Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường THPT An Phước - Ninh Thuận
QR

Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường THPT An Phước - Ninh Thuận

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT An Phước – Ninh Thuận mã đề 104 – D gồm 40 câu trắc nghiệm khách quan và 1 bài toán tự luận, học sinh có 45 phút để hoàn thành bài thi, kỳ thi được diễn ra vào ngày 21/12/2018, đề thi có đáp án. xin giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi, hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình ôn thi HKI Toán 12. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT An Phước – Ninh Thuận : + Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD . có tất cả các cạnh đều bằng a, Tính diện tích xung quanh của hình nón có đỉnh S và đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD. + Tính thể tích bên trong của chiếc ca đựng nước dạng hình trụ có chiều cao 10cm và bán kính đáy 4cm. [ads] + Biết phương trình log_2 (x^2 – 2x + 3) = 3 có hai nghiệm phân biệt dạng a ± √b với a, b là các số nguyên dương. Giá trị của biểu thức P = 2a + 3b là?

Xem trước nội dung

104:ADADDAAD BACAABCDA CAAAAD BCCDDDACBCCBDBDCC

Mã đề: 104 Trang 1 / 5

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2018 - 2019 TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC MÔN : TOÁN 12. Thời gian làm bài 45 phút, Ngày :21/12/2018

Họ Tên :.......................................................................................Số báo danh :.....................Lớp:12………….

Mã Đề : 104 - D I). PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8,0 điểm) Câu 01: Cho hàm số ( ) y f x  có 2 3 6 y x x   .Tìm khoảng đồng biến của hàm số.

A.   2;. B.   ;2  . C.   0;. D.   0;2 .

Câu 02: Trong các hàm số được cho dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?

A.

2 3 y x   . B.

4 2 4 3 y x x   . C.

3 3 1 y x x   .

D.

2 5 1 x y x

   .

Câu 03: Hàm số 3 2 ( 1) ( 1) 1 y x m x m x       đồng biến trên tập xác định của nó khi:

A. 1 2 m   B. 1 m  hoặc 2 m  C. 1 2 m   D. 1 m  hoặc 2 m 

Câu 04: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số 1 2

x y x    là: A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 .

Câu 05: Hàm số 3 2 4 3 7 y x x x     đạt cực tiểu tại CT x . Kết luận nào sau đây đúng?

A.

1 3 CT x  . B. 1 CT x . C. 3 CT x .

D.

1 3 CT x  .

Câu 06: Tìm các giá trị của m để hàm số     3 2 2 3 2 2 y x m x m m x       đạt cực đại tại 2 x 

A.

0 2 m m

    

B.

1

2 m m

    

C.

0 3 m m

    

D.

5 2 m m

    

Câu 07: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2 13 y x x    trên đoạn   2; 3  .

A.

51

4 m  .

B.

51

2 m  . C. 13 m  .

D.

49

4 m  .

Câu 08: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3 1 x y x

   trên đoạn   2;4

A.

19

3 . B. 2 . C. 3 . D. 6 .

Câu 09: Gọi M và m là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

4 2 ( ) 2 1 f x x x    trên   2;0  . Khi đó M – m bằng

A. 7 B. 9 C. 5 D. 8

Câu 10: Đường cong  C : 2

2

9 x y x

   có bao nhiêu đường tiệm cận? A. 3. B. 2 . C. 1. D. 4 .

Câu 11: Số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị của hàm số 2 x 1 y x 4    là

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 12: Đồ thị ở hình bên là của hàm số nào dưới đây?

1

4

2

2

3

x

y

-1

-1

O

104:ADADDAAD BACAABCDA CAAAAD BCCDDDACBCCBDBDCC

Mã đề: 104 Trang 2 / 5

A. 1 3 3    x x y B.

3 3 1 y x x    C.

4 2 3 1 y x x    D.

4 2 3 1 y x x   

Câu 13: Đồ thị sau đây là của hàm số 3 3 2 y x x    . Với giá trị nào của m thì phương trình

0 3 3    m x x có ba nghiệm phân biệt.

1

2

2

4

x

y

-1

-1 O

A. 2 2    m B. 4 0 m   C. 4 0 m   D. 2 2 m  

Câu 14: Cho hàm số 

3 2 y f x ax bx cx d      có đồ thị như hình vẽ ở bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0 a  , 0 b  , 0 c  , 0 d  . B. 0 a  , 0 b  , 0 c  , 0 d  .

C. 0 a  , 0 b  , 0 c  , 0 d  . D. 0 a  , 0 b  , 0 c  , 0 d  .

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 4 1 y x x   tại điểm có hoành độ x = 1 là:

A. 1 y x  . B. 3 y x  . C. 1 y x  . D. 1 y x  .

Câu 16: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 2 y x x    . Biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = x + 6

A. 1; y x   4 y x   . B. ; y x  4 y x   .

C. 1; y x   4 y x   . D. ; y x  4 y x   .

Câu 17: Số giao điểm của đường cong 3 2 2 1 y x x    và đường thẳng 2 1 y x   là: A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.

Câu 18: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 2 y x   và đồ thị hàm số 2 1 x y x

   là:

A. (2;4) B. ( 2;0); ( 2;0)   C. ( 2;0); (2;4)  D. ( 2;0) 

Câu 19: Tìm m để phương trình 3 2 3 2 x x m    có 3 nghiệm phân biệt.

A. 2 2 m   . B. 2 m . C. 2 m  . D. 2 m .

Câu 20: Biểu thức 

2

5 3 P x . x (x > 0) viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là:

A. 

13 15 P x . B. 

2 15 P x . C. 

17

3 P x . D. 

15 13 P x .

Câu 21: Cholog 2,log 3 a c b b   với a, b, c là số thực dương khác 1. Tính   3 2 log . b a P c 

A.

10

9 P 

B.

37

9 P  C. 5 P 

D.

9 10 P 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo