Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GD và ĐT Bến Tre
QR

Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 - 2019 sở GD và ĐT Bến Tre

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối 12 đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bến Tre, kỳ thi được diễn ra vào chiều thứ Tư, ngày 19 tháng 12 năm 2018, đề thi gồm 6 trang với 50 câu trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án toàn bộ các mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bến Tre : + Người ta cần sản xuất một chiếc cốc thủy tinh có dạng hình trụ không có nắp với đáy cốc và thành cốc làm bằng thủy tinh đặc, phần đáy cốc dày 1,5cm và thành xung quanh cốc dày 0,2cm (như hình vẽ).Biết rằng chiều cao của chiếc cốc là 15cm và khi ta đổ 180ml nước vào thì đầy cốc. Nếu giá thủy tinh thành phẩm được tính là 500 đồng/cm3 thì giá tiền mua thủy tinh để sản xuất chiếc cốc đó gần nhất với số tiền nào sau đây? [ads] + Mặt phẳng (AB’C’) chia khối lăng trụ ABC.A’B’C’ thành các khối đa diện nào? A. Hai khối chóp tứ giác. B. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác. C. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác. D. Hai khối chóp tam giác. + Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là? A. tâm của mặt đáy ABCD. B. trọng tâm của tam giác SAC. C. trung điểm của đoạn thẳng nối S với tâm của mặt đáy ABCD. D. đỉnh S.

Xem trước nội dung

Trang 1/6. Mã đề 134

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẾN TRE

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn Toán – Lớp 12; Năm học 2018 – 2019. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề).

NỘI DUNG ĐỀ

Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số   2 5 log 2 y x   .

A.

  2

1

2 ln5 y

x 

. B. 2 2 ln5

2 x y x   . C. 2

2

2 x y x   . D.

  2

2

2 ln5

x y

x 

.

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên  \ 1  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như hình bên dưới.

+

+

 2

5 3

2 1 + 

y

x

y' 0

Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 1.

Câu 3: Với những giá trị nào của a thì    

2 1 3 3 1 1 a a      ?

A. 0 1 a  . B. 1 2 a   . C. 2 a  . D. 1 a .

Câu 4: Cho hàm số   2 2 6 y x x   . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên   ; 3  và   0; 3 .

B. Hàm số đồng biến trên   ; 3  và   0;3 .

C. Hàm số đồng biến trên   ;9  .

D. Hàm số đồng biến trên    3;0 3;   .

Câu 5: Phương trình 2 1 3 4.3 27 0 x x    có tổng các nghiệm là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 6: Tập xác định của hàm số  

1 2 3 4 y x   là

A.   ; 2  . B.   \ 2   . C.   2;2  . D.     ; 2 2;   .

Câu 7: Một người gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 0,6% /tháng theo hình thức lãi kép. Hỏi sau 15 tháng thì số tiền người đó nhận được là bao nhiêu? (tính cả gốc lẫn lãi). A. 55,664 triệu. B. 54,694 triệu. C. 55,022 triệu. D. 54,368 triệu.

Câu 8: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình bên.

Tìm số nghiệm thực của phương trình

 3 7 0 f x   .

A. 0 . B. 4 . C. 5. D. 6 .

0

+

 5

1

+ 

+ + 0

2 0

y

y'

x

Mã đề: 134

Trang 2/6. Mã đề 134

Câu 9: Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0, 0, 0 a b c    .

B. 0, 0, 0 a b c    .

C. 0, 0, 0 a b c    .

D. 0, 0, 0 a b c    .

Câu 10: Đồ thị hàm số 2

2 3 2 x y x x     có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

A. 4 . B. 1. C. 3. D. 2 .

Câu 11: Tìm tập xác định D của hàm số   

2019 2 2018 log 9 2 3 x x

    .

A. 3 3 3; ;3 2 2 D              

. B.   3;3 D  .

C. 3 3 3; ;3 2 2 D              

. D. 3;3 2 D      

.

Câu 12: Cho hàm số  y f x  xác định trên  \ 0  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như hình bên dưới.

f(x)

+

+

+

 1

3

2 0 +  x

f'(x) 0

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình  f x m  có hai nghiệm thực phân biệt.

A.   3; m . B.    ;1 3 m  .

C.   3; m . D.     ;1 3; m  .

Câu 13: Cho số thực m dương. Biểu thức

3 2 3 1 . m m

      

bằng

A. 2 m. B. 2 m . C. 2 3 3 m . D. 2 3 2 m .

Câu 14: Biết đồ thị hàm số 3 2 2 y x x ax b     có điểm cực đại là   1;3 A . Khi đó, giá trị của 4a b 

bằng A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3.

Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 4 y x x   .

A. 0 . B. 5. C. 3. D. 1.

Câu 16: Trên đồ thị của hàm số 10

1 x y x

   có bao nhiêu điểm có toạ độ nguyên?

A. 4 . B. 2 . C. 10. D. 6 .

x

y

2

1

4

3

1 O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo