Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT chuyên Đại học Vinh - Nghệ An
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT chuyên Đại học Vinh - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến toàn thể quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối 12 nội dung đề thi HK1 Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Đại học Vinh – Nghệ An, đề có mã đề 357 gồm 5 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài dành cho học sinh là 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra lại tổng quát các kiến thức Toán 12 mà học sinh đã được học trong giai đoạn học kỳ 1 vừa qua của năm học 2018 – 2019, các đề thi – kiểm tra từ trường THPT chuyên Đại học Vinh – Nghệ An thường được đánh giá là có độ khó cao. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Đại học Vinh – Nghệ An : + Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Khối đa diện đều loại (4;3) là khối lập phương. B. Khối đa diện đều loại (4;3) là khối tứ diện đều. C. Khối đa diện đều loại (4;3) là khối thập nhị diện đều. D. Khối đa diện đều loại (4;3) là khối bát diện đều. [ads] + Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng 20 triệu đồng kỳ hạn 1 năm với lãi suất 6%/năm theo hình thức lãi kép. Sau đúng 1 năm, ông A gửi thêm 30 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như lần gửi trước. Hỏi sau đúng 5 năm kể từ khi gửi lần đầu, ông A nhận về được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi (lấy gần đúng đến hàng nghìn)? + Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R là f'(x) = (x – 1)^2.(x – 3). Mệnh để nào dưới đây dung: A. Hàm số không có cực trị. B. Hàm số Có một điểm cực đại. C. Hàm số có hai điểm cực trị. D. Hàm số có đúng một điểm cực trị.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN (Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2018 – 2019 Bài thi: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ................................

Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình 9 1 log ( 1) . 2 x  

A. 2 x  . B. 4 x . C. 4 x  . D. 7 2 x  .

Câu 2: Cho số thực x và số thực 0 y ¹ tuỳ ý. Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A. 3 .3 3 . x y x y   B. (5 ) (5 ) . x y y x  C. 4 4 . 4

x x y y  D. (2.7) 2 .7 . x x x 

Câu 3: Nghiệm của phương trình 1 2 16 x là A. 3. x  B. 4. x  C. 7. x  D. 8. x 

Câu 4: Tìm điểm cực đại của hàm số 3 2 1 2 3 1. 3 y x x x    

A. 1 x . B. 3 x . C. 3. x  D. 1. x  Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng .a Biết cạnh bên 2 SA a = và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp . . S ABCD

A.

3 4 . 3 a B. 3 2 . a C.

3 . 3 a D.

3 2 . 3 a

Câu 6: Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, chu vi thiết diện qua trục bằng 10a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

A.

3 4 . 3 a p B. 3 3 . a p C. 3 4 . a p D. 3. a p

Câu 7: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên

như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên   1; 3 .  B. Hàm số đồng biến trên   ; 2 . 

C. Hàm số nghịch biến trên   2; 1 .  D. Hàm số nghịch biến trên   1; 2 .

Câu 8: Đồ thị trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số sau. Đó là hàm số nào ?

A. 3 2 4 9 1. y x x x =- + + +

B. .1 9 6 2 3     x x x y

C. 4 2 5 1. y x x = - + D. 3 2 5 8 1. y x x x = + + +

x O 3 

y

1

3 

1 

x

y¢

y

1     

+ – 0 0

2

–

0 1

+

3

1 

2

 

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 9: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như

hình vẽ bên. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. 3. x  B. 0. x  C. 1. x  D. 2. x 

Câu 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 x y x    trên đoạn   0; 1 .

A.

  0;1 min 1. y  B.

  0;1 min 1. y  C.

  0;1 min 2. y  D.

  0;1 min 0. y 

Câu 11: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 x y x

   là

A. 2. x  B. 3. x  C. 1. y  D. 3. y 

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD, biết (1; 1; 1), ( 2; 2; 3), A B - ( 5; 2; 2). C - - Tọa độ điểm D là

A. ( 2; 3; 0). - - B. (2; 3; 4). C. ( 2; 3; 0). - D. ( 8; 1; 4). - -

Câu 13: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A. Khối đa diện đều loại ( ) 4;3 là khối thập nhị diện đều.

B. Khối đa diện đều loại ( ) 4;3 là khối bát diện đều.

C. Khối đa diện đều loại ( ) 4;3 là khối lập phương.

D. Khối đa diện đều loại ( ) 4;3 là khối tứ diện đều.

Câu 14: Gọi (C) là đồ thị của hàm số 2 1. 3 x y x + = + Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

A. (C) có đúng một trục đối xứng. B. (C) có đúng một tâm đối xứng. C. (C) có đúng một tiệm cận ngang. D. (C) có đúng một tiệm cận đứng. Câu 15: Cho 0, 1 a a  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. Tập xác định của hàm số x y a  là khoảng   0; . 

B. Tập giá trị của hàm số loga y x  là khoảng   ; . 

C. Tập xác định của hàm số loga y x  là khoảng   ; . 

D. Tập giá trị của hàm số x y a  là khoảng   ; . 

Câu 16: Biết   ; S a b  là tập nghiệm của bất phương trình 3.9 10.3 3 0 x x    . Tính . T b a  

A. 1. T  B. 8. 3 T  C. 10. 3 T  D. 2. T 

Câu 17: Cho hình trụ ngoại tiếp hình lập phương cạnh .a Diện tích xung quanh của hình trụ là

A.

2 2 . 2 a p B. 2. a p C. 2 2 . a p D. 2 2. a p

Câu 18: Cho số thực dương .x Viết biểu thức 3 5

3 1 . P x

x = dưới dạng luỹ thừa cơ số x ta được kết quả

A.

19 15. P x = B.

19 6 . P x = C.

1 6. P x = D.

1 15. P x - = Câu 19: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, góc hợp bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 60 .  Thể tích của khối chóp là

A.

3 3 . 3 a B.

3 3 . 12 a C.

3 3 . 6 a D.

3 3 . 4 a

x

y¢

y

1     

2 

 

+ – 0 0

 

0

3 

+

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo