Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GDĐT Bắc Giang
QR

Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các bạn học sinh khối lớp 12 nội dung đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bắc Giang, kỳ thi được diễn ra vào thứ Tư, ngày 26 tháng 12 năm 2018, đề thi có mã đề 121 được biên soạn theo hình thức kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận theo tỉ lệ điểm 7:3, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 3 câu, thời gian làm bài thi dành cho học sinh là 90 phút, đề thi có đáp án các mã đề 121, 122, 123, 124. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Cho a là một số thực dương khác 1. Xét các mệnh đề sau: i) Hàm số y = log_a x có tập xác định là D = (0;+∞). ii) Hàm số y = log_a x là hàm đơn điệu trên khoảng (0;+∞). iii) Đồ thị hàm số y = log_a x và đồ thị hàm số y = a^x đối xứng nhau qua đường thẳng y = x. iv) Đồ thị hàm số y = log_a x nhận Ox là một tiệm cận ngang. Có tất cả bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề nêu trên? [ads] + Cho hàm số f(x) có đạo hàm cấp 2 trong khoảng K chứa x0. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Nếu f'(x) đổi dấu khi x qua điểm x0 thì hàm số y = f(x) đạt cực trị tại điểm x = x0. B. Nếu f'(x0) = 0 và f”(x0) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x = x0. C. Nếu f'(x0) = 0 và f”(x0) = 0 thì hàm số đạt cực trị tại x = x0. D. Nếu f'(x0) = 0 và f”(x0) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x = x0. + Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy, I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. I là trung điểm SC. B. I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBD. C. I là giao điểm của AC và BD. D. I là trung điểm SA.

Xem trước nội dung

Trang 9/14 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2018-2019

MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 121

A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).

Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 1 y x   là đường thẳng có phương trình là

A. 1 x . B. 5 y  . C. 0 y  . D. 0 x  .

Câu 2: Hàm số 4 2 2 9 y x x    có giá trị lớn nhất trên đoạn   1;1  là

A. 8. B. 9. C. 12. D. 10.

Câu 3: Cho hàm số    ln ex f x m   có   3 ln 2 2 f   . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.   5; 2 m  . B.   0;1 m . C.   2;0 m . D.   1;3 m .

Câu 4: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số 4 2 3 3 y x x   

Phương trình 4 2 3 0 x x m    có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi A. 0 m  . B. 3 m . C. 5 m . D. 4 m  . Câu 5: Cho a là một số thực dương khác 1. Xét các mệnh đề sau:

i) Hàm số loga y x  có tập xác định là   0; D  .

ii) Hàm số loga y x  là hàm đơn điệu trên khoảng   0;.

iii) Đồ thị hàm số loga y x  và đồ thị hàm số x y a  đối xứng nhau qua đường thẳng y x  . iv) Đồ thị hàm số loga y x  nhận Ox là một tiệm cận ngang. Có tất cả bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề nêu trên ? A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 6: Cho mặt cầu có diện tích bằng   2 72 cm .  Bán kính R của khối cầu bằng

A.   6 cm R  . B.   6 cm R  . C.   3 cm R  . D.   3 2 cm R  .

Câu 7: Tập xác định của hàm số   3 log 2 y x   là

A.   2; .  B.   ;2  . C.  \ 2 .  D.   ;2 . 

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi số dương x ?

A.   log ln10

x x  . B.   log ln10 x x  . C.   ln10 log x x  . D.   1 log ln10 x x  .

Câu 9: Với 0 a  và 1, a  giá trị của 3 1 loga a bằng

A. 3. B. 1. 3 C. 3 . D. 2. 3

x

y

O 1  1

3 

5 

Trang 10/14 - Mã đề thi 101

Câu 10: Cho hàm số 1 ax b y x

   có đồ thị như hình vẽ sau

Mệnh đề nào dưới đây là đúng ? A. 0 b a   . B. 0 b a   . C. 0 b a   . D. 0 a b   . Câu 11: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau ?

A. 2 1 2 x y x

   . B. 1 2 1 x y x

  . C. 1 2 x y x

   . D. 3 2

x y x    .

Câu 12: Gọi D là tập tất cả những giá trị của x để   2 log 2018 x  có nghĩa. Tập D là

A.   0;2018 D  . B.   ;2018 D  . C.   ;2018 D  . D.   0;2018 D  .

Câu 13: Hàm số 4 3 4 1 y x x    đồng biến trên khoảng nào ?

A.   1; .  B.   3; .  C.   0;3 . D.   0 . ; 

Câu 14: Cho hàm số  f x có đạo hàm cấp 2 trong khoảng K chứa 0. x Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A. Nếu  f x  đổi dấu khi x qua điểm 0x thì hàm số  y f x  đạt cực trị tại điểm 0 x x  .

B. Nếu   0 0 f x   và   0 0 f x   thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 x x  .

C. Nếu   0 0 f x   và   0 0 f x   thì hàm số đạt cực trị tại 0 x x  .

D. Nếu   0 0 f x   và   0 0 f x   thì hàm số đạt cực đại tại 0 x x  .

Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên  ?

A. 3 3 1. y x x    B. 4 2 1 y x x   . C. 1. 2 x y x

   D. 3 1 y x  .

Câu 16: Cho các số thực x , y thỏa mãn 2 3 x , 3 4 y  . Giá trị biểu thức 8 9 x y P   bằng A. 24 . B. 3 2 2 3 log 3 log 4  . C. 43. D. 17 .

Câu 17: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 y x x    tại điểm có hoành độ 1 x  là A. 1. y x   B. 2 4. y x   C. 2 . y x  D. 2 4. y x   Câu 18: Khối lập phương có diện tích toàn phần bằng 2 150cm . Thể tích của khối lập phương đó bằng

A. 3 125cm . B. 375 3

8 cm3. C. 2 125cm . D. 2 375 3

8 cm .

Câu 19: Cho hình hộp . ABCD A B C D  có thể tích là . V Thể tích của khối tứ diện ACB D  theo V bằng

A. . 5 V B. . 3 V C. . 6 V D. . 4 V

x  2 

y – –

y 1





1

O

x

y

1 

1

2 

2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo