
Trang 1/7 - Mã đề thi 169
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2019 – 2020 TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ Môn: Toán – Khối: 12 Thời gian làm bài: 70 phút (không kể thời gian phát đề) (Thí sinh không phải chép đề vào giấy làm bài)
I. PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)
Đề 1
Câu 1. Giải phương trình 4 2 8 log log log 11 x x x .
Câu 2. Cho tam giác AOB vuông tại O. Xét hình nón (N) tạo thành khi quay tam giác AOB một
vòng quanh trục AO, biết đường tròn đáy có bán kính bằng 4 và đường sinh hợp với đáy
một góc bằng 450. Tính thể tích khối nón.
---------HẾT---------
(Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2019 – 2020 TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ Môn: Toán – Khối: 12 Thời gian làm bài: 20 phút (không kể thời gian phát đề) (Thí sinh không phải chép đề vào giấy làm bài)
I. PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)
Đề 2
Câu 1. Giải phương trình: 3 9 27
11 log log log 2 x x x .
Câu 2. Cho tam giác AOB vuông tại O. Xét hình nón (N) tạo thành khi quay tam giác AOB một
vòng quanh trục AO, biết đường tròn đáy có bán kính bằng 5 và đường sinh hợp với đáy
một góc bằng 600. Tính thể tích khối nón.
---------HẾT---------
(Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Mã đề thi
169
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/7 - Mã đề thi 169
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM)
Câu 1: Cho hình trụ có R, l và h lần lượt là bán kính đường tròn đáy, đường sinh và chiều cao của hình trụ. Gọi
tp S là diện tích toàn phần của hình trụ. Khi đó
A. 2 2 2 tp S R l R . B. 2 2 tp S Rh R .
C. 2 2 tp S R l R . D. 2 2 2 tp S Rh R .
Câu 2: Cho hàm số y f x có đồ thị như đường cong hình bên. Phương trình 1 f x có bao nhiêu nghiệm?
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2
2 1 3 2 x y x x
là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ln x y x trên đoạn 1;e bằng
A. e. B. 1
e
. C. 0. D. 1.
Câu 5: Người ta xếp ba viên bi có cùng bán kính (đồng chất) vào một cái lọ hình trụ (như hình vẽ
bên). Gọi 3b V là tổng thể tích của ba viên bi, V là thể tích khối trụ, cho biết 3 6 V r . Tính tỉ
số 3b V
V
.
A. 1
2
. B. 3
4
. C. 4
9
. D. 2
3
.
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
2 . SA a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB và P là hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng SC. Gọi V là thể tích của khối chóp S.MNP. Tính V?
A.
3 3 . 30
a V B.
3 3 . 48
a V C.
3 3 . 150
a V D.
3 3 . 6
a V
Câu 7: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA ABC . Tính thể tích khối chóp
.S ABC biết rằng 3. SA a
A.
3
. 4 a B.
3 3 . 4 a C.
3
. 2 a D.
3 3 . 8 a
Câu 8: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4 2 2 3 x x m có 4 nghiệm phân biệt? A. ; 4 m . B. 4; 3 m . C. 3; m. D. 3; 4 m m .
Câu 9: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt
phẳng ABC là trung điểm H của BC , AB a , 3 AC a , 2 SB a . Thể tích của khối chóp .S ABC bằng
A.
3 3
6 a . B.
3 6
6 a . C.
3 6
2 a . D.
3 3
2 a .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.