
Trang 1/4 - Mã đề thi 101
TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – LỚP: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 101
Họ và tên thí sinh: …………………………………………. Số báo danh: …………………………. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 3 12 2 y x x x trên đoạn 1;2 .
A.
1;2 max 15 y
. B.
1;2 max 6 y
C.
1;2 max 11 y
. D.
1;2 max 10 y
.
Câu 2: Tính tổng các nghiệm của phương trình 2 3 2 3 14 x x .
A. 2 B. 4 C. 0 D. 2 Câu 3: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, , 2 , AB a BC a cạnh bên
SA vuông góc với đáy và 2 SA a . Tính thể tích khối chóp . . S ABCD
A.
3 2 2 3 a . B.
3 2 3 3 a . C. 3 2 2 a . D. 3 2 a .
Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số 2 ln 3 2 y x x .
A. ;1 2; . B. 1;2 .
C. ;1 2; .. D. 1;2 .
Câu 5: Tìm giá trị cực tiểu CT y của hàm số 4 2 2 3 y x x .
A. 3 CT y . B. 4 CT y . C. 4 CT y . D. 3 CT y .
Câu 6: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 0;4 có đồ thị như hình vẽ.
Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 3 x . C. Hàm số đạt cực đại tại 4 x . D. Hàm số đạt cực đại tại 2 x .
Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số 2 2 log 2 f x x x .
A. 2
ln2
2 f x
x x
. B. 2
1
2 ln2 f x
x x
.
-2
4 3 2
y
x 1 O
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
C.
2 2 2 ln2
2
x f x
x x
. D. 2
2 2
2 ln2
x f x
x x
.
Câu 8: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1 1 x y x
biết tiếp tuyến song song với
đường thẳng : 2 1 0 x y . A. 2 7 y x B. 2 7 y x C. 2 1 y x D. 2 y x
Câu 9: Cho hàm số y f x liên trục trên và có đạo hàm
2 2017 ' 1 2 3 . f x x x x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số có ba điểm cực trị. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3 .
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng 1;2 và 3;.
D. Hàm số đạt cực đại tại 2 x , đạt cực tiểu tại 1 x và 3 x .
Câu 10: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. 4 2 4 2 y x x B. 4 2 4 2 y x x
C. 4 2 4 2 y x x D. 4 2 4 2 y x x
Câu 11: Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a . Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.
A. 2 3 a B. 2 2a C. 2 4 a D. 2 2 a Câu 12: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập ?
A. 2 log 1 . y x B. 2 2 log 1 . y x
C. 1 . 2
x y
D. 2 log 2 1 . x y
Câu 13: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50 và có độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy.
A. 5 2 . 2 r B. 5 2 . 2 r C. 5 . r D. 5. r
Câu 14: Giải bất phương trình sau 1 1 5 5 log 3 5 log 1 x x .
A. 5 3 3 x B. 5 1 3 x . C. 3 x . D. 1 3 x .
Câu 15: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
2
3 2. 4
x x y
x
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.