Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Chí Thanh - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Chí Thanh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Với mục đích đánh giá định kì chất lượng dạy và học môn Toán của giáo viên và học sinh khối 12, ngày … tháng 12 năm 2019, trường THPT Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kì thi kiểm tra học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM gồm có 04 trang với 40 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 8 điểm, phần tự luận chiếm 2 điểm, thời gian học sinh làm bài 90 phút (không kể thời gian giáo viên coi thi phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Người ta cần xây một hồ chứa nước với dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 500/3 m3. Đáy hồ là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công để xây hồ là 500.000 đồng/m2. Khi đó, kích thước chiều dài của hồ nước sao cho chi phí thuê nhân công thấp nhất là? + Một người thợ cần tiện một khối nhựa hình cầu đặc có bán kính R = 1dm thành một khối hình trụ đặc. Hỏi người thợ đó có thể tiện ra khối hình trụ đặc có thể tích lớn nhất là bao nhiêu? [ads] + Cho hình chóp S.ABC, SA vuông góc với mặt đáy, các mặt bên (SAB) và (SAC) là những tam giác vuông cân. Gọi AH, AK lần lượt là đường cao của ΔSAB và ΔSAC. Tỉ số V_S.AHK/V_S.ABC bằng? + Cho hàm số y = x^3 + 3x^2 + m có đồ thị (C). Biết đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho B là trung điểm của AC. Phát biểu nào sau đây đúng? + Một người gửi ngân hàng 100 triệu theo thể thức lãi kép, lãi suất 0,5% một tháng. Sau ít nhất bao nhiêu tháng thì người đó có nhiều hơn 125 triệu? A. 44 tháng. B. 45 tháng. C. 47 tháng. D. 46 tháng.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020 TP. HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN- Khối 12 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số  

2 2 2 3 y x x    là

A.   1;3 D  . B.     ;1 1; D   .

C.   0; D  . D. D .

Câu 2: Cho a là số thực dương và khác 1. Tính giá trị của biểu thức log a P a 

A. 2 P  . B. 0 P  . C. 2 P . D. 1 2 P  .

Câu 3: Phương trình 2 2 log log ( 1) 1 x x    có tập nghiệm là

A.   1;2  . B.  2 . C.   1;3 . D.  1 .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;1 . B.   2;  . C.   2; 3  . D.   1; 0  .

Câu 5: Khối mười hai mặt đều là khối đa diện đều loại A. {5;3}. B. {3;5}. C. {3;4}. D. {4;3}. Câu 6: Thể tích khối nón có chiều cao 2a và bán kính đáy a là

A.

3 2

3

a  . B.

3 4 3 a  . C.

3

3

a  . D. 3 2 a  .

Câu 7: Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông có cạnh bằng a. Thể tích khối trụ bằng

A. 3a  . B.

3

2

a  . C.

3

3

a  . D.

3

4

a  .

Câu 8: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?

A. 2 1 x y x

  . B. 2 1 2 2 x y x

   . C. 1 1

x y x   . D. 2 1 2 2 x y x    .

Câu 9: Hàm số 4 2 2 3 1 y x x    có mấy điểm cực trị?

x

y

1

-1

O

1

Mã đề 132

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 10: Hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  . B. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x . D. Hàm số có ba điểm cực trị.

Câu 11: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2

3 4 3 2 x y x x     là

A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 0 .

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a  . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A.

3 2 6 a V  . B.

3 2 4 a V  . C. 3 2 V a  . D.

3 2 3 a V  .

Câu 13: Thể tích khối cầu có bán kính 2a bằng

A.

3 32 a  . B.

3 32

3

a  . C.

3 16

3

a  . D.

3 8

3

a  .

Câu 14: Cho hàm số  y f x  xác định trên   \ 1   , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình  f x m  có đúng ba nghiệm

thực phân biệt A.   4;2  . B.   ;2  . C.   4;2  . D.   4;2  .

Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số   2 log 2 1 y x  

A. 1 2 1 y x  . B. 2 2 1 y x  . C.   2 2 1 ln 2 y x   . D.   1 2 1 ln 2 y x   .

Câu 16: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h . Thể tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho bằng

A.

2

9 a h V   . B.

2

6 a h V   . C.

2

3 a h V   . D. 2 3 V a h   .

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 a , mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng

A.

3 3 3 a . B.

3

2 a . C.

3 9 3 2 a . D.

3 3

2 a .

Câu 18: Khối hộp đứng . ABCD A B C D  đáy là hình thoi cạnh a ,  0 60 BAC  , cạnh 3 AA a  có thể tích là

A.

3 3

2 a . B.

3 3

4 a . C.

3 3

2 a . D.

3 3

8 a .

x  1  3  y   0 

y



2 

4 



Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo