Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 1 Toán 12 năm học 2019 - 2020 trường Việt Úc - TP HCM
QR

Đề thi cuối học kì 1 Toán 12 năm học 2019 - 2020 trường Việt Úc - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi cuối học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường Việt Úc – TP HCM; đề thi gồm 05 trang với 30 câu trắc nghiệm và 02 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi cuối học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường Việt Úc – TP HCM : + Quay một tam giác vuông cân quanh cạnh góc vuông để được một hình nón. Biết cạnh huyền của tam giác ban đầu là a, diện tích xung quanh của hình nón bằng? + Ông Quang cho ông Tèo vay 1 tỉ đồng với lãi suất hàng tháng là 0,5% theo hình thức tiền lãi hàng tháng được cộng vào tiền gốc cho tháng kế tiếp. Sau 2 năm, ông Tèo trả cho ông Quang cả gốc lẫn lãi. Hỏi số tiền ông Tèo cần trả là bao nhiêu đồng? (Lấy làm tròn đến hàng nghìn). + Tập nghiệm của bất phương trình 3.9^x – 10.3^x + 3 ≤ 0 có dạng S = [a;b], trong đó a và b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức 5b – 2a bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 169

TRƯỜNG TH, THCS, THPT VIỆTÚC ------------

ĐỀ THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2019-2020 Môn thi: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 60 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

169 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..............................................- Lớp:………..- Số báo danh: .................... I. Phần Trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng . ' ABCD A B C D ′ ′ ′ có đáy ABCD là hình thang vuông tại B,C; CD=2BC=2AB=2a, ' 6 D D a = . Thể tích khối lăng trụ đứng . ' ABCD A B C D ′ ′ ′ là:

A.

3 3 2 2 a . B.

3 9 6

2

a . C.

3 3 6 2 a . D.

3 6

2

a .

Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SAvuông góc đáy và 3 SA a = . Tính thể tích khối chóp .S ABCD .

A. 3 3 3 a . B. 3 3 a . C.

3

3

a . D.

3 3 3 a .

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ( ) 3 2 1 2 3 4 3 y x mx m x = − + − + + nghịch

biến trên R.

A. 1 3 m −≤ ≤. B. 1 3 m −< < . C. 3 1 m −< < . D. 3 1 m −≤ ≤.

Câu 4: Cho hàm số 3 2 1 2 1 3 y x x x = + − + có đồ thị là ( ) C . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C

tại điểm 0 1 = x là:

A. 2 3 y x = −+ . B. 3 2 y x = − + . C. 2 3 y x = − . D. 3 2 y x = − .

Câu 5: Cho hàm số 3 3 y x x = − . Tọa độ của điểm cực đại của đồ thị hàm số là

A. ( ) 2; 2 − . B. ( ) 1;2 − . C. 2 3; 3      . D. ( ) 1; 2 − .

Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD đều, cạnh đáy là 2a, cạnh bên là 3a .Tính bán kính hình cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABCD .

A.

9 7

7 a. B. 9 7 28 a. C.

9 7

14 a . D. 9 7

2 a.

Câu 7: Thể tích khối nón có bán kính đáy bằng a và đường cao 3a là:

A. 3 6 V a π = . B. 3 3 V a π = . C. 3 2 V a π = . D. 3 V a π = .

Câu 8: Viết biểu thức  

5 3 2 4 2

6 5 , 0 a a a P a a   dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.

A. 2 P a  . B. P a  C. 4 P a  . D. 5 P a  . Câu 9: Đạo hàm của hàm số   2 3 log 1 y x x   là

Trang 2/4 - Mã đề thi 169

A.     2 2 1 ln3 ' 1

x y x x

   . B.

  2 2 1 ' 1 ln3 x y x x    .

C.

  2 2 1 ' 1 x y x x    . D.

  2 1 ' 1 ln3 y x x   .

Câu 10: Cho 0; 1 a a > ≠. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? A. log 0 a a = . B. loga x có nghĩa x ∀∈. C. log log = n a a x n x . D. ( ) log . log .log ; 0 a a a x y x y x = ∀> .

Câu 11: Đường thẳng 1 3 y = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

A. 1 3 1 x y x −+ = −. B. 3 1 3 x y x + = − . C. 2 1 3 1 x y x + = −. D. 1 3 3 x y x + = −.

Câu 12: Quay một tam giác vuông cân quanh cạnh góc vuông để được một hình nón. Biết cạnh huyền của tam giác ban đầu là a, diện tích xung quanh của hình nón bằng:

A.

2 2 2 a π . B.

2 2 4 a π . C.

2 3 2 2 a π . D. 2 2 a π .

Câu 13: Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ bên. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

A. 0, 0, 0 a b c   . B. 0, 0, 0 a b c   . C. 0, 0, 0 a b c   . D. 0, 0, 0 a b c   . Câu 14: Cho lăng trụ đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy là a. Biết góc giữa A B′ và ( ) ABC bằng 45, tính thể tích khối lăng trụ đều . ABC A B C ′ ′ ′ .

A.

3 3

2

a . B.

3 3

12

a . C.

3 3

8

a . D.

3 3

4

a .

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 3.9 10.3 3 0 x x − + ≤ có dạng [ ] ; S a b = , trong đó

,a b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức 5 2 b a − bằng

A. 3. B. 8 3 . C. 7 . D. 43 3 .

Câu 16: Đồ thị đã cho là của hàm số nào?

A. 4 2 2 2 y x x = − + + . B. 4 2 2 2 y x x = − + . C. 4 2 2 2 y x x = − − + . D. 4 2 2 2 y x x = + −.

Câu 17: Ông Quang cho ông Tèo vay 1 tỉ đồng với lãi suất hàng tháng là 0,5% theo hình thức tiền lãi hàng tháng được cộng vào tiền gốc cho tháng kế tiếp. Sau 2 năm, ông Tèo

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo