
Trang 1/5 - Mã đề thi 121
- ∞
- 0 - +
1
-2
0
0
+ ∞
- ∞
+ ∞
-1
f(x)
f '(x)
x
2
- ∞ 1
+
-1 - ∞
- 0 - +
1
-2
-1
0
+ ∞
+ ∞
3
f(x)
f '(x)
x
UBND TỈNH KON TUM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2019−2020 Môn: TOÁN Lớp: 12 Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
(Đề có 50 câu, 05 trang) MÃ ĐỀ: 121
UĐề: Câu 1. Cho hàm số ( ) f x xác định trên tập hợp và có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số bằng
A. 2. − B. 0. C. 1. − D. 1. Câu 2. Hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ. Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 3. Cho hàm số ( ) f x xác định trên tập hợp và có đồ thị như hình vẽ bên. Phương
trình ( ) 2 3 0 f x − = có bao nhiêu nghiệm dương ? A. 0. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 4. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( ) 0;+∞ ?
A. ( ) 2 log 1 . y x = − B. ( ) 2 log 1 . y x = − C. 0,5 log . y x = D. ( ) ln 1 . y x = +
Câu 5. Mặt cầu có bán kính bằng 3 thì có diện tích bằng
A. 36 . π B. 36. C. 4 . π D. 9 . π Câu 6. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , 2 SA a = . Tam giác ABC đều có cạnh bằnga . Khối chóp .S ABC có thể tích bằng
A.
3 6 . 12 a B.
3 2 . 4 a C.
3 3 . 12 a D.
3 6 . 6 a
Câu 7. Khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt bằng 3 ,4 ,7 cm cm cm thì có thể tích bằng
A. 3 84 . cm B. 3 21 . cm C. 3 28 . cm D. 3 12 . cm
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/5 - Mã đề thi 121
Câu 8. Cho a là số thực dương và khác 1. Giá trị của ( ) 2 3 loga a bằng
A. 6. B. 3. 2 C. 1. 6 D. 2. 3
Câu 9. Khối lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có ' 6 AC a = thì có thể tích bằng A. 3. a B. 3 6 6. a C. 3 2 2. a D. 3 3 3. a Câu 10. Cho số tự nhiên 2 n ≥ và số thực m. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A. 5 5 .
n m n m = B. 5 5 .
m m n n = C. . 5 5 . m m n n = D. 5 5 . m m n n + = Câu 11. Khối chóp có chiều cao bằng 3cm , diện tích đáy bằng 2 11cm thì có thể tích bằng A. 3 14 . cm B. 3 11 . cm C. 3 33 . cm D. 3 8 . cm Câu 12. Hình nón có đường kính đáy bằng 2a, chiều cao bằng 3 a thì có độ dài đường sinh bằng
A. 2 .a B. 7. a C. 4 .a D. 19. a Câu 13. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 2 3 y x x = − + − trên đoạn [ ] 0;5 bằng A. 1. B. 3. − C. 2. D. 2. −
Câu 14. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 1 2 y x = − − có phương trình là
A. 1. x = B. 0. y = C. 1. y = D. 2. x = Câu 15. Đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x = − − và đường thẳng 3 y = − có bao nhiêu điểm chung ? A. 2. B. 0. C. 3. D. 4. Câu 16. Cho hàm số ( ) f x xác định trên tập hợp và có đạo hàm là
( ) ( )( ) ( ) 2 ' 1 2 1 3 f x x x x = − − − . Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
A. ( ) 3; . +∞ B. ( ) 2;3 . C. ( ) ;1 . −∞ D. ( ) 0;3 .
Câu 17. Phương trình ( ) ( ) log 5 3 log 7 5 x x + = + có bao nhiêu nghiệm ? A. 0. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 18. Cho biết 2 3 log 3 ,log 5 a b = = thì 6 log 15 bằng
A. . 1 a b a + + B. . 1 ab b b + + C. . 1 a ab b + + D. . 1 a ab a + +
Câu 19. Khối trụ có bán kính đáy bằng a và thể tích bằng 3 3a π thì có độ dài đường sinh bằng
A. 2 2. a B. 2 .a C. 9 .a D. 3 .a Câu 20. Hàm số
4 2 2 5 y x x = − + − có bao nhiêu điểm cực đại ? A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 21. Đồ thị hàm số
2
2 3 2 2 1 x x y x x − + = − + có bao nhiêu đường tiệm cận đứng ?
A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 22. Hàm số nào sau đây không có cực trị ?
A. 1 . 2 x y x − = + B.
2 2 . y x x = −
C. 3 2 . y x x = − D. 4 2 1. y x x = − −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.