Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, đây là cấu trúc đề giống với đề thi THPT Quốc gia, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 : + Cho hàm số y = x^4 + 2x^2 – 2017 có đồ thị (C). Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. Đồ thị ( C) có ba điểm cực trị. B. Đồ thị ( C) nhận trục tung làm trục đối xứng. C. Đồ thị ( C) đi qua điểm A(0;-2017). D. Đồ thị ( C) có một điểm cực tiểu. [ads] + Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều. Khai triển hình nón theo một đường sinh, ta được một hình quạt tròn có góc ở tâm là α. Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng? + Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chử nhật, AB = a, AD = 2a. Đường cao SA bằng 2a. Khoảng cách từ trung điểm M của SB đến mặt phẳng (SCD) bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT Phan Ngọc Hiển

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn Toán – Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 132

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm, có 4 trang. Mỗi câu có 4 phương án trả lời A, B, C, D. Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án của mỗi câu.

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 1 1 2 4

x +   ≥    

:

A. [ ] 2;2 S = − . B. S = . C. { } 0 S = . D. S = ∅.

Câu 2: Hàm số 4 2 2 1 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào?

A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 1; −+∞. C. ( ) 3;8 . D. ( ) ; 1 −∞− .

Câu 3: Giá trị m để phương trình 3 x 12x m 2 0 − + − = có 3 nghiệm phân biệt: A. 4 m 4 −< < . B. 14 m 18 − < < . C. 18 m 14 − < < . D. 16 m 16 − < < . Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3(cm), AC = 4(cm). Tính thể tích khối nón tròn xoay sinh ra khi quay tam giác ABC quanh AB:

A. ( ) 3 48 3 cm π . B. ( ) 3 80 3 cm π . C. ( ) 3 16 cm . D. ( ) 3 80 cm π .

Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất là M và giá trị nhỏ nhất là m của hàm số 4 2 2 3 y x x = − + trên đoạn [ ] 0;2 :

A. M =3, m= 2. B. M = 5, m = 2. C. M =11, m = 2. D. M = 11, m = 3. Câu 6: Tính thể tích của khối trụ (T) biết bán kính đáy r = 3, chiều cao h = 4 bằng:

A. 2 12π . B. 3 12π . C. 48π . D. 36π .

Câu 7: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = − :

A. x = 2. B. 2 y = . C. 1. y = D. x = 1.

Câu 8: Nếu 23 9 8.3 x x − = thì 2 1 x + bằng: A. 82 . B. 80. C. 5. D. 4.

Câu 9: Số nghiệm nguyên của bất phương trình ( ) 2 1 2 log 1 3 x − > −:

A. 4. B. 3. C. 0. D. 5.

Câu 10: Tập xác định của hàm số

1 3 y x − = :

A. .  B. (0; ). +∞ C. 1; . 3   − +∞    

D. \{0}. 

Câu 11: Số nghiệm của phương trình 16 3.4 2 0 x x + + = : A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.

Câu 12: Gọi ( ) 1 2 1 2 , x x x x < là nghiệm của phương trình 2.4 5.2 2 0 x x − + = . Khi đó hiệu 2 1 x x − bằng:

A. 0. B. 2. C. -2. D. 3 2

.

Câu 13: Cho hàm số 4 2 2 2017 y x x = + − có đồ thị ( C). Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. Đồ thị ( C) có ba điểm cực trị. B. Đồ thị ( C) nhận trục tung làm trục đối xứng. C. Đồ thị ( C) đi qua điểm A(0;-2017). D. Đồ thị ( C) có một điểm cực tiểu.

Câu 14: Cho hình nón có bán kính đáy 3 r = và độ dài đường sinh 4 l = . Tính diện tích xung quanh

xq S của hình nón đã cho.

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. 4 3 xq S π = . B. 12 xq S π = . C. 39 xq S π = . D. 8 3 xq S π = .

Câu 15: Tìm m để hàm số 3 2 y x mx m = − + − đồng biến trên khoảng ( ) 0;2 :

A. m < 3. B. 3 m ≥ . C. [ ] 1;3 m∈ . D. 3 m ≤ .

Câu 16: Chọn đáp án đúng. Cho hàm số 2 1 2 x y x + = −+ khi đó hàm số

A. nghịch biến trên ( ) 2;+∞. B. đồng biến trên ( ) 2;+∞.

C. nghịch biến trên { } \ 2  . D. đồng biến trên { } \ 2  .

Câu 17: Cho a > 0, 1 a ≠.Viết 3 4 . a a thành dạng lũy thừa:

A.

5 6 a . B.

5 4 a . C.

11 6 a . D.

11 4 a .

Câu 18: Cho hàm số . x y x e− = . Nghiệm của bất phương trình 0 y′ > : A. 0 x > . B. 1 x < . C. 1 x > . D. 0 x < .

Câu 19: Giá trị cực đại của hàm số 3 3 9 y x x = − : A. 6. B. -6. C. 1. D. -1.

Câu 20: Đồ thị của hàm số 2 2 3 2 x y x x − = − + có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 0 . B. 3 C. 1. D. 2 Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông biết SA ⊥(ABCD), SC = a và SC hợp với đáy một góc 60Po

P . Thể tích khối chóp SABCD bằng:

A.

3a 6 48 . B.

3a 3 24 . C.

3 a 2 16 . D.

3a 3 48 .

Câu 22: Tập xác định của hàm số ( ) 2 2 log 4 4 y x x = − + :

A. ( ) 2;+∞. B. [ ) 2;+∞. C. { } \ 2  . D. .

Câu 23: Nghiệm của phương trình 2 3 x = :

A. 3 log 2 x = . B. 3 log 2 x = . C. 3 2 x = . D. 2 log 3 x = .

Câu 24: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 1 3 2 3 + + − = x x y . B. 1 3 3 − − = x x y . C. 1 3 3 + − = x x y . D. 1 3 2 3 − − − = x x y .

Câu 25: Đạo hàm của hàm số 2 7 10 x y − = : A. 2 7 10 x y − ′ = . B. 2 7 10 .ln10 x y − ′ = . C. 2 7 2.10 ln10 x y − ′ = . D. 2 7 2.10 x y − ′ = .

Câu 26: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 3 9 35 y x x x = − − + trên đoạn [ ] 4;4 − bằng:

A. 41. B. 40. C. 8. D. 15.

Câu 27: Tìm số điểm cực trị của hàm số 4 2 2 1 y x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo