Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Phước Kiển - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Phước Kiển - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Phước Kiển, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Phước Kiển – TP HCM : + Cho phương trình log3 (4×2 + 8x + 1) – 2 = 0. Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào là khẳng định đúng? A. Phương trình có một nghiệm âm và một nghiệm dương. B. Phương trình có hai nghiệm dương. C. Phương trình vô nghiệm. D. Phương trình có hai nghiệm âm. + Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 3a, AC = 5a; khi quay tam giác ABC quanh cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng? + Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

PHƯỚC KIỂN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019- 2020

Môn: Toán . Lớp 12 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát phát đề)

(Đềcó 30 câu, 3 trang) (ĐỀ CHÍNH THỨC) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 CÂU)

Câu 1: Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 12 20 y x x    là:

A. (2;36) . B. ( ) 2; 36  . C. (2; ) 4  . D. ( ) 2;0  .

Câu 2: Cho khối nón có bán kính đáy 2 r  và chiều cao 4 h  . Tính thể tíchV của khối nón đã cho là.

A. 16 3 V   . B. 16 . 3 V   C. 4 V  . D. 12 V   .

Câu 3: Một khối trụ có thể tích là (đvtt). Nếu tăng bán kính lên 3 lần thì thể tích của khối trụ mới là: A. 40. (đvtt). B. 60 (đvtt). C. 400 (đvtt). D. 180 (đvtt) .

Câu 4: Hàm số 3 3 4 y x x    đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.   1;. B.   ; 1  . C.   ; 1  và   1;. D.   1;1  .

Câu 5: Cho khối chóp S.ABC có ( ) SA ABC  , tam giác ABC là tam giác đều cạnh 2a, 3 SA a  . Thể tích khối chóp S.ABC là:

A. 3 a .B.

3

4 a . C.

3 3 12 a . D.

3 3

6 a .

Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 3a, AC = 5a; khi quay tam giác ABC quanh cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng:

A.

2 20 a  . B.

2 15 a  . C.

2 40 a  . D.

2 a  .

Câu 7: Tập nghiệm của phương trình 2 2 2 log 3log 2 0 x x    là.

A.  4 . B.   2;3 . C.   2;4 . D.  2 .

Câu 8: Cho 2 log 5 a  và 7 log 5 b  . Kết quả tính 14 log 5 theo a và b là.

A. ab

a b  . B. 1 a b  . C. b a b  . D. a a b  .

Câu 9: Với giá trị nào của x thì biểu thức 2 2 log( 3) log( 5 4) x x x      có nghĩa?

A.     ;1 4;   . B.   1;4 . C.     ;1 4;   . D.   1;4 \ 3 .

Câu 10: Hàm số 3 2 3 2 y x x    có đồ thị như hình bên.

`

Với giá trị nào của m thì phương trình 3 2 3 1 0 x x m    có ba nghiệm phân biệt. ?

20

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

MÃ ĐỀ: 132

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

A. 1 3 m  . B. 3 1 m  . C. 3 1 m  . D. 1 m .

Câu 11: Bất phương trình:

2 2 2 8 x x   có tập nghiệm là:

A.   1;3  . B.     ; 1 3;    . C.   1;3  . D.     ; 1 3;    .

Câu 12: Cho   , , 0 ; 1 a b c a . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.   log . log log a a a b c b c   . B. log loga a b b    .

C. log 1 a a  . D. log log log a a a b b c c       

.

Câu 13: Tọa độ giao điểm của đường cong 3 2 2 2 1 y x x x     và đường thẳng 3 y x   là.

A.   1; 2  . B.   1;4  . C.   1;2 . D. 1 5 ; 2 2      

.

Câu 14: Đạo hàm của hàm số là đáp án nào dưới đây ?

A. B. . C. D. .

Câu 15: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 2. y x x   

B. 4 2 2 2. y x x   

C. 3 3 1. y x x   

D. 1 . 2 x y x

  

Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A. y =  

x 0,3 . B. y =

x 3 5   . C. y =  

x 3 . D. y =

x e       .

Câu 17: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là.

A. B. C. D.

Câu 18: Tập xác định của hàm số   2 3 2 y x x

    .

A.   \ 1;2  . B.     ;1 2;   . C.     ;1 2;   . D.   1;2 .

Câu 19: Cho phương trình 1 1 9 6.3 5 0 x x     . Khi đặt 3x t  ta được phương trình nào dưới đây?

A. 2 2 5 0 t t   . B. 2 9 2 5 0 t t   . C. 2 9 18 5 0 t t   . D. 2 6 5 0 t t   .

Câu 20: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây? A. B. C. D.

Câu 21: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: 3 2 3 1 y x x    trên   1;2 . Khi

đó tổng M m  bằng: A. 2. B. 2 . C. 4 . D. 0. Câu 22: Một khối lăng trụ có diện tích mặt đáy bằng B, chiều cao bằng h, thể tích của khối lăng trụ đó là:

5x y 

1 .5 . x y x   5 ln 5

x y   5 ln5. x y 5 ln5

x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo