Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường TH Thực hành Sài Gòn - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường TH Thực hành Sài Gòn - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường Trung học Thực hành Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Trung học Thực hành Sài Gòn – TP HCM : + Một người vay ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất là 0,6% một tháng theo thỏa thuận: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay thì ông bắt đầu trả nợ và đều đặn cứ mỗi tháng người đó sẽ trả cho ngân hàng 9 triệu đồng cho đến khi hết nợ (biết rằng, tháng cuối cùng có thể trả dưới 9 triệu đồng). Hỏi sau bao nhiêu tháng thì người đó trả được hết nợ ngân hàng. + Một điện thoại đang nạp pin, dung lượng nạp được tính theo công thức Q(t) với t là khoảng thời gian tính bằng giờ và Q0 là dung lượng nạp tối đa (pin đầy). Nếu điện thoại nạp pin từ lúc cạn pin (tức là dung lượng pin lúc bắt đầu nạp là 0%) thì sau bao lâu sẽ nạp được 90% (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)? + Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50pi và có độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – LỚP: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 101

Họ và tên thí sinh: …………………………………………. Số báo danh: …………………………. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 3 12 2 y x x x     trên đoạn 1;2     .

A.

1;2 max 15 y     

 . B.

1;2 max 6 y     

 C.

1;2 max 11 y     

 . D.

1;2 max 10 y     

 .

Câu 2: Tính tổng các nghiệm của phương trình     2 3 2 3 14 x x     .

A. 2  B. 4 C. 0 D. 2 Câu 3: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, , 2 , AB a BC a   cạnh bên

SA vuông góc với đáy và 2 SA a  . Tính thể tích khối chóp . . S ABCD

A.

3 2 2 3 a . B.

3 2 3 3 a . C. 3 2 2 a . D. 3 2 a .

Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số   2 ln 3 2 y x x    .

A.     ;1 2;   . B.   1;2 .

C.   ;1 2;        .. D. 1;2    .

Câu 5: Tìm giá trị cực tiểu CT y của hàm số 4 2 2 3 y x x    .

A. 3 CT y . B. 4 CT y  . C. 4 CT y . D. 3 CT y  .

Câu 6: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn 0;4     có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x  . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 3 x  . C. Hàm số đạt cực đại tại 4 x  . D. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  .

Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số    2 2 log 2 f x x x   .

A.  2

ln2

2 f x

x x  

. B.    2

1

2 ln2 f x

x x  

.

-2

4 3 2

y

x 1 O

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

C.   

2 2 2 ln2

2

x f x

x x

  

. D.    2

2 2

2 ln2

x f x

x x

  

.

Câu 8: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1 1 x y x

   biết tiếp tuyến song song với

đường thẳng : 2 1 0 x y     . A. 2 7 y x   B. 2 7 y x   C. 2 1 y x   D. 2 y x 

Câu 9: Cho hàm số  y f x  liên trục trên  và có đạo hàm

     2 2017 ' 1 2 3 . f x x x x     Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số có ba điểm cực trị. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;3 .

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng   1;2 và   3;.

D. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  , đạt cực tiểu tại 1 x  và 3 x  .

Câu 10: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. 4 2 4 2 y x x    B. 4 2 4 2 y x x   

C. 4 2 4 2 y x x    D. 4 2 4 2 y x x   

Câu 11: Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a . Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.

A. 2 3 a  B. 2 2a C. 2 4 a  D. 2 2 a  Câu 12: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập ? 

A.   2 log 1 . y x   B.   2 2 log 1 . y x  

C. 1 . 2

x y      

D.   2 log 2 1 . x y  

Câu 13: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50 và có độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy.

A. 5 2 . 2 r   B. 5 2 . 2 r  C. 5 . r   D. 5. r 

Câu 14: Giải bất phương trình sau     1 1 5 5 log 3 5 log 1 x x    .

A. 5 3 3 x   B. 5 1 3 x   . C. 3 x  . D. 1 3 x   .

Câu 15: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2

3 2. 4

x x y

x

  

A. 1 B. 2 C. 0 D. 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo