Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Phạm Văn Sáng - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Phạm Văn Sáng - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Phạm Văn Sáng, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Phạm Văn Sáng – TP HCM : + Một người gởi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,1% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gởi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gởi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? A. 11 năm. B. 10 năm. C. 13 năm. D. 12 năm. + Cho mặt cầu (S) có tâm I và bán kính R = 5. Một mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có tâm H và bán kính r = 4. Tính độ dài IH. + Hàm số y = f(x) liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [-1;3] cho trong hình bên. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [-1;3]. Tìm mệnh đề đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/18 - Mã đề 1

TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN SÁNG

NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NGÀY 19/12/2019 MÔN: TOÁN – LỚP: 12 – Thời gian: 50 phút ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề

1 Họ và tên:…………………………………:Lớp:……………...:SBD:…………….. I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1. Đường cong hình bên là đồ thị hàm số ax b y cx d    với a , b , c, d là các số thực. Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A. 0 y, 1 x . B. 0 y , 2 x  . C. 0 y , 1 x . D. 0 y, 2 x  . Câu 2. Số nghiệm của phương trình 9 2.3 3 0 x x   là A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

Câu 3. Tìm m để hàm số 2

1 x m y x

   đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

A. 2 m . B. 2 m  . C. 2 m . D. m R  . Câu 4. Một người gởi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,1% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gởi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gởi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? A. 11 năm. B. 10 năm. C. 13 năm. D. 12 năm. Câu 5. Cho 2 log 5 a  ; 5 log 3 b . Tính 24 log 15 theo a và b .

A. 1 a ab . B.   1 2

1 a b ab

 . C.   1 2

3 b a ab

 . D.   1

3 a b ab

  .

Câu 6. Hình trụ có bán kính đáy bằng a, chu vi của thiết diện qua trục bằng 10a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 3 5 a  . B. 3 4 a  . C. 3 3 a  . D. 3 a  . Câu 7. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, 2 AB a  , BC = a, ' 2 3 AA a  .Tính thể tích khối lăng trụ ABC. A’B’C’.

A.

3 2

3

3 a . B.

3 3

3 a . C. 3 4 3 a . D. 3 2 3 a .

Câu 8. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

A. 2 1 y x  . B.

2 5 6 2 x x y x     . C. 2 1 x y x

  . D.

3

2 2 x y x   .

Câu 9. Hàm số nào được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây

Trang 2/18 - Mã đề 1

có thể có đồ thị ở hình bên ? A. 3 3 2 y x x   . B. 4 2 1 y x x   . C. 4 2 1 y x x   . D. 3 3 2 y x x   .

Câu 10. Cho hai hàm số loga y x  , logb y x  với a, b là hai số thực dương, khác 1 có đồ thị lần

lượt là   1 C ,   2 C như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. 0 1 b a   . B. 0 1 b a   . C. 1 a . D. 0 1 b  . Câu 11. Hàm số 4 2 2   y x x nghịch biến trên khoảng nào sau đây ? A.   1;0  . B.   1;1  . C.   0;1 . D.   1;.

Câu 12. Đồ thị của hàm số 2 3 1 x y x

   có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 . Câu 13. Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên khoảng   ; ,  có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2  . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1  .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;  . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;. Câu 14. Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 2?, góc ở đỉnh của hình nón bằng 60௢. Tính thể tích V của khối nón đã cho.

A. 3 V a   . B.

3 3 3 a V   . C.

3

2

a V   . D. 3 3 V a   .

Câu 15. Khối chóp tam giác có thể tích

3 2

3

a và chiều cao 3 a thì diện tích đáy của khối chóp bằng

A. 2 2 3a B.

2 2 3

3

a C. 2 3a D.

2 2 3

9

a

Câu 16. Tìm m để đường thẳng : 4 d y x m   cắt đồ thị hàm số 1 x y x   tại 2 điểm phân biệt

x

y

C1 ( )

C2  

O

1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo