Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Hà Nam
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Hà Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Hai ngày 16 tháng 12 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam tổ chức kì thi kiểm tra chất lượng HK1 môn Toán 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Hà Nam mã đề 121 gồm có 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Hà Nam : + Cho một khối chóp có đáy là hình bát giác. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Khối chóp có 8 mặt bên. B. Khối chóp có số cạnh nhiều hơn số mặt. C. Khối chóp có số mặt ít hơn số đỉnh. D. Khối chóp có 9 đỉnh. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAB là tam giác cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khối chóp S.ABCD có thể tích bằng a^3. Tính độ dài SC. [ads] + Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông. Biết diện tích mỗi mặt đáy của hình trụ bằng 16 cm2. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng? + Đồ thị hàm số y = -x^4 + 4x^2 – 1 nhận đường thẳng nào dưới đây là trục đối xứng ? A. Đường thẳng y = -x. B. Trục hoành. C. Trục tung. D. Đường thẳng y = x. + Cắt mặt cầu (S) bởi một mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng bằng 6 cm thu được một thiết diện là đường tròn có chu vi bằng 16pi cm. Bán kính mặt cầu bằng?

Xem trước nội dung

Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/17 - Mã đề thi 121

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH HÀ NAM

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM 2019 – 2020 MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài: 90 phút) Họ và tên thí sinh: ...................................................................... SBD: ................... MÃ ĐỀ 121

Câu 1. Đồ thị hàm số 4 2 4 1 y x x    nhận đường thẳng nào dưới đây là trục đối xứng ? A. Đường thẳng y x . B. Trục hoành. C. Trục tung. D. Đường thẳng y x  .

Câu 2. Cho hình tứ diện đều có tất cả các cạnh bằng 3 a . Tính diện tích xung quanh của khối cầu ngoại tiếp hình tứ diện đã cho.

A.

2 3 2 a  . B.

2 3 4 a  . C.

2 9 2 a  . D.

2 9 8 a  .

Câu 3. Cho hình lăng trụ . ABC A B C  có thể tích bằng

3 6 2 a . Biết đáy ABC của lăng trụ là tam giác vuông

tại A , , 3 AB a AC a   . Tính chiều cao của lăng trụ.

A. 2 3 a . B. 2 a . C. 3 a . D. 3 2 a . Câu 4. Khối đa diện đều loại   3;5 có tất cả bao nhiêu mặt ?

A. 20 . B. 12. C. 8 . D. 30. Câu 5. Cho mặt cầu có bán kính bằng 3 a . Diện tích xung quanh của mặt cầu bằng A. 2 36 a  . B. 2 4 3 a  . C. 2 4 a  . D. 2 12 a  .

Câu 6. Cho hàm số   2 2 cos sin , x y e x x x   . Tính 6 6 f f                

.

A. 6 3 e

. B. 6 e

. C.

6 3 2 e

. D.

6

2 e

.

Câu 7. Cho , , 0 a b c  và , , 1 a b c thỏa mãn 3 4 5 log log log a b c x    . Khi đó x bằng A. 12 log abc . B. 60 log abc . C. log 12 abc . D. log 60 abc .

Câu 8. Cho , 0 a b  và , 1 a b . Rút gọn biểu thức 2

2 1 3 3 log log a a b b  được kết quả là

A. 4 log 5 a b . B. 3 log 2 a b . C. 5 log 6 a b . D. 6 log 5 a b .

Câu 9. Cho a , b , 0 c  thỏa mãn

2 log 6 8 a ,

3 log 7 b ,

log8 10 c  . Tính giá trị biểu thức

2 2 2 3 2 log 7 log 6 log 8 a b c   . A. 273. B. 149. C. 238 . D. 266 .

Câu 10. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a . Biết khối chóp có thể tích bằng

3 2 6 a . Số

đo của góc  BSD bằng: A. 60. B. 90. C. 30. D. 120. Câu 11. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông. Biết diện tích mỗi mặt đáy của hình trụ bằng

2 16 cm  . Diện tích xung quanh của hình trụbằng A. 2 48 cm  . B. 2 36 cm  . C. 2 32 cm  . D. 2 64 cm  .

Câu 12. Cho hàm số 

4 3 4 f x x  . Biết rằng  

3 2 1 2 4 1 3 g x f x x x x       có hai điểm cực trị 1x , 2x .

Tính    1 2 . g x g x .

A. 13 18  . B. 25 6 . C. 4 3 . D. 23 12  .

Câu 13: Hàm số 4 3 2 3 3 11 5 y x x x x      có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 3 . Câu 14: Gọi 1 2 3 ; ; x x x là hoành độ các giao điểm của đồ thịhàm số  3 2 3 3 2 f x x x x     và đường thẳng

10 y x   . Tính      1 2 3 f x f x f x   .

Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/17 - Mã đề thi 121

A. 27 . B. 19. C. 8 . D. 35. Câu 15: Tìm toạ độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số 3 2 1 y x  . A.   2; 1  . B.   0; 1  . C.   0;0 . D.   1;1 .

Câu 16: Tính đạo hàm y của hàm số

2 3x y  .

A.

2 2 .3 ln3 x y x  . B.

2 2.3 ln3 x y x  . C.

2 2 .3x x . D.

2 1 2 .3x y x   . Câu 17: Cho khối cầu   1S có thể tích bằng 3 3 cm và có bán kính bằng một nửa bán kính của khối cầu   2 S .

Thể tích của khối cầu   2 S bằng

A. 27 3 cm . B. 32 3 cm . C. 24 3 cm . D. 18 3 cm . Câu 18: Cho hàm số 3 2 2 3 5 y x x   . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên   1;. B. Hàm số đồng biến trên   1;0  .

C. Hàm số đồng biến trên   0;. D. Hàm số nghịch biến trên   1;1  .

Câu 19: Tìm tập xác định D của hàm số   2 log 5 6 y x x    .

A.     ; 1 6; D   . B.     ; 1 6; D   .

C.     ;2 3; D   . D.     ;2 3; D   .

Câu 20: Cho hàm số   3 log 3 1 y x   . Tính  0 y .

A. 0 . B. 1 ln 3 . C. 1 3ln3 . D. 3 ln 3 .

Câu 21: Cắt mặt cầu  S bởi một mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng bằng 6 cm thu được một thiết diện là đường tròn có chu vi bằng 16 cm. Bán …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo