Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Phú Hòa - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Phú Hòa - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Phú Hòa, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết.

Xem trước nội dung

Trang 1/20 - Mã đề 136

TRƯỜNG THPT PHÚ HÒA

TỔ TOÁN

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán – Khối 12 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

136 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..…… PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Giá trị cực tiểu CT y của hàm số

4 2 2 3    y x x là

A. 0  CT y . B. 5  CT y . C. 4  CT y . D. 3  CT y .

Câu 2. Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 2 2    y x x . B. 3 2 2 2    y x x . C. 2 1 2    x y x . D. 2 1    x y x .

Câu 3. Tìm tập hợp tất cả các nghiệm thực của bất phương trình

2 3 2 4 4 5 5

       

x x

.

A.   1 ; 1; . 2         

B. 1 ;1 . 2      

C. 1 ;1 . 2      

D. 1 ; (1; ). 2         

Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 1 4 12 13 3 y x x x     trên đoạn   0;10 bằng

A. 7 . 3  B. 40,33. C. 121. 3 D. 14.

Câu 5. Giải phương trình :   2 log 3 11 4 x   .

A. 20

3 x  . B. 5 x  . C. 17

3 x  . D. 13

3 x  .

Câu 6. Biết log5 a  và log3 b  . Tính 30 log 8 theo a và b được kết quả là:

A.   3 1

1

a

b

 B.   3 1

1

a

b

 C.   3 1

1

a

b

 D.   3 1

1

a

b

Câu 7. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?

A.  

x y e    . B.

x y   . C.   2

x y e   . D.   3 1

x y   .

Câu 8. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 x y x

   có phương trình là

A. 2. x  B. 2. y  C. 1. y  D. 2. x 

Câu 9. Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số .  y f x   y f x 

Trang 2/20 - Mã đề 136

A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 10. Cho ,x y là các số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai.

A.   .

m n m n x y xy

  . B.  

. n m m n x x  . C.   . n n n xy x y  . D. . m n m n x x x   .

Câu 11. Tập xác định của hàm số 7  x y là

A.   0;   D . B.   0;   D . C.  D R . D. 7 ln7  x D .

Câu 12. Cho khối chóp đều .S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 2a . Thể tích khối chóp đó bằng.

A. 3 4 3

3 a . B. 3 4 2

3 a . C. 3 4 2a . D. 3 4 3a .

Câu 13. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 11    y x x trên khoảng (0; ) 

A. 9. B. 14. C. 7. D. 11.

Câu 14. Tập xác định của hàm số  

1 2 3   y x là

A.   ;3  D . B.   3;   D . C.  \ 3  D R . D.   ;3  D .

Câu 15. Thể tích khối nón có chiều cao h, bán kính đường tròn đáy r là:

A. 2 4 3 V r h   . B. 2 1 2 V r h   . C. 2 1 3 V r h   . D. 2 V r h   .

Câu 16. Đạo hàm của hàm số 5 log (2 )  y x là

A. 2 5ln(2 ) x B. 1 ln5 x C. 2 ln5 x D. 2 ln5 x

Câu 17. Cho đồ thị của hàm số  y f x  như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1; . B.   ;1  . C.   1;1  . D.   3;1  .

Câu 18. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình  4 0   f x là

A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3.

Câu 19. Đạo hàm của hàm số 13  x y là.

O x

y

1 1

1

3 

Trang 3/20 - Mã đề 136

A. 1 13 ln13  x y . B. 13.12  x y . C. 1 .13   x y x . D. 13 ln13  x y .

Câu 20. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 15 và chiều cao bằng 5 là A. 75. B. 25 . C. 215 . D. 45.

Câu 21. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có , 2, ' 5. AB a AD a AB a    Thể tích của khối hộp đã

cho bằng

A. 3 2 2 a . B. 3 10 a . C.

3 2 2 3 a . D. 3 2 a .

Câu 22. Hàm số 4 2 2 y x x    đồng biến trên những khoảng nào?

A.   ; 2  B.   0; C.   ;0  D.   2;  

Câu 23. Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông có cạnh bằng 2a . Thể tích khối trụ bằng:

A. 3 2 3 a  . B. 3 a  . C. 3 2 a  . D. 3 4 a  .

Câu 24. Cho hình lập phương . ABCD A B C D  cạnh 2a . Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương . ABCD A B C D .

A. 2 12  S a . B. 2 4  S a . C.

2 16

3   a S . D. 2 3 S a   .

Câu 25. Đồ thị hàm số 4 2 4 1    y x x cắt trục Ox tại bao nhiêu điểm?

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 26. Trái bóng được sử dụng chính thức tại SEA Games 30 có tên là Molten …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo