
Trang 1/6 - Mã đề 173
TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ TỔ TOÁN Năm học 2019 - 2020
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 12 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
173 Họ và tên: ……………………………………..………. Lớp: …………….......
Câu 1. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại cân A , gọi I là trung điểm của BC , 2 BC = .Tính diện tích xung quanh của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AI .
A. 2 2 xq S = . B. 4 xq S = . C. 2 xq S = . D. 2 xq S = .
Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số ( )
3 2 5 4 y x = − .
A. \ 2;2 − . B. . C. ( ) 2;2 − . D. ( ) ; 2 2; −− +.
Câu 3. Cho lăng trụ . ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng ( ) ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC . Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AAvà BC
bằng 3 4 a . Khi đó thể tích của khối lăng trụ là
A.
3 3 12 a . B.
3 3 36 a . C.
3 3 6 a . D.
3 3 24 a .
Câu 4. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp bát diện đều có cạnh bằng a là:
A.
3 2 3 a . B.
3 8 2 3 a . C.
3 3 3 a D.
3 2 6 a .
Câu 5. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 1 5 25
x x − +
là
A. ( ) ;2 S = − . B. ( ) ;1 S = − . C. ( ) 1; S = +. D. ( ) 2; S = +.
Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = , có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = . B. Hàm số không có cực đại.
C. Hàm số có bốn điểm cực trị. D. Hàm số đạt cực tiểu tại 6 x = −.
Câu 7. Cho khối lăng trụ . ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên AA a = , góc giữa AA và mặt phẳng đáy bằng 30. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho theo a .
Trang 2/6 - Mã đề 173
A.
3 3 4 a . B.
3 3 12 a . C.
3 3 8 a . D.
3 3 24 a .
Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như đường cong trong hình dưới đây. Tìm tất cả các giá trị thực của
tham số m để phương trình ( ) f x m = có 6 nghiệm phân biệt:
A. 0 3 m . B. 4 m . C. 3 4 m . D. 4 3 m − −.
Câu 9. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm E trên cạnh AB sao cho 3 AE EB = . Tính thể tích khối tứ diện EBCD theo . V
A. 5 V . B. 4 V . C. 3 V . D. 2 V .
Câu 10. Cho khối chóp có thể tích ( ) 3 36 V cm = và diện tích mặt đáy ( ) 2 6 B cm = . Chiều cao của khối chóp
là
A. ( ) 6 h cm = . B. ( ) 18 h cm = . C. ( ) 72 h cm = . D. ( ) 1 2 h cm = .
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y m = cắt đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x = − −
tại 4 điểm phân biệt.
A. 4 m −. B. 4 3 m − −. C. 1 m −. D. 1 1 m − .
Câu 12. Cho x , y là các số thực dương. Xét hình chóp .S ABC có SA x = , BC y = , các cạnh còn lại đều
bằng 1. Khi x , y thay đổi, thể tích khối chóp .S ABC có giá trị lớn nhất là:
A. 2 3 27 . B. 1 8 . C. 3 8 . D. 2 12 .
Câu 13. Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
2 3 4 16 x x y x − − = − .
A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .
Câu 14. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( ) ( ) 1 1 2 2 log 1 log 2 1 x x + −
A. ( ) 1;2 − . B. . 1 ;2 2
. C. ( ) ;2 − . D. ( ) 2;+ .
Câu 15. Cho hình bát diện đều cạnh a . Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Tính S .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.