
Mã đề 195 Đề kiểm tra gồm có 6 trang Trang 1/6
TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC
NĂM HỌC: 2019 – 2020
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – KHỐI 12
Môn: TOÁN - Thời gian: 90 phút.
MÃ ĐỀ
195
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật có ; 3 ; 2 AB a AD a SB a . Cạnh bên SB vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp .S ABCD bằng
A.
3 6 a B.
3 2
3 a . C. 3 2 a . D. 3 3 2 a .
Câu 2. Một bể chứa nước hình trụ đường kính 4,2 m và cao 2,5 m. Bề mặt cong và nắp (bên ngoài) của bể cần được sơn. Nếu một lít sơn phủ được 2 8m bề mặt bể và sơn được bán trong lon 2 lít, thì số lượng tối thiểu lon sơn để sơn kín bề mặt bể là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A với 2( ); 4( ) AB cm BC cm . Quay tam giác ABC quanh cạnh AC . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Khối nón có thể tích bằng 3 8 3 ( ) cm .
B. Khối nón có góc ở đỉnh bằng o 60 . C. Khối nón có độ dài đường sinh bằng 4( ) cm . D. Khối nón có độ dài bán kính đáy bằng 2( ) cm .
Câu 4. Đạo hàm của hàm số 7 log 6 y x là
A. 1 . 6 ln7 y x
B. 1 . 6 log7 y x
C. 1 . 6 ln7 y x
D. 1 . 6 log7 y x
Câu 5. Bà An gửi tiết kiệm ngân hàng Vietcombank số tiền 50 triệu đồng với lãi suất 0,79 một tháng, theo phương thức lãi kép. Tính số tiền cả vốn lẫn lãi bà An nhận được sau 2 năm? (làm tròn đến hàng nghìn)
A. 60393000 . B. 50790000 . C. 59 480000 . D. 50793000 . Câu 6. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng r và chiều cao bằng h . Diện tích toàn phần của hình trụ đó được tính bằng công thức nào sau đây?
A. 2 . . S r r h B. . . S r r h
C. 2 . . S r h . D. 2 2 . . . S r h r . Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 4 2 5 2 1 y m x m x có cực tiểu mà không
có cực đại.
A. 2 m . B. 5 m . C. 2 m . D. 5 m . Câu 8. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Mã đề 195 Đề kiểm tra gồm có 6 trang Trang 2/6
A. 2 1 1 x y x
. B. 4 1 2 2 x y x
.
C. 1 1 x y x
. D. 4 3 x y x .
Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D có đường chéo bằng 7 ; 3; 4 AB AD . Thể tích của khối hộp . ABCD A B C D bằng
A. 24 6 . B. 8 6 . C. 12 6 . D. 5 6
3 .
Câu 10. Cho phương trình 4 6.2 7 0 x x (1) , khi đặt 1 2x t , phương trình (1) trở thành
A. 2 4 3 7 0 t t . B. 2 4 6 7 0 t t . C. 2 3 7 0 t t . D. 2 12 28 0 t t .
Câu 11. Tập xác định của hàm số
4 log 1 3 y x x
là
A. 3;. B. 1; \ 3 .
C. 1; . D. 1; .
Câu 12. Cho hàm số 2 1 2 x y x
có đồ thị C . Hệ số góc k của tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ
bằng 1 là
A. 5 9 k . B. 5 9 k . C. 1 5 k . D. 5 k .
Câu 13. Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm
A. 2 3 7 x y x . B. 2 3 11 x y x
.
C. 2 3 1 x y x
. D. 2 3 1 x y x
.
Câu 14. Số giá trị nguyên của 15;15 m để phương trình 3 4 2 3 x x m có đúng một nghiệm là
A. 14. B. 13. C. 15. D. 16. Câu 15. Cho hàm số y f x xác định trên và có đồ thị như hình vẽ.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.