Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 sở GDĐT Hưng Yên
QR

Đề kiểm tra học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 sở GDĐT Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm mục đích kiểm tra chất lượng dạy và học môn Toán của giáo viên và học sinh khối 12 tại các trường THPT trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, ngày … tháng 12 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên tổ chức kì thi kiểm tra học kì 1 môn Toán khối 12 năm học 2019 – 2020. Đề kiểm tra học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Hưng Yên có mã đề 116, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, đề thi gồm có 06 trang, học sinh làm bài trong 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Hưng Yên : + Một người có 58000000 đồng gửi tiết kiệm ngân hàng với kỳ hạn 1 tháng (theo hình thức lãi kép), sau đúng 8 tháng thì lĩnh về được 61328000 đồng cả gốc và lãi. Tìm lãi suất hàng tháng. A. 0, 6%/tháng. B. 0, 7%/tháng. C. 0, 8%/tháng. D. 0, 5%/tháng. + Trong không gian cho hai điểm A, B. Tập hợp các điểm M sao cho diện tích tam giác MAB không đổi là? A. Một mặt trụ. B. Một mặt nón. C. Hai đường thẳng song song. D. Một điểm. [ads] + Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đạo hàm thỏa mãn f'(x) = (4− x^2)g(x) + 2019 với g(x) < 0, ∀x ∈ R. Hàm số y = f(1 − x) + 2019x + 2020 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? + Độ dài các đường chéo của các mặt trong một hình hộp chữ nhật bằng √5, √10, √13. Thể tích của khối hộp chữ nhật đó bằng? + Cho hình hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng 36, độ dài một đường chéo bằng 6. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp đó.

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN

ĐỀCHÍNH THỨC

ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2019 – 2020. Môn Toán – Khối 12. Thời gian làm bài: 90 phút (không kểphát đề).

Mã đềthi: 116 Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Nếu log2 x = 5log2 a + 4log2 b, (a > 0, b > 0) thì giá trịcủa x bằng A. a4b5. B. 4a + 5b. C. a5b4. D. 5a + 4b.

Câu 2. Cho hàm sốy = f (x) xác định trên R và có đồthịnhư hình vẽ. Phương trình f (x) = 2 có bao nhiêu nghiệm thực? A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

x

y

O 1

3

2

1

5

Câu 3. Thểtích V của khối lập phương có cạnh bằng a là

A. V = a3

6 . B. V = a3

2 . C. V = 3a3. D. V = a3.

Câu 4. Cho hàm sốy = f (x) xác định trên R \ {2} và có bảng biến thiên như hình vẽ. Hãy chọn mệnh đềđúng trong các mệnh đềsau. A. Hàm sốy = f (x) nghịch biến trên từng khoảng (−∞;2) và (2;+∞). B. Hàm sốy = f (x) đồng biến trên từng khoảng (−∞;2) và (2;+∞). C. Hàm sốy = f (x) nghịch biến trên R. D. Hàm sốy = f (x) đồng biến trên R.

x

f ′(x)

f (x)

−∞ 2 +∞

− −

1

−∞

+∞

1

Câu 5. Sốđường tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = x 2x −3 bằng

A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.

Câu 6. Cho khối lăng trụtam giác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 6a. Tính thểtích V của khối lăng trụđó.

A. V = 3 p

3a3

2 . B. V = 6a3. C. V =

p

3a3

2 . D. V = 2a3.

Câu 7. Rút gọn biểu thức A =

3p

a7 · a 11

3

a4 · 7p

a−5 , với a > 0 ta được kết quảA = a m

n , trong đó m, n ∈N∗

và m

n là phân sốtối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. m2 + n2 = 409. B. m2 + n2 = 543. C. m2 −n2 = 312. D. m2 −n2 = −312.

Câu 8. Cho hàm sốy = f (x) có đạo hàm f ′(x) > 0, ∀x ∈R. Mệnh đềnào dưới đây là đúng? A. f (−1) ≥f (1). B. f (π) > f (3). C. f (3) < f (2). D. f (π) = f (e).

Câu 9. Công thức tính thểtích V của khối trụcó bán kính đáy r và chiều cao h là

A. V = πr2h. B. V = πrh. C. V = 1

2πr2h. D. V = 1

3πr2h.

Trang 1/6 – Mã đề116

Câu 10. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào có đồthịnhận trục tung làm trục đối xứng?

A. y = x −1

x −3. B. y = −x3 + 3x2 −1.

C. y = x3 −3x + 2. D. y = x4 + 3x2 −1.

Câu 11. Hàm sốnào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. y = 2−x. B. y = ex. C. y = p

5 x. D. y = 2019 x 2 .

Câu 12. Một khối chóp có thểtích V và có diện tích đáy bằng S. Chiều cao h của khối chóp đó bằng

A. h = V · S. B. h = 3V

S . C. h = V

S . D. h = V

3S .

Câu 13. Cho khối chóp S.ABC có thểtích là V. Gọi B′, C′ lần lượt là trung điểm AB và AC, tính theo V thểtích khối chóp S.AB′C′.

A. 1

4V. B. 1

2V. C. 1

3V. D. 1 12V.

Câu 14. Một người có 58000000 đồng gửi tiết kiệm ngân hàng với kỳhạn 1 tháng ( theo hình thức lãi kép), sau đúng 8 tháng thì lĩnh vềđược 61328000 đồng cảgốc và lãi. Tìm lãi suất hàng tháng. A. 0,6% / tháng. B. 0,7% / tháng. C. 0,8% / tháng. D. 0,5% / tháng.

Câu 15. Trong không gian cho hai điểm A, B. Tập hợp các điểm M sao cho diện tích tam giác MAB không đổi là A. Một mặt trụ. B. Một mặt nón. C. Hai đường thẳng song song. D. Một điểm.

Câu 16. Điều kiện xác định của hàm sốy = log2(x −1) là A. x ̸= 1. B. x < 1. C. x > 1. D. x ∈R.

Câu 17. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như sau. Xác định sốđiểm cực trịcủa đồ thịhàm sốy = f (x). A. 3. B. 1. C. 2. D. 6.

x

y′

y

−∞ −1 0 1 +∞

− 0 + 0 − 0 +

+∞ +∞

1

2

1

+∞ +∞

Câu 18. Cho hàm sốy = f (x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

x

f ′(x)

−∞ −2 0 2 +∞

+ 0 − − 0 −

Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞;0). B. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞;−2). C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞;2). D. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−2;0).

Câu 19. Hàm sốnào sau đây được gọi là hàm sốlũy thừa? A. y = ex. B. y = 2019−x. C. y = x−2019. D. y = ln x.

Trang 2/6 – Mã đề116

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo