Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Tất Thành - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Tất Thành - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết.

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I-NĂM HỌC 2019 - 2020 Đề thi gồm 02 trang MÔN TOÁN – KHỐI 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ, tên thí sinh:........................................................ SBD: ...........................

-------o0o-------- PHẦN I (6,0 điểm) – Trắc nghiệm khách quan: gồm30 câu, mỗi câu 0,2 điểm. Câu 1: Diện tích toàn phần của khối lập phương là 150 cm2 .Thể tích của khối lập phương là

A. 75 cm3. B. 25 cm3. C. 50 cm3. D. 125 cm3.

Câu 2: Điều kiện để   2 2 log 3 2 x x x     có nghĩa là

A.     ;1 2; . x   B.   1;2 . x C.   \ 1;2 . x D.      2;1 1;2 \ 1 . x  

Câu 3: Thể tích khối cầu có bán kính R là

A. 3 3 . V R   B. 3 1 . 3 V R   C. 3 4 . 3 V R   D. 3 4 . V R  

Câu 4: Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại

A. [3;5]. B. [4;3]. C. [3;4]. D. [3;3]. Câu 5: Thể tích V của khối lăng trụ lục giác đều có tất cả các cạnh bằng a là

A. 3 3 3 . 2 V a  B. 3 3 . 2 V a  C. 3 3 . 12 V a  D. 3 3 . V a 

Câu 6: Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B, chiều cao h là

A. 2 1 . 3 V B h  B. . V Bh  C. 2. V Bh  D. 1 . 3 V Bh 

Câu 7: Biết

3 4

2 12 .6 3 .2 27

x y  . Tính x.y.

A. 9. B. 48. C. 10. D. 11. Câu 8: Hàm số 4 2 2 y x x   có ycđ + yct = A. 2. B. -1. C. 0. D. 1.

Câu 9: Cho a và b là hai số thực dương thoả mãn 3 2 32 a b  . Giá trị của 2 2 3log 2log a b  bằng

A. 5 . B. 5. C. 32. D. 4 2 . Câu 10: Tổng diện tích các mặt của khối tứ diện đều cạnh a là

A. 2 4 . S a  B. 2 3 . 2 S a  C. 2 3 3 . 4 S a  D. 2 3 . S a 

Câu 11: Số nghiệm thực âm của phương trình   2 2 log 3 2 x x   là

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. -1. Câu 12: Hàm số 3 2 2 3 y x x   đồng biến trên khoảng A. (-1;0) B. (-∞;0) C. (0;1) D. (-1;+∞)

Câu 13: Cực tiểu của hàm số

2 2 2x x y   là A. 0. B. 1. C. 2. D. 0,5.

Câu 14: Số tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

1 x m y x

   là

A. 2. B. m. C. 0. D. 1. Câu 15: Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình tứ diện đều cạnh a là

A. 6 . 4 a B. 6 . 3 a C. . 2 a D. 3 .a

Câu 16: Tính diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao bằng 14 , diện tích đáy bằng 4.

Mã đề

570

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

A. 8 . S   B. 2 14 . S   C. 6 . S   D. 6 2 . S   Câu 17: Cho 0 1 a b   , mệnh đề nào dưới đây đúng? A. log 0. a b  B. log 0. a b  C. log 1. a b  D. log 1. a b 

Câu 18: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  

2 2 2 3 y x

   tại điểm 0 1 x  là

A. 8 7. y x   B. 8 9. y x   C. 8 8. y x   D. 8 7. y x  

Câu 19: Hiệu giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 2 3 y x x    trên đoạn [-2;1] là A. 9. B. 13. C. 11. D. 2. Câu 20: Với a là số thực dương tùy ý, 3 5 log a bằng

A. 5 3log a . B. 5 1 log 3 a . C. 5 1 log 3 a  . D. 5 3 log a  .

Câu 21: Tập xác định của hàm số

2 1 1 x y x

        

là

A.   \ 1;1 . D    B.   1;1 . D  C.     ; 1 1; . D    D. . D 

Câu 22: Một hình nón có chiều cao bằng 2 3 , đáy là hình tròn tâm O. Mặt phẳng (P) qua đỉnh hình nón, tạo với đáy hình nón góc 300. Tính khoảng cách từ O tới (P).

A. 3. B. 3 3. C. 9. D. 6.

Câu 23: Hàm số 3 2 ( 2) y mx m x    nghịch biến trên khoảng   ; . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.   0; . m  B.   ; 1 . m C. 1. m  D.   ; 3 . m

Câu 24: Phương trình 3 2 6 9 x x x m    có 3 nghiệm phân biệt khi A. 0 4. m   B. 0 4. m   C. 0 4. m   D. 0 4. m   Câu 25: Ông Phúc gởi tiền tiết kiệm ở ngân hàng với số tiền là 50 triệu đồng, theo hình thức lãi kép, lãi suất cố định hàng năm là 7%. Ba năm sau, Ông Phúc nhận được tổng cộng là

A. 67.240.000đ. B. 65.000.000đ. C. 61.252.150đ. D. 63.500.000đ. Câu 26: Một cái nón lá có dạng hình nón tròn xoay có chiều cao 18,8cm, đường kính đáy 41,8cm. Tính diện tích xung quanh của cái nón đó. (tính gần đúng đến hàng đơn vị)

A. 2 1844 . cm B. 2 1846 . cm C. 2 1840 . cm D. 2 1845 . cm

Câu 27: Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số 2

1 x m y x

   trên đoạn [0;2] không nhỏ hơn 2.

A. . m B. 0 2. m   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo