Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Nguyễn Văn Cừ - TP HCM
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Nguyễn Văn Cừ - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Văn Cừ – TP HCM gồm 30 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Văn Cừ – TP HCM : + Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? + Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, AC = a, AB = 2a. Quay tam giác ABC quanh trục AB nhận được hình nón có diện tích toàn phần bằng? + Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 1 và AD = 2. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục AB ta được một hình trụ. Tính thể tích V của hình trụ đó.

Xem trước nội dung

Toán 12 Trang 1/16 - Mã đề thi 135

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HÒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ

ĐỀ KIỂM TRA HK1 NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 60 phút;

(30 câu trắc nghiệm) Mã đề 135

A. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

PHẦN CƠ BẢN

Câu 1: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại 3 A SA AB a AC a    , , . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp . S ABC bằng

A.

3 3 12 a B.

3 3

9 a C.

3 3

3 a D.

3 3

6 a

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình

2 8 9 27 4

x       

là

A. 1

3   

B. 1 3       

C. 2 3       

D. 2

3   

Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 4 2 2 y x x   B. 4 2 2 y x x   C. 4 2 2 y x x   D. 4 2 2 y x x   Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   0;2

B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   ;5 

C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   1;5

D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   1;

Câu 5: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ .

Toán 12 Trang 2/16 - Mã đề thi 135

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A. 1  B. 0 C. 2  D. 1

Câu 6: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1;3  và có đồ thị như hình vẽ sau.

Giá trị lớn nhất của hàm số đã đã cho trên đoạn   1;3  bằng

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 7: Hàm số x y xe  có đạo hàm là

A. ( 1) x y x e   B. x y x e   C. x y e  D. 1 x y xe 

Câu 8: Với 5 log 9 a  thì 9 log 45 bằng

A. 1 P a a   B. 1 a P a

  C.

2 2 1 2 a P a

  D. 13 1 10 a P a    

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình   2 1 2 log 1 x x   là

A.   2;1  B.  1 C.   1;0  D.   2;0 

Câu 10: Thể tích của khối lập phương cạnh 2 a bằng A. 2 2a B. 2 2 C. 3 2 2a D. 3 2a

Câu 11: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 ( ): 3 C y x x   tại điểm có hoành độ 0 1 x  là A. 4 y x   B. 2 y x  C. y x  D. 2 4 y x  

Câu 12: Với x là số thực dương tùy ý, biểu thức 2 . . x x x bằng

A.

13

4 x B.

9 4 x C.

7 2 x D.

5 4 x

Câu 13: Hàm số 3 2 5 1 y x x x     nghịch biến trên khoảng

A.   ;1  B. 5 1; 3       

C. 5;1 3       

D. 5 ; 3       

Câu 14: Tập xác định của hàm số   2 2 log y x x   là

Toán 12 Trang 3/16 - Mã đề thi 135

A. (1; )  B. ( 1; )   C. ( ; 1) (0; )    D. ( ;0) (1; )   

Câu 15: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 6 y x x   và đường thẳng 0 y  là A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 Câu 16: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. 3Bh B. 4

3 Bh C. 1

3 Bh D. Bh

Câu 17: Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là

A. 2 rh  B. 2 1 3 rh  C. 2 h r  D. 2 1 3 h r 

Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. 3 x  B. 2 x  C. 3 y  D. 2 y  PHẦN PHÂN HÓA Câu 19: Trong không gian cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông với diện tích thiết diện bằng 25a2, hình trụ có diện tích xung quanh bằng:

A. 2 5 a  B. 2 2 a  C.

2 2 5 a  D. 2 25 a 

Câu 20: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy là 3a, cạnh bên 2 3 SA a  . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

A.

3

2 a V  B.

3 3

2 a V  C.

3 33 12 V a  D.

3 33

4

a V 

Câu 21: Cho lăng trụ đều . ' ABCD A B C D  , có cạnh đáy là ,a ' 3 B B a  . Tính góc giữa AB’và (ADD’A’).

A. 900 B. 600 C. 450 D. 300 Câu 22: Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. ln( ) ln ln . ab a b   B. ln( ) ln .ln . ab a b 

C. ln ln . ln a a b b  D. ln ln ln . a b a b  

Câu 23: Giá trị m để hàm số 3 2 5 y x x mx     có cực trị là:

A. 1 3 m  B. 1 3 m  C. 1 3 m  D. 1 3 m 

Câu 24: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB  1 và AD  2. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục AB ta được một hình trụ. Tính thể tích V của hình trụ đó.

A. V  12. B. V  6. C. V  8. D. V  4.

Câu 25: Đồ thị của hàm số 3 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo