Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT chuyên Bắc Giang
QR

Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT chuyên Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Bắc Giang mã đề 001 được biên soạn dành cho các lớp: 12 Toán, 12 Tin, 12 Lý, 12 Hóa, 12 Sinh, 12 Văn, 12 Anh, 12 Pháp, 12 Trung, đề gồm 04 trang với 35 câu hỏi trắc nghiệm (chiếm 7 điểm) và 3 câu tự luận (chiếm 3 điểm), thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Bắc Giang : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x – 2y + 2z – 5 = 0 và hai điểm A(-3;0;1), B(0;-1;3). a) Lập phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với mặt phẳng (P). b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất. [ads] + Một người gửi 58.000.000 đ vào ngân hàng với lãi suất r %/ tháng theo thể thức lãi kép (tức là sau mỗi tháng mà người đó không đến rút tiền thì tiền lãi được gộp vào tiền gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo). Biết rằng sau 8 tháng người đó lấy về tất cả số tiền cả gốc và lãi được 61.329.000 đ. Lãi suất hàng tháng (gần đúng nhất) là? + Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, tính thể tích V của khối chóp có thể tích lớn nhất.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 001

SỞ GD& ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn:TOÁN 12 Dành cho lớp: 12 Toán, 12 Tin, 12 Lý, 12 Hóa, 12 Sinh,

12 Văn, 12 Anh, 12 Pháp, 12 Trung Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi

001 I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm, 35 câu)

Câu 1: Tập xác định của hàm số   2 2 log 5 6 y x x    là:

A.   6; . D   B.   1;6 . D 

C.     ; 1 6; . D    D.   6; . D  

Câu 2: Cho a là số thực dương khác 1. Tính log a I a  .

A. 1 . 2 I  B. 2. I  C. 0. I  D. 2. I 

Câu 3: Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn   2 ln ln ln x y x y    . Tìm giá trị nhỏ nhất min P của

biểu thức . P x y  

A. min 17 3. P   B. min 2 3 2 P   . C. min 3 2 2 P   . D. min P = 6.

Câu 4: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 3 13 z i   và 2 z z  là số thuần ảo?

A. 1. B. 2. C. 0. D. 4.

Câu 5: Cho hàm số   3 2 4 9 5 y x mx m x      với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m

để hàm số nghịch biến trên khoảng   ;  ? A. 6. B. 5. C. 7. D. 4. Câu 6: Một người gửi 58.000.000 đ vào ngân hàng với lãi suất r %/ tháng theo thể thức lãi kép (tức là sau mỗi tháng mà người đó không đến rút tiền thì tiền lãi được gộp vào tiền gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo). Biết rằng sau 8 tháng người đó lấy về tất cả số tiền cả gốc và lãi được 61.329.000 đ. Lãi suất hàng tháng (gần đúng nhất) là:

A. 0,8 %. B. 0,5% . C. 0,7 %. D. 0,6 %.

Câu 7: Hàm số 4 2 8 y x x    có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

Câu 8: Cho log 2, log 3. a a b c   Khi đó giá trị của

2 3 loga

a b c

       

bằng:

A. 1. 3  B. 6. C. 2. 3 D. 5.

Câu 9: Cho hai điểm     1;3; 4 , 1;2;2 A B   . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là

A. 4 2 12 17 0. x y z     B. 4 2 12 17 0. x y z     C. 4 2 12 17 0. x y z     D. 4 2 12 17 0. x y z    

Câu 10: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Trang 2/4 - Mã đề thi 001

x  1  0 1 

,y - 0 + 0 - 0 +

y

 3 

0 0

Mệnh đề nào dưới đây sai ? A. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3. B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0. C. Hàm số có hai điểm cực tiểu. D. Hàm số có ba điểm cực trị.

Câu 11: Cho số phức z thỏa mãn   1 1 5 0 i z i    . Tính . A z z  .

A. 13 A  . B. 13 A  . C. 1 13 A  . D. 26 A  . Câu 12: Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ bên.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng ? A. 0, 0, 0. a b c    B. 0, 0, 0. a b c    C. 0, 0, 0. a b c    D. 0, 0, 0. a b c   

Câu 13: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?

A. 3 . z i   B. 3 . z i  C. 2 3 . z i  D. 2. z 

Câu 14: Nghiệm của bất phương trình     log 2 log 5 x x      là:

A. 3 2 2 x   . B. 3 5 2 x   . C. 3 2 x  . D. 3 2 x  .

Câu 15: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50 và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy.

A. 5 r  . B. 5 r   . C. 5 2

2 r   . D. 5 2

2 r  .

Câu 16: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường 3 11 6 y x x    và 2 6 y x  là

A. 52. B. 14. C. 1 . 4 D. 1 . 2

Câu 17: Tìm nguyên hàm 2 2 cos2 sin .cos

x dx x x 

A.  cos sin . F x x x C    B.  cos sin . F x x x C   

C.  cot tan . F x x x C    D.  cot tan . F x x x C   

Câu 18: Cho hàm số  f x có  1 ' 2 1 f x x   với mọi 1 2 x  và  1 1 f . Khi đó giá trị của  5 f bằng:

A. ln 2. B. ln3. C. ln2 1.  D. ln3 1.  Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 , , 3 a SA a SB a   ; biết rằng     SAB ABCD  . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB BC . Tính theo a thể tích của

khối chóp .S BMDN .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo