Quảng cáo
Đề thi HKI Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu
QR

Đề thi HKI Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi HKI Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu, kỳ thi được diễn ra vào ngày 22 tháng 12 năm 2018, đây là kỳ thi được tổ chức nhằm giúp đánh giá lại toàn diện chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối lớp 12 đang học tập tại các trường THPT trên toàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trong giai đoạn học kỳ 1 của năm học 2018 – 2019. Đề thi HKI Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu gồm 4 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 40 câu, chiếm 80% tổng số điểm, học sinh làm bài trong 70 phút, phần tự luận gồm 2 câu, chiếm 20% tổng số điểm, học sinh làm bài trong 20 phút, hình thức thi kết hợp này một mặt đáp ứng được yêu cầu thi trắc nghiệm theo xu hướng hiện nay, đồng thời vẫn đòi hỏi học sinh nắm được phương pháp giải toán, đề thi có đáp án các mã đề 001, 002, 003, 004.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN: TOÁN LỚP 12 TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU Năm học: 2018-2019 ----------------------- ------------------------ ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi có 04 trang)

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp . . . . . . . .

Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu - 8,0 điểm - 70 phút)

Câu 1: Cho 2 2 log 3 ; log 7 a b   . Hãy biểu diễn 2 log 2016 theo a và .b A. 2 log 2016 2 2 3 . a b    B. 2 log 2016 5 2 . a b    C. 2 log 2016 5 3 2 . a b    D. 2 log 2016 2 3 2 . a b   

Câu 2: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như vẽ

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   3;5 . B.   1;5 . C.   1;1 .  D.   1;3 .

Câu 3: Hàm số

4

2 4 2 x y x    đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A. ( 1;1).  B. ( ;1).  C. (1; ).  D. ( ; 1). 

Câu 4: Giá trị cực đại CĐ y của hàm số

2 1 1 x x y x

    bằng

A. 1. CĐ y  B. 3. CĐ y  C. 5. CĐ y  D. 1. CĐ y 

Câu 5: Tập xác định của hàm số  

9 2 5 y x x

   là

A.   5; . D   B.   0;5 . D  C. . D R  D.   \ 0;5 . D R 

Câu 6: Một hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông có cạnh bằng .a Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng

A. 2. S a  B.

2

. 2 a S   C. 2 2 . S a  D. 2 2 . S a 

Câu 7: Số điểm cực trị của hàm số 3 2 3 4 5 y x x x     là A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 8: Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm , O bán kính ; R . SO h  Độ dài đường sinh của hình nón bằng

A. 2 2. h R  B. 2 2. h R  C. 2 2 2 . h R  D. 2 2 2 . h R 

Câu 9: Cho a là số thực dương khác 1. Tính log . a P a 

A. 1. 2 P  B. 2. P  C. 2. P  D. 0. P 

Câu 10: Rút gọn biểu thức

1

6 3. P a a  với 0. a 

Mã đề 001

Trang 2/4 - Mã đề 001

A.

2 9. P a  B.

1 8. P a  C. 2. P a  D. . P a 

Câu 11: Xác định số giao điểm của hai đường cong (C):

3 2 2 3 y x x x     và (P): 2 1 y x x   . A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, , 2 AB a AC a   . SA vuông góc với mặt

phẳng   ABC và 3. SA a  Tính thể tích V của khối chóp . . S ABC

A. 3 3. V a  B. 3 2 3

3 V a  . C. 3 3 . 3 V a  D. 3 3 . 4 V a 

Câu 13: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 3 4 . 3 a B. 3 4 . a C. 3 16 . a D. 3 16 . 3 a

Câu 14: Tập nghiệm S của bất phương trình

2 2 1 2 0 2

x x    là

A.  1 . S  B. . S  C.  \ 1 . S  D. . S 

Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 1

x y x    trên đoạn   2;3 bằng:

A. 3.  B. 3 . 4 C. 7. 2  D. 5. 

Câu 16: Tiệm cân đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x

   lần lượt có phương trình là

A. 1 1 ; . 2 2 x y   B. 1 1 ; . 2 2 x y   C. 1 1 ; . 2 2 x y   D. 1 1 ; . 2 2 x y  

Câu 17: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 3 1 y x x   . B. 3 2 3 1 y x x   . C. 3 3 1 y x x   . D. 3 2 3 1 y x x   .

Câu 18: Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 3a là

A. 3 3 . 4 V a  B. 3 3 3 . 4 V a 

C. 3 3 . 6 V a  D. 3 3 V a  .

Câu 19: Đường thẳng 2 y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào dưới đây?

A. 2 . 1 2

x y x    B. 2 . 2 y x   C. 2 2. 2 x y x

   D. 2 3. 2 x y x    

Câu 20: Cho hàm số 2 3 y x   có đồ thị (C). Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận (tâm đối xứng) của

(C) là

A.   2;3 I . B.   3; 2 I  . C.   3;2 I . D.   3;0 I .

Câu 21: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số

4 2 2 2 y x x    . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

4 2 2 1 x x m    có 4 nghiệm phân biệt. A. 3 m . B. 2 1 m  . C. 2 m . D. 3 2 m  .

-2 -1 1 2

-3

-2

-1

1

2

x

y

0

-2 -1 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo