Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Bình Tân - TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Bình Tân - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Bình Tân – thành phố Hồ Chí Minh gồm 05 trang với 40 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Bình Tân – TP HCM : + Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai? A. Chỉ có năm loại đa diện đều. Đó là loại {3;3}, {4;3}, {3;4}, {5;3}, {3;5}. B. Hình bát diện đều có các mặt là hình vuông. C. Số đỉnh của hình hai mươi mặt đều là 12. D. Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là 20. + Cho hình chóp S.ABC có AB = a, AC = 2a, góc BAC = 60 độ, SA vuông góc với đáy (ABC), cạnh SB tạo với đáy góc 60 độ. Tính thể tích của khối chóp S.ABC. + Cho hình nón (N) có thiết diện qua trục là tam giác vuông có cạnh huyền a√2. Tính diện tích xung quanh của hình nón (N) và thể tích của khối nón (N).

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT BÌNH TÂN

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 5 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học: 20192020

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: …………………………………………… SBD:………… Mã đề 148

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu) Câu 1: Tìm nguyên hàm số 

x y f x  5 .

A. ( ) 5 .ln x F x x C   B. ( ) 5 .log5 x F x  C. 5 ( ) ln5

x F x C   D. ( ) 5 .ln5 x F x C  

Câu 2: Số nghiệm của phương trình   2 2 2 log 2log 3 4 x x   là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 3: Một hình trụ có bán kính đáy , r a  độ dài đường sinh 2 .a   Diện tích toàn phần của hình trụ bằng

A. 2 5 . a  B. 2 2 . a  C. 2 4 . a  D. 2 6 . a 

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số 3 ( ) (2 1) f x x   là

A. 4 1 (2 1) 2 x C   . B. 4 1 (2 1) 8 x C   . C. 4 2(2 1) x C   . D. 4 (2 1) x C   .

Câu 5: Hàm số  

3 2 5 4 y x   có tập xác định là

A.   2;2 .  B.   \ 2;2 . R  C. R. D.     ; 2 2; .   

Câu 6: ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 2 2 3 ( ) ( 0) x f x x x

   , biết rằng ( ) 1 F x . ( ) F x là biểu

thức nào sau đây?

A. 3 ( ) 2 4 F x x x    B. 3 ( ) 2 2 F x x x   

C. 3 ( ) 2ln 4 F x x x    D. 3 ( ) 2ln 2 F x x x   

Câu 7: Hàm số 3 2 2 1 y x x x     nghịch biến trên khoảng nào?

A. 1 ;1 3      

B.   1; C. 1;1 3       

D. 1 ; 3       

Câu 8: Cho hình chóp .S ABC có   ASB ASC   60 BSC    và 2 SA  ; 3 SB  ; 7 SC  . Tính thể tích V của khối chóp.

A. 7 2 V  B. 4 2 V  . C. 7 2

2 V  . D. 7 2

3 V  .

Câu 9: Một khách hàng có 100 000 000 đồng gửi ngân hàng kì hạn 3 tháng (1 quý) với lãi suất 0,65% một tháng theo phương thức lãi kép (tức là người đó không rút lãi trong tất cả các quý định kì). Hỏi vị khách này sau bao nhiêu quý mới có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng?

A. 24 quý B. 36 quý C. 33 quý D. 12 quý Câu 10: Hình nón   1 N có chiều cao 1 40. h  Cắt   1 N bằng một mặt cắt song song với mặt đáy để được

một hình nón nhỏ   2 N và có thể tích bằng 1

8 thể tích của   1 . N Chiều cao 2h của hình nón   2 N

A. 20. B. 15. C. 10. D. 5. Câu 11: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai ?

A. Chỉ có năm loại đa diện đều. Đó là loại       3;3 , 4;3 , 3;4 , 5;3 , 3;5

B. Hình bát diện đều có các mặt là hình vuông. C. Số đỉnh của hình hai mươi mặt đều là 12. D. Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là 20.

Câu 12: Tọa độ giao điểm của đồ thị  2 1 : 1 x C y x

   và đường thẳng : 3 1 d y x   là

A.    0; 1 , 2;7  . B.    0; 1 , 2;5  . C.   1 0; 1 , ;1 2       

. D.    1;0 , 5;2  .

Câu 13: Cho 0 a  và 1 a , 0. bc  Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.   log log log . a a a bc b c   B.     2 log 2 log log . a a a bc b c  

C.   log log log . a a a bc b c   D.   2 2 log log log . a a a b c b c  

Câu 14: Tìm đạo hàm ' y của hàm số   3 2018 . x y x e

A.   2 2018 ' 3 2018 . x y x e B.   2 2018 ' 3 2017 . x y x e

C.   2 2018 ' 3 ln2018 . x y x e D.   2 2018 ' 3 ln2017 . x y x e

Câu 15: Cho hình chóp .S ABC có   SA ABC  , đáy ABC là tam giác đều. Tính thể tích khối chóp .S ABC biết AB a  , SA a  .

A. 3 a . B.

3 3

4 a . C.

3 3 12 a . D.

3

3 a

Câu 16: Cho hình nón có đường cao bằng bán kính đáy và bằng 15. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A. 225 2.  B. 325 2.  C. 450 2.  D. 1125 2.  Câu 17: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D  có 2 AB  cm , 3 AD  cm , 7 AA cm . Tính thể tích khối hộp . ABCD A B C D .

A. 36 3 cm . B. 12 3 cm . C. 24 3 cm . D. 42 3 cm . Câu 18: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2 . cm Gọi , , M N P lần lượt là trọng tâm của ba tam giác , , . ABC ABD ACD Tính thể tích V của khối chóp . AMNP

A. 3 4 2

81 V cm  . B. 3 2 144 V cm  . C. 3 2 2

81 V cm  . D. 3 2 162 V cm  .

Câu 19: Cho   

4 2 d ln 1 f x x x x C      , khi đó ( ) f x bằng:

A.

3

4 2 4 2

1 x x x x   . B. 4 2 1

1 x x  . C.

3

4 2 4 2 1 1 x x x x     . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo