Quảng cáo
16 đề ôn thi HK1 Toán 12 năm học 2019 - 2020 có đáp án
QR

16 đề ôn thi HK1 Toán 12 năm học 2019 - 2020 có đáp án

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 81 trang được biên soạn bởi thầy Phùng V. Hoàng Em tuyển chọn 16 đề ôn thi HK1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 có đáp án. Trong đó: + 8 đề thi đầu tiên (đề 01 đến 08) mỗi đề chỉ gồm 35 câu trắc nghiệm, tập trung vào các nội dung kiến thức Toán 12 cơ bản, 8 đề này được dành cho học sinh trung bình – yếu, nhằm chinh phục mức điểm 7 trở xuống. + 8 đề thi tiếp theo (đề 09 đến 16) mỗi đề gồm 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, các đề này có cấu trúc tương tự với các đề thi học kỳ 1 Toán 12 của các sở Giáo dục và Đào tạo trên cả nước ở những năm học trước, 8 đề này được sử dụng cho tất cả các đối tượng học sinh. Trích dẫn 16 đề ôn thi HK1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 có đáp án: + Một khúc gỗ có dạng hình lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy là 40 cm và chiều cao là 1 m. Mỗi mét khối gỗ này trị giá 3 triệu đồng. Hỏi khúc gỗ có giá trị bao nhiêu tiền? A. 1 triệu 600 nghìn đồng. B. 480 nghìn đồng. C. 48 triệu đồng. D. 4 triệu 800 nghìn đồng. [ads] + Cho (S) là mặt cầu có đường kính AB = 10. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By với mặt cầu (S) sao cho Ax ⊥ By. Gọi M là điểm di động trên Ax, N là điểm di động trên By sao cho MN luôn tiếp xúc với mặt cầu (S). Tính giá trị của tích AM.BN. + Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây. A. Đồ thị hàm số y = 1/(2x − 7) không có tiệm cận ngang. B. Hàm số y = √(x^2 − 1) có tập xác định D = R\{−1;1}. C. Đồ thị hàm số y = x^4 − x^2 không có giao điểm với đường thẳng y = −1. D. Đồ thị hàm số y = x^3 + x^2 − 2x luôn cắt trục tung tại hai điểm phân biệt.

Xem trước nội dung

Mục lục

1 ĐỀÔN TẬP SỐ01 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1 2 ĐỀÔN TẬP SỐ02 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 3 ĐỀÔN TẬP SỐ03 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 4 ĐỀÔN TẬP SỐ04 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13 5 ĐỀÔN TẬP SỐ05 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17 6 ĐỀÔN TẬP SỐ06 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21 7 ĐỀÔN TẬP SỐ07 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25 8 ĐỀÔN TẬP SỐ08 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29 9 ĐỀÔN TẬP SỐ09 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33 10 ĐỀÔN TẬP SỐ10 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39 11 ĐỀÔN TẬP SỐ11 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45 12 ĐỀÔN TẬP SỐ12 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 50 13 ĐỀÔN TẬP SỐ13 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 55 14 ĐỀÔN TẬP SỐ14 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 61 15 ĐỀÔN TẬP SỐ15 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 66 16 ĐỀÔN TẬP SỐ16 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71

1 ĐỀÔN TẬP SỐ01

Bộđềôn thi HKI, Năm học 2019 - 2020.

cccNỘI DUNG ĐỀccc

Câu 1. Đồthịcủa hàm sốnào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độâm?

A. y = 2x −3

3x −1. B. y = 4x + 1

x + 2 . C. y = −2x + 3

x + 1 . D. y = 3x + 4

x −1 .

Câu 2. Hình đa diện trong hình vẽbên có bao nhiêu mặt?

A. 12. B. 11. C. 10. D. 6.

Câu 3. Đạo hàm của hàm sốy = ln (x2 + x + 1) là hàm sốnào sau đây?

A. y′ = −1 x2 + x + 1. B. y′ = 1 x2 + x + 1. C. y′ = −(2x + 1)

x2 + x + 1. D. y′ = 2x + 1 x2 + x + 1.

Câu 4. Nghiệm của phương trình 27x−1 = 82x−1 là

A. x = 1. B. x = −3. C. x = 2. D. x = −2.

Câu 5. Tìm tất cảcác điểm cực đại của hàm sốy = x4 −2x2 + 2.

A. x = ±1. B. x = −1. C. x = 0. D. x = 1.

Câu 6. Cho khối nón có bán kính đáy bằng r, chiều cao h. Thểtích V của khối nón là

A. V = 1

3πr2h. B. V = 1

3r2h. C. V = πr2h. D. V = r2h.

Câu 7. Hàm sốy = x3 −2x2 + x + 1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. −1

3; 1 . B. 1

3; 1 . C. (1; +∞). D. −∞; 1

3

.

Câu 8. Các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = x −1

x + 1 lần lượt

là

A. y = −1, x = −1. B. y = −1, x = 1. C. y = 1, x = −1. D. y = 1, x = 1.

Câu 9. Đường cong trong hình vẽbên là đồthịcủa hàm sốnào sau đây?

A. y = x3 −3x −1. B. y = −x3 −3x −1. C. y = −x3 + 3x + 1. D. y = x3 −3x + 1.

x

y

O −1

3

1

−1

1

Câu 10. Cho khối nón và khối trụcó cùng chiều cao và cùng bán kính đường tròn đáy. Gọi V1;

V2 lần lượt là thểtích của khối nón và khối trụ. Biểu thức V1

V2 có giá trịbằng

A. 1

3. B. 1. C. 1

2. D. 1

π.

Phùng V. Hoàng Em 1 Ô 0972.657.627

Câu 11. Diện tích mặt cầu có bán kính a bằng

A. 4

3πa2. B. πa2. C. 4πa2. D. 2πa2.

Câu 12. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữnhật có chiều rộng 2a và chiều dài 3a. Chiều cao của khối chóp là 4a. Thểtích của khối chóp S.ABCD tính theo a là

A. V = 8a3. B. V = 40a3. C. V = 9a3. D. V = 24a3.

Câu 13. Cho hai sốthực dương a và b. Rút gọn biểu thức A = a 1 3√

b + b 1 3√a

6√a + 6√

b .

A. A = 3√

ab. B. A = 6√

ab. C. A = 1

6√

ab . D. A = 1

3√

ab .

Câu 14. Sốđường tiệm cận của đồthịhàm sốy =

√

x2 + 2x

x −1 là

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.

Câu 15. Tập xác định của hàm sốy = (2x −x2) 2 3 là

A. R \ {0; 2}. B. (−∞; 0) ∪(2; +∞). C. R. D. (0; 2).

Câu 16. Cho hàm sốf(x) = ax + b

cx + d (a, b, c, d ∈R) có đồthịnhư

hình vẽbên đây. Xét các mệnh đềsau: (1). Hàm sốđồng biến trên các khoảng (−∞; 1) và (1; +∞). (2). Hàm sốnghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (1; +∞). (3). Hàm sốđồng biến trên tập xác định. Sốcác mệnh đềđúng trong các mệnh đềtrên là

A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

x

y

O 1 1

Câu 17. Cho bất …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo