Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Diên Hồng - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Diên Hồng - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THCS&THPT Diên Hồng, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THCS&THPT Diên Hồng – TP HCM : + Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f(t) = 15t2 – t3 (theo kết quả khảo sát các năm vừa qua). Nếu xem f'(t) là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t, hỏi vào ngày mà tốc độ truyền bệnh lớn nhất, số người nhiễm bệnh là bao nhiêu? + Ông Bách dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5% một năm. Biết rằng, cứ sau mỗi năm số tiền lãi được nhập vào vốn ban đầu. Tính số tiền tối thiểu x ông Bách gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ để mua một chiếc xe gắn máy trị giá 30 triệu đồng. + Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính r vào một chiếc hộp hình trụ sao cho các quả cầu đều tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quả cầu đều tiếp xúc với đường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ). Biết thể tích khối trụ là 120 cm3, thể tích của mỗi khối cầu bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS-THPT DIÊN HỒNG

KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)

Câu 1. Cho hàm số 3 2 3 9 y x x x    . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng ? A. Hàm số đồng biến trên R. B.Hàm số nghịch biến trên R. C. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;3  . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;3  . Câu 2. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

2

2

1

1 O x

y

A. 2 . 1 x y x

   B. 2 . 1 x y x

   C. 2 . 2 x y x

   D. 2 . 1 x y x

  

Câu 3. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 2 x  . B. 1 x . C. 1 x . D. 3 x . Câu 4. Hàm số

2 3 2x x y   có đạo hàm là

A.

2 2 3 1 ( 3 ).2x x x x    . B.

2 3 2 .ln 2 x x  .

C.

2 3 (2 3).2x x x   . D.

2 3 (2 3).2 .ln 2 x x x   . Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số x y x e   trên đoạn   1; 2  bằng :

A. 2 2 e  . B. 2 e e  . C. 2 3e e  . D. 4e.

Câu 6. Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và ' 3 AA a  . Thể tích của lăng trụ đã cho bằng

A.

3 3

4 a . B.

3 3

2 a . C.

3

4 a . D.

3

2 a .

Câu 7. Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là

A. 2r h  . B. 2 2 r h  . C. 2 1 3 r h  . D. 2 4 3 r h  .

Trang 1- mã đề 121

MÃ ĐỀ121 ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm 04 trang

Câu 8. Cho ,a b là hai số thực dương thỏa mãn 3 2 27 a b  . Giá trị của 3 3 3log 2log a b  bằng

A. 2. B. 8. C. 6 . D. 3. Câu 9. Tìm tập nghiệm S của phương trình     2 2 log 1 log 1 3. x x    

A.   3;3 . S  B.  4 . S  C.  3 . S  D.   10; 10 . S 

Câu 10. Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   ?

A. 1 x . B. 1 y . C. 2 y  . D. 1 x .

Câu 11. Rút gọn biểu thức

1

6 3. P x x  với 0 x .

A. P x  B. 2 P x  C.

1 8 P x  D.

2 9 P x 

Câu 12. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với độ dài đường chéo bằng

2a , cạnh SA có độ dài bằng 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABCD ?

A. 6 12 a . B. 6 4 a . C. 2 6 3 a . D. 6 2 a

Câu 13. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 6 và diện tích xung quanh bằng 30. Thể tích

của khối nón là:

A. 6 11

5  B. 25 11

3  C. 4 11

3  D. 5 11

3 

Câu 14. Gọi 1 2 , x x lần lượt là hoành độ các giao điểm của đường thẳng ( ) : 1 d y x   và đồ thị 4 ( ) : 1 C y x   . Khí đó 1 2 x x  bằng:

A. 0 B. 2 C. 2  D. 6 Câu 15. Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BC a  , cạnh SA vuông góc với mặt đáy ( ABC). Góc giữa đường thẳng SC và mặt đáy ( ABC) là 0 60 . Tính thể tích V của khối chóp S. ABC .

A. 3 6 6 V a  . B. 3 6 3 V a  . C. 3 6 2 V a  . D. 3 6 4 V a  .

Câu 16. Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình   2 1 3 log 8 7 3 x x    là

A. 32  . B. 14  . C. 26  . D. 24  .

Câu 17. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 3a . Tính thể tích V của

khối chóp đã cho.

A.

3 2 . 2

a V  B.

3 2 . 6

a V  C.

3 34 . 6

a V  D.

3 34 . 2

a V 

Câu 18. Tìm tập nghiệm S của phương trình 2.16 17.4 8 0 x x   

A. 1 3 ; 2 2 S       

B. 1 3 ; 2 2 S        

C. 1 3 ; 2 2 S      

D. 1 3 ; 2 2 S        

Câu 19. Tìm tập xác định D của hàm số

2 3 y (1 x)   .

A. D ( ;1]  . B. D R \{1}  . C. D R  . D. D ( ;1)  .

Trang 2- mã đề 121

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo