
Trang 1/6 - Mã đề 102 - https://toanmath.com/
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
CHUYÊN HẠ LONG
(Đề thi có 06 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn thi: TOÁN - LỚP 12 (Chương trình chuẩn và nâng cao) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi
102 Họ và tên thí sinh: …………………………………...……… Số báo danh: ……………
A. PHẦN KIẾN THỨC CHUNG (gồm 45 câu)
Câu 1. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 4 3 3 4 log 2 5 log 2 x − ≤ .
40T A. 40T 7 ; 2 S = −∞
40T. B. 40T 5 11 ; 2 4 S =
40T. C. 40T 5 7 ; 2 2 S =
40T. D. 40T 7 ; 2 S = +∞
40T.
Câu 2. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 1 x y x − = + trên đoạn [ ] 3;3 − .
A. 3 4 . B. 2 3 . C. Không tồn tại. D. 6 .
Câu 3. Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 8 5 f x x x = − + là
A. ( ) 3 2 4 5 F x x x C = − + + . B. ( ) 6 8 F x x C = −+ .
C. ( )
3 2 5 3 4 x x F x x C = − + + . D. ( ) 3 2 4 5 F x x x x C = − + + .
Câu 4. Hàm số nào sau đây có đúng một cực trị?
A. 4 2 4 4 y x x = + + . B. 4 2 4 1 y x x = − + −.
C. 3 2 3 10 1 y x x x = − + + + . D. 5 1 3 x y x − = + .
Câu 5. Khối đa diện đều loại {4;3}có bao nhiêu mặt?
A. 6 mặt. B. 12 mặt. C. 20 mặt. D. 8 mặt. Câu 6. Tính thể tích của khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có 3 AD = , 5 AC = , ' 6. BB = A. 84. B. 90. C. 60 . D. 72 .
Câu 7. Cho khối lập phương có độ dài đường chéo là 4 3 cm. Tính thể tích khối lập phương đó.
A. 3 128 cm . B. 3 48 cm . C. 3 64 cm . D. 3 16 cm .
Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số 2020 2019 x y e + = là
A. 2020 2019 1 ( ) 2020
x F x e C + = + . B. 2020 2019 1 ( ) 2019
x F x e C + = + .
C. 2019 2020 1 ( ) 2019
x F x e C + = + . D. 2019 2020 ( ) 2019 x F x e C + = + .
Câu 9. Cho ba số dương , , ( 1, 1) a b c a b ≠ ≠ và số thực α Đẳng thức nào sau đây sai?
A. log log log . a a a b b c c = − B. log log . a a b b α α =
C. log log . log
a b b
c c a = D. log ( . ) log log . a a a b c b c = +
Trang 2/6 - Mã đề 102 - https://toanmath.com/
Câu 10. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
2 3 4 1 3 3
x x − + >
.
A. ( ] ;3 . S = −∞ B. ( ) ;3 . S = −∞ C. [ ) 3; . S = +∞ D. ( ) 3; . S = +∞
Câu 11. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 2 x y x + = − là
A. 2 y = . B. 2 x = −. C. 2 x = . D. 2 y = −.
16TCâu 12. Công thức tính thể tích 16TV 16T của khối cầu có bán kính bằng 16TR 16T là
A. 2 4 . 3 V R π = B. 3 4 . 3 V R π = C. 3. V R π = D. 2 4 . V R π =
Câu 13. Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. 3 2 3 2. y x x = + + B. 3 ( 1) 2. y x = − + +
C. 3 2 3 3 2. y x x x = + + + D.
4 2 2 2. y x x = − +
Câu 14. Hàm số 4 2 3 2 5 y x x = + + có số điểm cực trị bằng
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 15. Biết rằng đường thẳng 1 y x = −− và đồ thị hàm số 2 3 1 x y x − − = −
có hai điểm chung phân biệt
, A B có hoành độ lần lượt là , . A B x x Giá trị của A B x x + bằng
A. 5 . B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 16. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 2 1
1
x y x
+ = −
là:
A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3. Câu 17. Cho hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh là l , độ dài đường cao là h và r là bán kính đáy. Công thức diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay là A. xq S rl π = . B. 2 xq S r h π = . C. xq S rh π = . D. 2 xq S rl π = .
Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên { } \ 0 và có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số là A. 32. y = B. 2. x = − C. 2. x = D. 32. y = −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.