Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường chuyên Hạ Long - Quảng Ninh
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường chuyên Hạ Long - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 12 năm 2019, trường Trung học Phổ thông chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh tổ chức kì thi kiểm tra tổng kết chất lượng dạy và học môn Toán lớp 12 của giáo viên và học sinh nhà trường trong giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT chuyên Hạ Long – Quảng Ninh có mã đề 102, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan, trong đó: 45 câu kiến thức chung được dành cho toàn bộ thí sinh dự thi, 05 câu dành cho học sinh theo học chương trình Toán 12 chuẩn, 05 câu cho học sinh theo học chương trình chuyên Toán 12 nâng cao, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh : + Hai thành phố A và B cách nhau một con sông. Người ta xây dựng một cây cầu EF bắc qua sông biết rằng thành phố A cách con sông một khoảng là 5 km và thành phố B cách con sông một khoảng là 7 km (hình vẽ), biết HE + KF = 24 km và độ dài EF không đổi. Hỏi xây cây cầu cách thành phố B là bao nhiêu để đường đi từ thành phố A đến thành phố B là ngắn nhất (đi theo đường AEFB)? [ads] + Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suốt không thay đổi và người đó không rút tiền ra. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 260 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? + Một hình trụ có bán kính đáy bằng 50 cm và có chiều cao h = 50cm. Một đoạn thẳng có chiều dài 100cm và có hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy. Tính khoảng cách từ đoạn thẳng đó đến trục của hình trụ.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 102 - https://toanmath.com/

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

CHUYÊN HẠ LONG

(Đề thi có 06 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: TOÁN - LỚP 12 (Chương trình chuẩn và nâng cao) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi

102 Họ và tên thí sinh: …………………………………...……… Số báo danh: ……………

A. PHẦN KIẾN THỨC CHUNG (gồm 45 câu)

Câu 1. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 4 3 3 4 log 2 5 log 2 x − ≤ .

40T A. 40T 7 ; 2 S   = −∞    

40T. B. 40T 5 11 ; 2 4 S   =    

40T. C. 40T 5 7 ; 2 2 S   =    

40T. D. 40T 7 ; 2 S   = +∞  

40T.

Câu 2. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 1 x y x − = + trên đoạn [ ] 3;3 − .

A. 3 4 . B. 2 3 . C. Không tồn tại. D. 6 .

Câu 3. Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 8 5 f x x x = − + là

A. ( ) 3 2 4 5 F x x x C = − + + . B. ( ) 6 8 F x x C = −+ .

C. ( )

3 2 5 3 4 x x F x x C = − + + . D. ( ) 3 2 4 5 F x x x x C = − + + .

Câu 4. Hàm số nào sau đây có đúng một cực trị?

A. 4 2 4 4 y x x = + + . B. 4 2 4 1 y x x = − + −.

C. 3 2 3 10 1 y x x x = − + + + . D. 5 1 3 x y x − = + .

Câu 5. Khối đa diện đều loại {4;3}có bao nhiêu mặt?

A. 6 mặt. B. 12 mặt. C. 20 mặt. D. 8 mặt. Câu 6. Tính thể tích của khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có 3 AD = , 5 AC = , ' 6. BB = A. 84. B. 90. C. 60 . D. 72 .

Câu 7. Cho khối lập phương có độ dài đường chéo là 4 3 cm. Tính thể tích khối lập phương đó.

A. 3 128 cm . B. 3 48 cm . C. 3 64 cm . D. 3 16 cm .

Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số 2020 2019 x y e + = là

A. 2020 2019 1 ( ) 2020

x F x e C + = + . B. 2020 2019 1 ( ) 2019

x F x e C + = + .

C. 2019 2020 1 ( ) 2019

x F x e C + = + . D. 2019 2020 ( ) 2019 x F x e C + = + .

Câu 9. Cho ba số dương , , ( 1, 1) a b c a b ≠ ≠ và số thực α Đẳng thức nào sau đây sai?

A. log log log . a a a b b c c = − B. log log . a a b b α α =

C. log log . log

a b b

c c a = D. log ( . ) log log . a a a b c b c = +

Trang 2/6 - Mã đề 102 - https://toanmath.com/

Câu 10. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 3 4 1 3 3

x x − +   >    

.

A. ( ] ;3 . S = −∞ B. ( ) ;3 . S = −∞ C. [ ) 3; . S = +∞ D. ( ) 3; . S = +∞

Câu 11. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 2 x y x + = − là

A. 2 y = . B. 2 x = −. C. 2 x = . D. 2 y = −.

16TCâu 12. Công thức tính thể tích 16TV 16T của khối cầu có bán kính bằng 16TR 16T là

A. 2 4 . 3 V R π = B. 3 4 . 3 V R π = C. 3. V R π = D. 2 4 . V R π =

Câu 13. Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 2 3 2. y x x = + + B. 3 ( 1) 2. y x = − + +

C. 3 2 3 3 2. y x x x = + + + D.

4 2 2 2. y x x = − +

Câu 14. Hàm số 4 2 3 2 5 y x x = + + có số điểm cực trị bằng

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .

Câu 15. Biết rằng đường thẳng 1 y x = −− và đồ thị hàm số 2 3 1 x y x − − = −

có hai điểm chung phân biệt

, A B có hoành độ lần lượt là , . A B x x Giá trị của A B x x + bằng

A. 5 . B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 16. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2 1

1

x y x

+ = −

là:

A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3. Câu 17. Cho hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh là l , độ dài đường cao là h và r là bán kính đáy. Công thức diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay là A. xq S rl π = . B. 2 xq S r h π = . C. xq S rh π = . D. 2 xq S rl π = .

Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên { } \ 0  và có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số là A. 32. y = B. 2. x = − C. 2. x = D. 32. y = −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo