Quảng cáo
Đề thi HKI Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường THPT Ngô Quyền - Hà Nội
QR

Đề thi HKI Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường THPT Ngô Quyền - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi HKI Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Ngô Quyền – Hà Nội mã đề 101 gồm 6 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, yêu cầu học sinh làm bài trong 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi HKI Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Ngô Quyền – Hà Nội : + Một người tham gia chương trình bảo hiểm An sinh xã hội của công ty Bảo Việt với thể lệ như sau: Cứ đến tháng 9 hàng năm người đó đóng vào công ty là 12 triệu đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất hàng năm không đổi là 6% / năm. Hỏi sau đúng 18 năm kể từ ngày đóng, người đó thu về được tất cả bao nhiêu tiền? Kết quả làm tròn đến hai chữ số phần thập phân. + Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. Đồ thị các hàm số y = a^x và y = (1/a)^x đối xứng với nhau qua trục tung. B. Hàm số y = a^x (0 < a < 1) đồng biến trên R. C. Đồ thị hàm số y = a^x (0 < a khác 1) luôn đi qua điểm có tọa độ (a;1). D. Hàm số y = a^x (a > 1) nghịch biến trên R. [ads] + Cho hàm số y = f(x) xác định trên R \ {0}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. Đồ thị hàm số không có đường tiệm đứng và đường tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận đứng.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 – 2019

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN BA VÌ

ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

101 Họ và tên:………………………………………….Lớp:……………...……..……… Câu 1. Đa diện đều loại   5,3 có tên gọi nào dưới đây?

A. Lập phương. B. Hai mươi mặt đều. C. Mười hai mặt đều D. Tứ diện đều. Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 6 2 2 x x  là A.   ;6  . B.   0;64 . C.   6;. D.   0;6 .

Câu 3. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau A. Hàm số 0,2 log y x  nghịch biến trên   0;.

B. Hàm số 2 log y x  đồng biến trên   0;.

C. Hàm số 2 log y x  đồng biến trên   0;.

D. Hàm số   2 log 1 y x   đồng biến trên   0;.

Câu 4. Cho khối lăng trụ . ABC A B C  có thể tích bằng V . Tính thể tích khối đa diện ABCB C .

A. 3

4

V . B. 2

3

V . C. 2

V . D. 4

V .

Câu 5. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R , chiều cao bằng h . Biết rằng hình trụ đó có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 h R  . B. R h  . C. 2 R h  . D. 2 h R  .

Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 5 y x x    trên đoạn   2;4 là:

A.

  2; 4 min 0. y  B.

  2; 4 min 3 y  . C.

  2; 4 min 7 y  . D.

  2; 4 min 5. y 

Câu 7. Giá trị của 3 1 loga a với 0 a  và 1 a  bằng:

A. 3 2  . B. 3 . C. 2 3  . D. 3.

Câu 8. Tính đạo hàm của hàm số 2 3 2   x y .

A. 2 2 2 ln 4   x y . B. 2 4 ln 4   x y . C. 2 2 2 ln16   x y . D. 2 3 2 ln 2   x y .

Câu 9. Gọi M , N là giao điểm của đường thẳng 1 y x   và đồ thị của hàm số 2 4 1 x y x

   . Khi đó hoành

độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng: A. 2 . B. 1. C. 2 . D. 1 .

Câu 10. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm 

2 1 f x x   . Với các số thực dương a, b thỏa mãn a b  , giá

trị nhỏ nhất của hàm số  f x trên đoạn   ;a b bằng:

A.   f ab . B. 2 a b f       

. C.  f a . D.  f b .

Câu 11. Tập xác định của hàm số  

1 5 1 y x   là:

A.   1;. B. . C.   0;. D.   1;.

Câu 12. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

A. Hàm số có ba cực trị. B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 . C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2 . D. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  và đạt cực tiểu tại 2 x  .

Câu 13. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5

1 y x   là đường thẳng có phương trình ?

A. 0 y  . B. 0 x  . C. 1 x . D. 5 y  .

Câu 14. Hàm số 3 2 3 3 4 y x x x     có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3. Câu 15. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 5 CР y  . B. min 4 y   . C. 0 CT y  . D. max 5 y   .

Câu 16. Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2 . A. 16  V . B. 8  V . C. 4  V . D. 12  V . Câu 17. Khối cầu có bán kính 6 R  có thể tích bằng bao nhiêu? A. 288. B. 144. C. 72. D. 48. Câu 18. Cho hàm số  y f x  xác định trên  \ 0  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên

như sau

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. Đồ thị hàm số không có đường tiệm đứng và đường tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận đứng. Câu 19. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? A. 2. B. 4. C. 6. D. 3.

x  0 1  y   0 

y



1  

2



x  0 1  y  0  || 

y



4

5



O x

y

2

2 

2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo