Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường PTDTNT tỉnh Phú Thọ
QR

Đề kiểm tra học kỳ I Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường PTDTNT tỉnh Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra học kỳ I Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường PTDTNT tỉnh Phú Thọ gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm khách quan và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ I Toán 12 : + Trường PTDTNT Tỉnh Phú Thọ muốn xây một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật (không nắp) có thể tích 3200m3. Tỉ số giữa chiều cao của bể và chiều rộng của đáy bằng 2. Hãy xác định diện tích của đáy bể để khi xây sẽ tiết kiệm nguyên liệu nhất. + Khối chóp S.ABC có thể tích bằng 120. M là trung điểm của SC và N là trung điểm của BM. Thể tích khối chóp N.ABC bằng bao nhiêu? [ads] + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD. b) Tính góc tạo bởi cạnh bên SA với mặt đáy của hình chóp. c) Xét hình nón tròn xoay đỉnh S, đáy là đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD. Tính diện tích xung quanh của hình nón.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ TRƯỜNG PTDTNT TỈNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn: Toán. Khối: 12 Thời gian: 90 phút; 30 câu TNKQ. 3câu tự luận I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây ?

A. 2 1 x y x - = + . B. 2 1 x y x + = - .

C. 2 1 x y x - = + . D. 2 1 x y x - = - .

x -1

y

1

O

Câu 2. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên 

A. 4 3 1. y x   B. 3 2 1. y x   C. 2 1. 3 x y x    D. 3 2 3 2. y x x   

Câu 3. Tìm số điểm cực trị của hàm số 3 2 3 3 1. y x x x    

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 4. Tìm giá trị cực tiểu của hàm số 4 2 4 12. y x x   

A. 12. B. 8. C. -12. D. 16.

Câu 5. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 1 3 x y x    trên đoạn   0;2 .

A.   0;2 max 5 y  B.   0;2 1 max 3 y  C.   0;2 max 3 y  D.   0;2 1 max 3 y 

Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 1 y x x   trên đoạn   0;3 .

A.   0;3 min 1 y  B.   0;3 min 2 y  C.   0;3 min 3 y  D.   0;3 min 4 y 

Câu 7. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 4 5 x y x x     có phương trình là

A. 1. x  B. 1; 5. y y   C. 1; x 5. x   D. 5. x 

Câu 8. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2 4 3 4 x y x x - = - - là:

Câu 9. Đường thẳng 2 y x   cắt đồ thị hàm số 3 3 2 y x x    tại điểm có hoành độ là

A. 2. x  B. 0. x  C. 0 x  và 2. x  D. 2. x 

Câu 10. Tìm m để đường thẳng : d y x m = - cắt đồ thị hàm số ( ) 1 : 1 x C y x + = - tại hai điểm phân biệt , A B

sao cho 3 2 AB = .

A. 2 m = . B. 4 m = . C. 1 m =  . D. 3 m = .

Câu 11. Cho     5 2 5 2 a b    , khi đó

A. . a b  B. . a b  C. . a b  D. . a b  Câu 12. Cho 2 log 2 x  . Tính giá trị biểu thức 2 2 2 1 4 2 log log log . P x x x   

A. 1 . 2 P  B. 3 . 2 P  C. 1 . 2 P  D. 3 . 2 P 

Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số

2 1 2 . x y  

A.

2 2 .2 ln 2. x x  B.

2 1 2 ln 2. x  C.

2 1 2 2 .2 ln(x 1). x x   D. Đáp án khác. Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số 2 3 log ( 1). y x  

A. ( ; 1) (1; ).    B. (1; ).  C. ( 1;1).  D. ( ; 1). 

Câu 15. Tập nghiệm của phương trình 2x+1 3 3 4 0 x    là

A.   0;1 . S  B.   0;2 . S  C.  0 . S  D.  1 . S 

Câu 16. Số nghiệm của phương trình 2 2 log ( 3) log ( 1) 3 x x     là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 log ( 1) 1 x   là

A. (1; ).  B. ( ;3).  C. (1;3). D. (3; ). 

Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình    

2x-1 3x+2 2 1 2 1    là

1 A. ( ; ). 5   B. 1 ( ; ). 2  C. 1 ( ; ). 5  D. 1 ( ; ). 2 

Câu 19. Tìm nguyên hàm của hàm số

3 2 2x 1 ( ) x f x x    .

A.

3 2 2x x ( ) ln 3 2 f x dx x C      B.

3 2 3x x ( ) ln 2 2 f x dx x C     

C.

3 2 2x 3x ( ) ln 3 2 f x dx x C      D.

3 2 3x 2x ( ) ln 2 3 f x dx x C     

Câu 20. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) x f x xe  .

A. ( ) x x f x dx xe e C     B. ( ) x x f x dx xe e C    

C. ( ) x x f x dx e xe C     D. ( ) x f x dx xe C   

Câu 21. Cho khối hộp ABCD.A/B/ C/D/ có thể tích bằng 60. M là 1 điểm thuộc mặt phẳng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo