
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS-THPT DIÊN HỒNG
KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Câu 1. Cho hàm số 3 2 3 9 y x x x . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng ? A. Hàm số đồng biến trên R. B.Hàm số nghịch biến trên R. C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3 . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3 . Câu 2. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
2
2
1
1 O x
y
A. 2 . 1 x y x
B. 2 . 1 x y x
C. 2 . 2 x y x
D. 2 . 1 x y x
Câu 3. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 2 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 3 x . Câu 4. Hàm số
2 3 2x x y có đạo hàm là
A.
2 2 3 1 ( 3 ).2x x x x . B.
2 3 2 .ln 2 x x .
C.
2 3 (2 3).2x x x . D.
2 3 (2 3).2 .ln 2 x x x . Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số x y x e trên đoạn 1; 2 bằng :
A. 2 2 e . B. 2 e e . C. 2 3e e . D. 4e.
Câu 6. Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và ' 3 AA a . Thể tích của lăng trụ đã cho bằng
A.
3 3
4 a . B.
3 3
2 a . C.
3
4 a . D.
3
2 a .
Câu 7. Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là
A. 2r h . B. 2 2 r h . C. 2 1 3 r h . D. 2 4 3 r h .
Trang 1- mã đề 121
MÃ ĐỀ121 ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề gồm 04 trang
Câu 8. Cho ,a b là hai số thực dương thỏa mãn 3 2 27 a b . Giá trị của 3 3 3log 2log a b bằng
A. 2. B. 8. C. 6 . D. 3. Câu 9. Tìm tập nghiệm S của phương trình 2 2 log 1 log 1 3. x x
A. 3;3 . S B. 4 . S C. 3 . S D. 10; 10 . S
Câu 10. Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
?
A. 1 x . B. 1 y . C. 2 y . D. 1 x .
Câu 11. Rút gọn biểu thức
1
6 3. P x x với 0 x .
A. P x B. 2 P x C.
1 8 P x D.
2 9 P x
Câu 12. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với độ dài đường chéo bằng
2a , cạnh SA có độ dài bằng 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABCD ?
A. 6 12 a . B. 6 4 a . C. 2 6 3 a . D. 6 2 a
Câu 13. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 6 và diện tích xung quanh bằng 30. Thể tích
của khối nón là:
A. 6 11
5 B. 25 11
3 C. 4 11
3 D. 5 11
3
Câu 14. Gọi 1 2 , x x lần lượt là hoành độ các giao điểm của đường thẳng ( ) : 1 d y x và đồ thị 4 ( ) : 1 C y x . Khí đó 1 2 x x bằng:
A. 0 B. 2 C. 2 D. 6 Câu 15. Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BC a , cạnh SA vuông góc với mặt đáy ( ABC). Góc giữa đường thẳng SC và mặt đáy ( ABC) là 0 60 . Tính thể tích V của khối chóp S. ABC .
A. 3 6 6 V a . B. 3 6 3 V a . C. 3 6 2 V a . D. 3 6 4 V a .
Câu 16. Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình 2 1 3 log 8 7 3 x x là
A. 32 . B. 14 . C. 26 . D. 24 .
Câu 17. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 3a . Tính thể tích V của
khối chóp đã cho.
A.
3 2 . 2
a V B.
3 2 . 6
a V C.
3 34 . 6
a V D.
3 34 . 2
a V
Câu 18. Tìm tập nghiệm S của phương trình 2.16 17.4 8 0 x x
A. 1 3 ; 2 2 S
B. 1 3 ; 2 2 S
C. 1 3 ; 2 2 S
D. 1 3 ; 2 2 S
Câu 19. Tìm tập xác định D của hàm số
2 3 y (1 x) .
A. D ( ;1] . B. D R \{1} . C. D R . D. D ( ;1) .
Trang 2- mã đề 121
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.