 − . UB.U17; 15 − . C. 10; 26 − . D. 6; 26 − .

Câu 5: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , , A B C D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 4 2 1 y x x   . B. 2 1 y x x   . C. 3 3 1 y x x   . UD.U 3 3 1 y x x   

Câu 6: Số giao điểm của đồ thị hàm số ( )( ) 2 3 3 2 = + + + y x x x với trục Ox là

A. 1. UB.U 3. C. 0. D. 2.

Câu 7: Rút gọn biểu thức

1 4 3. P x x = ( với x là số thực dương) dưới dạng lũy thừa với số mũ là số hữu tỷ.

A.

1 12 P x = . UB.U

7 12 P x = . C.

2 3 P x = . D.

2 7 P x = .

-- +∞

-∞

3 + --

+∞

-1

-∞

0 0 2 0

y

y' x

Câu 8: Tập xác định của hàm số ( )

1 5 1 y x = − là:

A.( ) 0;+ ∞. B.[ ) 1;+ ∞. UC.U( ) 1;+ ∞. D. .

Câu 9: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?

A. 3

x y π   =    

. B. 1 2 log y x = . C. ( ) 2

4 log 2 1 y x π = + . UD.U 2 x y e   =    

.

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 5x y = là

A. ' 5 .x y = B.

5 ' . ln5

x y = C. 1 ' .5 . x y x − = UD.U ' 5 ln5. x y =

Câu 11: Giải phương trình

5 1 2 16 x−=

UA.U x=1 B. x=2 C. x=3 D.vô nghiệm

Câu 12: Tìm (2 3) x dx − ∫

UA.U 2 3 x x C − + B. 2 3 x x − C. 2 2 3 x x C + + D. 2x C +

Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số cos3 y x = là

UA.U sin3 3 x C + B. sin3 3 x C − +

C. sin3x C + D. sin3x C − +

Câu 14: Tính

1

0 2 1 dx A dx x = + ∫

A. 2ln3 . B. ln8. C. ln3. UD.U 1 ln3 2 .

Câu 15: Tính thể tích V của khối hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B .

A. 1 3 V Bh = . UB.U V Bh = . C. 1 2 V Bh = . D. 1 6 V Bh = .

Câu 16: Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao có độ dài h là

A. 1 V= . 3 B h B. V= . B h C. 2 V= . 3 B h D. V= 3 . B h

Câu 17: Tính thể tích của khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có 3 AB = , 4 AD = , 5 AA′ = .

A. 12. B. 20. C. 10. UD.U 60.

Câu 18: Hình chóp có diện tích đáy bằng 2 6a ; thể tích khối chóp bằng 3 30a ; chiều cao khối chóp bằng A. a B. 5a UC.U 15a D. 9a Câu 19: Số cạnh của hình chóp có đáy là đa giác 10 đỉnh bằng A. 10 B. 30 UC.U 20 D. 15

Câu 20: Công thức tính diện tích xung quanh xq S của hình trụ có bán kính đáy r , độ dài đường cao

h là

UA.U 2 xq S rh π = B. xq S rh π = C. 1 3 xq S rh π = D. 2 xq S r h π =

Câu 21: Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2 .

A. 4π = V . B. 12π = V . C. 16π = V . UD.U 8π = V . Câu 22: Giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 3 9 2 y x x x = − − + là A. 20 − . B.7 . UC.U 25 − . D.3. Câu 23: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 đường tiệm cận ?

A. 2 1 x y x + = − B. 2 2 x y x x = − + UC.U 2 2 1 y x = − D.

2 3 2 1 x x y x + − = −

Câu 24: Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên \ {1}  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng

biến thiên như hình vẽ sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình  1 f x m   có

đúng ba nghiệm thực phân biệt.

A.   4;2  . B.  ;2  . C.  4;2   . UD. U  3;3  .

Câu 25: Tìm các khoảng nghich biến của hàm số y = -xP3

P +3xP2 UA.U ( ;0) −∞ và (2; ) +∞ B. ( ;2) −∞ C. (0; 2) D. (0; ) +∞

Câu 26: Tập xác định của hàm số 2 2 log ( ) = − y x x là:

A. ) ;1[ ] 0; ( +∞ ∪ −∞ = D B. ) ;1( ) 0; ( +∞ ∪ −∞ = D

C. [ ]1;0 = D UD.U ( )1;0 = D

Câu 27: Phương trình 2 log 3 = x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo