
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ TRƯỜNG PTDTNT TỈNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn: Toán. Khối: 12 Thời gian: 90 phút; 30 câu TNKQ. 3câu tự luận I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây ?
A. 2 1 x y x - = + . B. 2 1 x y x + = - .
C. 2 1 x y x - = + . D. 2 1 x y x - = - .
x -1
y
1
O
Câu 2. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên
A. 4 3 1. y x B. 3 2 1. y x C. 2 1. 3 x y x D. 3 2 3 2. y x x
Câu 3. Tìm số điểm cực trị của hàm số 3 2 3 3 1. y x x x
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 4. Tìm giá trị cực tiểu của hàm số 4 2 4 12. y x x
A. 12. B. 8. C. -12. D. 16.
Câu 5. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 1 3 x y x trên đoạn 0;2 .
A. 0;2 max 5 y B. 0;2 1 max 3 y C. 0;2 max 3 y D. 0;2 1 max 3 y
Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 1 y x x trên đoạn 0;3 .
A. 0;3 min 1 y B. 0;3 min 2 y C. 0;3 min 3 y D. 0;3 min 4 y
Câu 7. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 4 5 x y x x có phương trình là
A. 1. x B. 1; 5. y y C. 1; x 5. x D. 5. x
Câu 8. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
2 4 3 4 x y x x - = - - là:
Câu 9. Đường thẳng 2 y x cắt đồ thị hàm số 3 3 2 y x x tại điểm có hoành độ là
A. 2. x B. 0. x C. 0 x và 2. x D. 2. x
Câu 10. Tìm m để đường thẳng : d y x m = - cắt đồ thị hàm số ( ) 1 : 1 x C y x + = - tại hai điểm phân biệt , A B
sao cho 3 2 AB = .
A. 2 m = . B. 4 m = . C. 1 m = . D. 3 m = .
Câu 11. Cho 5 2 5 2 a b , khi đó
A. . a b B. . a b C. . a b D. . a b Câu 12. Cho 2 log 2 x . Tính giá trị biểu thức 2 2 2 1 4 2 log log log . P x x x
A. 1 . 2 P B. 3 . 2 P C. 1 . 2 P D. 3 . 2 P
Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số
2 1 2 . x y
A.
2 2 .2 ln 2. x x B.
2 1 2 ln 2. x C.
2 1 2 2 .2 ln(x 1). x x D. Đáp án khác. Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số 2 3 log ( 1). y x
A. ( ; 1) (1; ). B. (1; ). C. ( 1;1). D. ( ; 1).
Câu 15. Tập nghiệm của phương trình 2x+1 3 3 4 0 x là
A. 0;1 . S B. 0;2 . S C. 0 . S D. 1 . S
Câu 16. Số nghiệm của phương trình 2 2 log ( 3) log ( 1) 3 x x là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 log ( 1) 1 x là
A. (1; ). B. ( ;3). C. (1;3). D. (3; ).
Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình
2x-1 3x+2 2 1 2 1 là
1 A. ( ; ). 5 B. 1 ( ; ). 2 C. 1 ( ; ). 5 D. 1 ( ; ). 2
Câu 19. Tìm nguyên hàm của hàm số
3 2 2x 1 ( ) x f x x .
A.
3 2 2x x ( ) ln 3 2 f x dx x C B.
3 2 3x x ( ) ln 2 2 f x dx x C
C.
3 2 2x 3x ( ) ln 3 2 f x dx x C D.
3 2 3x 2x ( ) ln 2 3 f x dx x C
Câu 20. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) x f x xe .
A. ( ) x x f x dx xe e C B. ( ) x x f x dx xe e C
C. ( ) x x f x dx e xe C D. ( ) x f x dx xe C
Câu 21. Cho khối hộp ABCD.A/B/ C/D/ có thể tích bằng 60. M là 1 điểm thuộc mặt phẳng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.