
Trang 1/6 - Mã đề 701
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HẬU GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12 NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: Toán - Giáo dục Trung học Phổ thông Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề )
Họ và tên thí sinh: ...................................................................... Số báo danh: .....................
Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số ( ) y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 2. Giải phương trình 2019 2020. x
A. 2020. 2019 x B. 2019 2020. x C. 2020 log 2019. x D. 2019 log 2020. x
Câu 3. Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là l và bán kính của đường tròn đáy là .r Diện tích xung quanh
S của khối trụlà
A. 2. S r B. 2 . S rl C. . S rl D. 2 . S rl
Câu 4. Tìm nghiệm của phương trình 2 log ( 5) 4. x
A. 7. x B. 11. x C. 21. x D. 13. x Câu 5. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A. , B. , C. và D. dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
4 2 4 1 y x x . B.
4 2 2 1 y x x . C.
4 2 2 1 y x x . D.
4 2 4 1 y x x .
Câu 6. Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 5 y x x và đường thẳng 2 y là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 7. Tìm giá trị cực đại của hàm số 3 2 3 1. y x x
A. 2. B. 5. C. 1. D. 0. Câu 8. Hình đa diện đều nào sau đây có mặt bên không phải là tam giác đều?
A. Hình bát diện đều. B. Hình tứ diện đều. C. Hình mười hai mặt đều. D. Hình hai mươi mặt đều. Câu 9. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ( ; )?
A. 3
x e y
B. 2 log . y x C. 2 5 y log .x D. 2 . x y
Câu 10. Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 3 và đáy là hình vuông có cạnh bằng 4. Khi đó, thể tích của
Mã đề thi 701
Trang 2/6 - Mã đề 701
khối lăng trụ là
A. 36. B. 12. C. 48. D. 16.
Câu 11. Cho biểu thức 2 .2 x y P (với ; ). x y Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 . x y P B. 2 . xy P C. 4 . xy P D. 2 . x y P Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây là sai? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2;3). B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;2).
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;4). D. Hàm số đồng biến trên khoảng (4; ).
Câu 13. Tính thể tích V của khối nón có độ dài đường sinh 5 l a và bán kính của đường tròn đáy là 3 . r a
A. 3 36 . V a B. 3 12 . V a C. 3 15 . V a D. 3 45 . V a
Câu 14. Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 5. 4 x y x A. 4. x B. 2. y C. 4. x D. 4. y
Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x xác định và liên tục trên [ 1;3), có đồ thị như hình vẽ sau:
x
y
2
7
-9
3
16
-1 0
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f x trên [ 1;3). Mệnh đề nào sau đây là
đúng?
A. 9. m B. 7. M C. 16. M D. 0. m
Câu 16. Hàm số
2 2 2 1 x x y x có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu lần lượt là a và b. Khi đó, giá trị biểu thức
2 S b a bằng A. 6. B. 4. C. 0. D. 6. Câu 17. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. Hàm số ( ) y f x đồng biến trên (1; ). B. Hàm số ( ) y f x nghịch biến trên ( 1;1).
C. Hàm số ( ) y f x nghịch biến trên( ;0). D. Hàm số ( ) y f x đồng biến trên 1 4 ; . 2 5
O x
y
1 1
2
2
x 2 4 y 0 0
y
3
2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.