Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Chu Văn An - Hà Nội
QR

Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Chu Văn An - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội, đề thi có mã đề 201 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, yêu cầu học sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, kỳ thi được tổ chức tại trường vào ngày 13 tháng 12 năm 2018. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội : + Một cái phễu có dạng hình nón, có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a = 30 cm. Người ta đổ một lượng nước vào phễu sao cho chiều cao của cột nước trong phễu bằng h, (0 < h < 15√3 cm) (hình H1). Sau đó, người ta đặt một quả bóng nhựa nội tiếp cái phễu, thì thấy mực nước dâng lên vừa đúng miệng phễu, (hình H2). Tính chiều cao h của cột nước lúc đầu. + Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,9 %/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? + Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB = 6a, AC = 7a và AD = 12a. Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC, CD, BD. Tính thể tích của khối tứ diện AMNP.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 201

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019

TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề gồm 06 trang - 50 câu trắc nghiệm)

Ngày thi: Sáng 13 tháng 12 năm 2018 Mã đề thi

201 Họ và tên thí sinh:...............................................................Số báo danh: ......................

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Câu 1: Phương trình 9 12.3 27 0 x x    có hai nghiệm 1 2 , . x x Tìm giá trị của biểu thức 1 2. A x x   A. 10. A  B. 27. A  C. 12. A  D. 3. A 

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình     2 2 2 log 6 7 log 3 x x x     là

A.   5;2 . B.  5 . C.  2 . D.  3 .

Câu 3: Phương trình 1 1 2 3 3 3 750 x x x       có bao nhiêu nghiệm trong khoảng   100;100 ? 

A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 4: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 2 log 0. x 

A. 1 ; . 2 S      

B.   1; . S   C. 1 0; . 2      

D.   0;1 . S 

Câu 5: Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 5 2 3 x y x

   là điểm nào?

A. 3 5 ; . 2 2       

B. 3 5 ; . 2 2       

C. 5 3 ; . 2 2        

D. 3 5 ; . 2 2        

Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a cạnh bên

' 2. AA a  Mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của khối hộp chữ nhật trên có bán kính bằng

A. .a B. 3. a C. 3 . 2

a D. 2. a

Câu 7: Một hình trụ  T có bán kính đáy R và có thiết diện qua trục là hình vuông. Tính diện tích

xung quanh xq S của khối trụ.

A.

2

xq

4 . 3 S R   B. 2 xq . S R   C. 2 xq 2 . S R   D. 2 xq 4 . S R  

Câu 8: Cho hàm số 4 4 . y x x     Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4. B. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại 0. x  C. Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại 4. x  D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 4. Câu 9: Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất , % / 6 9 năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?

A. 10 năm. B. 14 năm. C. 12 năm. D. 11 năm.

Trang 2/6 - Mã đề thi 201

Câu 10: Hàm số    4 2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x

y

O

A.    0, 0, 0. a b c B.    0, 0, 0. a b c C.    0, 0, 0. a b c D.    0, 0, 0. a b c

Câu 11: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có diện tích các mặt , ABCD ' ', ABB A ' ' ADD A

lần lượt bằng 2 36 , cm 2 225 , cm 2 100 . cm Tính thể tích khối . ' ' '. A A B D

A. 3 900 . cm B. 3 150 . cm C. 3 250 . cm D. 3 300 . cm

Câu 12: Tìm tập xác định D của hàm số   2 2 log 2 3 . y x x   

A.     ; 3 1; . D    B.   3;1 . D 

C.   \ 3;1 . D    D.   3;1 . D 

Câu 13: Hai đồ thị 4 2 y x x   và 2 3 1 y x   có bao nhiêu điểm chung? A. 2. B. 4. C. 1. D. 0.

Câu 14: Đạo hàm của hàm số y x   2 3 1 là

A.

 

' . . y

x 

2 2 3

1

3 1

B.     ' ln . y x x   

1 2 2 3 1 1

C.

 

' . .

x y

x 

2 2 3

2

3 1

D.

 

' . x y

x 

2 2 3

2

1

Câu 15: Đường thẳng 1 x  là tiệm cận của đồ thị hàm số nào dưới đây?

A. 1 . 1 y x   B. 3. 2

x y x    C.

2 3. 1 x y x     D. 2 2. 1

x y x   

Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và 2. SA a  Tính thể tích V của khối chóp . . S ABCD

A. 

3 2 . 6 a V B. 

3 2 . 3 a V C. 

3 2 . 4 a V D.  3 2. V a

Câu 17: Cho tứ diện . ABCD Gọi ' B và ' C lần lượt là trung điểm của AB và . AC Tính tỉ số thể tích của khối tứ diện ' ' AB C D và khối tứ diện . ABCD

A. 1 . 6 B. 1. 8 C. 1 . 2 D. 1 . 4

Câu 18: Cho hàm số

2 4 7 . 1 x x y x     Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo