
Trang 1/4 - Mã đề thi 169
TRƯỜNG TH, THCS, THPT VIỆTÚC ------------
ĐỀ THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2019-2020 Môn thi: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 60 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
169 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..............................................- Lớp:………..- Số báo danh: .................... I. Phần Trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng . ' ABCD A B C D ′ ′ ′ có đáy ABCD là hình thang vuông tại B,C; CD=2BC=2AB=2a, ' 6 D D a = . Thể tích khối lăng trụ đứng . ' ABCD A B C D ′ ′ ′ là:
A.
3 3 2 2 a . B.
3 9 6
2
a . C.
3 3 6 2 a . D.
3 6
2
a .
Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SAvuông góc đáy và 3 SA a = . Tính thể tích khối chóp .S ABCD .
A. 3 3 3 a . B. 3 3 a . C.
3
3
a . D.
3 3 3 a .
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ( ) 3 2 1 2 3 4 3 y x mx m x = − + − + + nghịch
biến trên R.
A. 1 3 m −≤ ≤. B. 1 3 m −< < . C. 3 1 m −< < . D. 3 1 m −≤ ≤.
Câu 4: Cho hàm số 3 2 1 2 1 3 y x x x = + − + có đồ thị là ( ) C . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C
tại điểm 0 1 = x là:
A. 2 3 y x = −+ . B. 3 2 y x = − + . C. 2 3 y x = − . D. 3 2 y x = − .
Câu 5: Cho hàm số 3 3 y x x = − . Tọa độ của điểm cực đại của đồ thị hàm số là
A. ( ) 2; 2 − . B. ( ) 1;2 − . C. 2 3; 3 . D. ( ) 1; 2 − .
Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD đều, cạnh đáy là 2a, cạnh bên là 3a .Tính bán kính hình cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABCD .
A.
9 7
7 a. B. 9 7 28 a. C.
9 7
14 a . D. 9 7
2 a.
Câu 7: Thể tích khối nón có bán kính đáy bằng a và đường cao 3a là:
A. 3 6 V a π = . B. 3 3 V a π = . C. 3 2 V a π = . D. 3 V a π = .
Câu 8: Viết biểu thức
5 3 2 4 2
6 5 , 0 a a a P a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
A. 2 P a . B. P a C. 4 P a . D. 5 P a . Câu 9: Đạo hàm của hàm số 2 3 log 1 y x x là
Trang 2/4 - Mã đề thi 169
A. 2 2 1 ln3 ' 1
x y x x
. B.
2 2 1 ' 1 ln3 x y x x .
C.
2 2 1 ' 1 x y x x . D.
2 1 ' 1 ln3 y x x .
Câu 10: Cho 0; 1 a a > ≠. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? A. log 0 a a = . B. loga x có nghĩa x ∀∈. C. log log = n a a x n x . D. ( ) log . log .log ; 0 a a a x y x y x = ∀> .
Câu 11: Đường thẳng 1 3 y = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A. 1 3 1 x y x −+ = −. B. 3 1 3 x y x + = − . C. 2 1 3 1 x y x + = −. D. 1 3 3 x y x + = −.
Câu 12: Quay một tam giác vuông cân quanh cạnh góc vuông để được một hình nón. Biết cạnh huyền của tam giác ban đầu là a, diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A.
2 2 2 a π . B.
2 2 4 a π . C.
2 3 2 2 a π . D. 2 2 a π .
Câu 13: Cho hàm số 4 2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ bên. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A. 0, 0, 0 a b c . B. 0, 0, 0 a b c . C. 0, 0, 0 a b c . D. 0, 0, 0 a b c . Câu 14: Cho lăng trụ đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy là a. Biết góc giữa A B′ và ( ) ABC bằng 45, tính thể tích khối lăng trụ đều . ABC A B C ′ ′ ′ .
A.
3 3
2
a . B.
3 3
12
a . C.
3 3
8
a . D.
3 3
4
a .
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 3.9 10.3 3 0 x x − + ≤ có dạng [ ] ; S a b = , trong đó
,a b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức 5 2 b a − bằng
A. 3. B. 8 3 . C. 7 . D. 43 3 .
Câu 16: Đồ thị đã cho là của hàm số nào?
A. 4 2 2 2 y x x = − + + . B. 4 2 2 2 y x x = − + . C. 4 2 2 2 y x x = − − + . D. 4 2 2 2 y x x = + −.
Câu 17: Ông Quang cho ông Tèo vay 1 tỉ đồng với lãi suất hàng tháng là 0,5% theo hình thức tiền lãi hàng tháng được cộng vào tiền gốc cho tháng kế tiếp. Sau 2 năm, ông Tèo
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.